Chia động từ bring
All Tenses of the Verb "bring"
Một động từ, mười hai thì. Xem *bring* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
bring · brought · will bringViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bringingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + broughtNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bringingThì hiện tại
I always bring a gift when I visit someone.
Tôi luôn mang quà khi đến thăm ai đó.
We are bringing extra chairs for the guests.
Chúng tôi đang mang thêm ghế cho khách.
I have already brought the files you asked for.
Tôi đã mang những tập hồ sơ bạn yêu cầu rồi.
They have been bringing new ideas to every meeting for months.
Họ đã liên tục mang ý tưởng mới đến mỗi cuộc họp trong nhiều tháng.
Thì quá khứ
I brought my laptop to the meeting yesterday.
Hôm qua tôi đã mang máy tính xách tay đến cuộc họp.
He was bringing the boxes upstairs when he tripped.
Anh ấy đang mang những hộp lên cầu thang thì vấp ngã.
By the time he arrived, she had already brought all the equipment.
Khi anh ấy đến, cô ấy đã mang toàn bộ thiết bị rồi.
The supplier had been bringing the wrong size for weeks before they noticed.
Nhà cung cấp đã liên tục giao sai kích cỡ nhiều tuần trước khi họ phát hiện ra.
Thì tương lai
He will bring the signed contract tomorrow.
Anh ấy sẽ mang hợp đồng đã ký vào ngày mai.
At 10 am the courier will be bringing the delivery to your door.
Lúc 10 giờ sáng người giao hàng sẽ đang mang đồ đến tận cửa nhà bạn.
By the time the guests arrive, I will have brought all the food.
Đến khi khách đến, tôi sẽ đã mang hết thức ăn rồi.
By next winter the charity will have been bringing aid to the region for five years.
Đến mùa đông năm sau tổ chức từ thiện sẽ đã liên tục mang viện trợ đến vùng này được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bring / brings | Quá khứ đơn S + brought | Tương lai đơn S + will + bring |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bringing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bringing | Tương lai tiếp diễn S + will be + bringing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + brought | Quá khứ hoàn thành S + had + brought | Tương lai hoàn thành S + will have + brought |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bringing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bringing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bringing |
Lỗi thường gặp
Bring là động từ bất quy tắc, V2 là 'brought', không thêm -ed.
V3 của bring là 'brought', không phải 'brang'. Sau have/has luôn dùng V3.
'Bring' nghĩa là mang đến chỗ người nói. Nếu vật ở xa người nói, dùng 'take' (mang đi) cho đúng nghĩa.
