Chia động từ brine
All Tenses of the Verb "brine"
Một động từ, mười hai thì. Xem brine biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
brine · brined · will brineViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + briningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + brinedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + briningThì hiện tại
He always brines the fish for extra flavor.
Anh ấy luôn ngâm nước muối cá để tăng hương vị.
She is brining the shrimp before cooking.
Cô ấy đang ngâm nước muối tôm trước khi nấu.
We have brined the salmon for the barbecue.
Chúng tôi đã ngâm nước muối cá hồi để nướng.
He has been brining the pork for eight hours.
Anh ấy đã ngâm nước muối thịt heo suốt tám giờ.
Thì quá khứ
My father brined the fish for two hours.
Bố tôi đã ngâm nước muối cá trong hai giờ.
The shrimp were brining when the guests arrived early.
Tôm đang được ngâm nước muối thì khách đến sớm.
The chef had brined the fish before the market closed.
Đầu bếp đã ngâm nước muối cá trước khi chợ đóng cửa.
The salmon had been brining for six hours before the barbecue started.
Cá hồi đã được ngâm nước muối suốt sáu giờ trước khi buổi tiệc nướng bắt đầu.
Thì tương lai
We will brine the fish for a few hours.
Chúng tôi sẽ ngâm nước muối cá trong vài giờ.
At midnight, the pork will be brining overnight.
Vào lúc nửa đêm, thịt heo sẽ đang được ngâm nước muối qua đêm.
By noon, the chef will have brined every fillet.
Đến trưa, đầu bếp sẽ đã ngâm nước muối xong mọi miếng cá.
By dawn, the salmon will have been brining all night.
Đến bình minh, cá hồi sẽ đã được ngâm nước muối suốt cả đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + brine / brines | Quá khứ đơn S + brined | Tương lai đơn S + will + brine |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + brining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + brining | Tương lai tiếp diễn S + will be + brining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + brined | Quá khứ hoàn thành S + had + brined | Tương lai hoàn thành S + will have + brined |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + brining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + brining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + brining |
Luyện chia brine qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (brined), không dùng nguyên mẫu (brine).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn (brined).
Động từ tận cùng bằng -e câm phải bỏ e trước khi thêm -ing: brine → brining.

