Chia động từ brief
All Tenses of the Verb "brief"
Một động từ, mười hai thì. Xem brief biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
brief · briefed · will briefViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + briefingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + briefedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + briefingThì hiện tại
The captain briefs the crew before every flight.
Cơ trưởng phổ biến tình hình cho phi hành đoàn trước mỗi chuyến bay.
The general is briefing his officers on the mission.
Vị tướng đang phổ biến nhiệm vụ cho các sĩ quan.
The manager has already briefed the whole team.
Người quản lý đã phổ biến cho toàn bộ nhóm rồi.
The spokesperson has been briefing reporters for an hour.
Người phát ngôn đã phổ biến thông tin cho phóng viên suốt một giờ qua.
Thì quá khứ
The lawyer briefed her client before the trial.
Luật sư đã tóm tắt vụ việc cho khách hàng trước phiên tòa.
The manager was briefing the new hires when I called.
Người quản lý đang phổ biến cho nhân viên mới khi tôi gọi.
The captain had briefed the crew before the storm hit.
Cơ trưởng đã phổ biến cho phi hành đoàn trước khi bão ập tới.
The lawyer had been briefing her client for hours before the trial started.
Luật sư đã tóm tắt vụ việc cho khách hàng suốt nhiều giờ trước khi phiên tòa bắt đầu.
Thì tương lai
The manager will brief everyone at nine o'clock.
Người quản lý sẽ phổ biến cho mọi người lúc chín giờ.
At noon she will be briefing the journalists.
Vào giữa trưa, cô ấy sẽ đang phổ biến thông tin cho các phóng viên.
By the time you arrive, he will have briefed everyone.
Đến lúc bạn tới, anh ấy sẽ đã phổ biến xong cho mọi người.
By 2030 the spokesperson will have been briefing reporters for a decade.
Đến năm 2030, người phát ngôn sẽ đã phổ biến thông tin cho phóng viên trong một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + brief / briefs | Quá khứ đơn S + briefed | Tương lai đơn S + will + brief |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + briefing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + briefing | Tương lai tiếp diễn S + will be + briefing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + briefed | Quá khứ hoàn thành S + had + briefed | Tương lai hoàn thành S + will have + briefed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + briefing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + briefing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + briefing |
Luyện chia brief qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn cần thêm -s (briefs).
Sau have/has phải dùng V3 (briefed), không dùng nguyên mẫu.
Sau "will" luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -ed.
