GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ brief

All Tenses of the Verb "brief"

Một động từ, mười hai thì. Xem brief biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUbrief
V2 · QUÁ KHỨbriefed
V3 · PHÂN TỪbriefed
V-INGbriefing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

brief · briefed · will brief
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + briefing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + briefed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + briefing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + brief / briefs
Khẳng định:The manager briefs the team every Monday.
Phủ định:She doesn't brief new staff personally.
Nghi vấn:Does he brief the press after each match?

The captain briefs the crew before every flight.

Cơ trưởng phổ biến tình hình cho phi hành đoàn trước mỗi chuyến bay.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + briefing
Khẳng định:The officer is briefing the journalists now.
Phủ định:He isn't briefing anyone at the moment.
Nghi vấn:Is she briefing the new recruits today?

The general is briefing his officers on the mission.

Vị tướng đang phổ biến nhiệm vụ cho các sĩ quan.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + briefed
Khẳng định:She has briefed the board on the new plan.
Phủ định:They haven't briefed the client yet.
Nghi vấn:Has the lawyer briefed you on the case?

The manager has already briefed the whole team.

Người quản lý đã phổ biến cho toàn bộ nhóm rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + briefing
Khẳng định:She has been briefing new staff all morning.
Phủ định:He hasn't been briefing the press lately.
Nghi vấn:How long has she been briefing the committee?

The spokesperson has been briefing reporters for an hour.

Người phát ngôn đã phổ biến thông tin cho phóng viên suốt một giờ qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + briefed
Khẳng định:The coach briefed the players before the match.
Phủ định:She didn't brief us about the changes.
Nghi vấn:Did he brief the team yesterday?

The lawyer briefed her client before the trial.

Luật sư đã tóm tắt vụ việc cho khách hàng trước phiên tòa.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + briefing
Khẳng định:The officer was briefing the troops when the alarm sounded.
Phủ định:She wasn't briefing anyone at that hour.
Nghi vấn:Was he briefing the press when you arrived?

The manager was briefing the new hires when I called.

Người quản lý đang phổ biến cho nhân viên mới khi tôi gọi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + briefed
Khẳng định:She had briefed the team before the meeting started.
Phủ định:He hadn't briefed the client before the deadline.
Nghi vấn:Had the general briefed his officers before the attack?

The captain had briefed the crew before the storm hit.

Cơ trưởng đã phổ biến cho phi hành đoàn trước khi bão ập tới.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + briefing
Khẳng định:She had been briefing the press for an hour before the conference began.
Phủ định:They hadn't been briefing the staff long when the fire alarm rang.
Nghi vấn:Had he been briefing the committee before the vote?

The lawyer had been briefing her client for hours before the trial started.

Luật sư đã tóm tắt vụ việc cho khách hàng suốt nhiều giờ trước khi phiên tòa bắt đầu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + brief
Khẳng định:I will brief you on the details tomorrow.
Phủ định:She won't brief the press today.
Nghi vấn:Will you brief the team before the launch?

The manager will brief everyone at nine o'clock.

Người quản lý sẽ phổ biến cho mọi người lúc chín giờ.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + briefing
Khẳng định:This time tomorrow I will be briefing the new recruits.
Phủ định:He won't be briefing the board this week.
Nghi vấn:Will you be briefing the client this afternoon?

At noon she will be briefing the journalists.

Vào giữa trưa, cô ấy sẽ đang phổ biến thông tin cho các phóng viên.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + briefed
Khẳng định:By tomorrow I will have briefed the whole team.
Phủ định:She won't have briefed the client by Friday.
Nghi vấn:Will you have briefed the board before the meeting?

By the time you arrive, he will have briefed everyone.

Đến lúc bạn tới, anh ấy sẽ đã phổ biến xong cho mọi người.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + briefing
Khẳng định:By May she will have been briefing new hires for a year.
Phủ định:We won't have been briefing the press long by then.
Nghi vấn:Will you have been briefing the committee for a month by then?

By 2030 the spokesperson will have been briefing reporters for a decade.

Đến năm 2030, người phát ngôn sẽ đã phổ biến thông tin cho phóng viên trong một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + brief / briefs
Quá khứ đơn
S + briefed
Tương lai đơn
S + will + brief
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + briefing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + briefing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + briefing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + briefed
Quá khứ hoàn thành
S + had + briefed
Tương lai hoàn thành
S + will have + briefed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + briefing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + briefing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + briefing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia brief qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She brief the team every morning.She briefs the team every morning.

Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn cần thêm -s (briefs).

He has brief the press already.He has briefed the press already.

Sau have/has phải dùng V3 (briefed), không dùng nguyên mẫu.

I will briefed you tomorrow.I will brief you tomorrow.

Sau "will" luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#brief#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS