Chia động từ bridge
All Tenses of the Verb "bridge"
Một động từ, mười hai thì. Xem *bridge* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
bridge · bridged · will bridgeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bridgingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bridgedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bridgingThì hiện tại
The new policy bridges the divide between the two groups.
Chính sách mới thu hẹp khoảng cách giữa hai nhóm.
The organization is bridging the divide right now.
Tổ chức đang kết nối khoảng cách ngay lúc này.
The program has already bridged many differences.
Chương trình đã thu hẹp nhiều khác biệt rồi.
The council has been bridging relations since 2015.
Hội đồng đã kết nối quan hệ từ năm 2015.
Thì quá khứ
The agreement bridged the gap between labor and management.
Thỏa thuận đã thu hẹp khoảng cách giữa người lao động và quản lý.
The committee was bridging relations during the summit.
Ủy ban đang kết nối quan hệ trong hội nghị.
The initiative had already bridged many differences before the vote.
Sáng kiến đã thu hẹp nhiều khác biệt trước cuộc bỏ phiếu.
The organization had been bridging communities for a decade before it closed.
Tổ chức đã kết nối các cộng đồng suốt một thập kỷ trước khi đóng cửa.
Thì tương lai
The new policy will bridge the divide between regions.
Chính sách mới sẽ thu hẹp khoảng cách giữa các vùng.
The council will be bridging communities throughout the campaign.
Hội đồng sẽ đang kết nối các cộng đồng suốt chiến dịch.
By the end of the decade they will have bridged many differences.
Đến cuối thập kỷ họ sẽ đã thu hẹp được nhiều khác biệt.
By 2030 the organization will have been bridging communities for 20 years.
Đến 2030 tổ chức sẽ đã kết nối các cộng đồng suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bridge / bridges | Quá khứ đơn S + bridged | Tương lai đơn S + will + bridge |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bridging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bridging | Tương lai tiếp diễn S + will be + bridging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bridged | Quá khứ hoàn thành S + had + bridged | Tương lai hoàn thành S + will have + bridged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bridging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bridging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bridging |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít 'the plan' đi với has, không dùng have.
Ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s (bridges).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
