GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ bridge

All Tenses of the Verb "bridge"

V1bridgeV2bridgedV3bridgedV-ingbridging

Một động từ, mười hai thì. Xem *bridge* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

bridge · bridged · will bridge
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + bridging
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + bridged
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + bridging
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, đặc điểm chung.
S + bridge / bridges
Khẳng định:This program bridges the gap between theory and practice.
Phủ định:It doesn't bridge the two departments well.
Nghi vấn:Does this course bridge the skills gap?

The new policy bridges the divide between the two groups.

Chính sách mới thu hẹp khoảng cách giữa hai nhóm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + bridging
Khẳng định:The team is bridging the gap between design and engineering.
Phủ định:They aren't bridging the cultural differences well.
Nghi vấn:Is this project bridging the two communities?

The organization is bridging the divide right now.

Tổ chức đang kết nối khoảng cách ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + bridged
Khẳng định:The initiative has bridged the gap between the two sides.
Phủ định:It hasn't bridged the divide completely.
Nghi vấn:Have they bridged the communication gap yet?

The program has already bridged many differences.

Chương trình đã thu hẹp nhiều khác biệt rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + bridging
Khẳng định:The team has been bridging the gap for years.
Phủ định:They haven't been bridging it effectively lately.
Nghi vấn:How long have you been bridging these two departments?

The council has been bridging relations since 2015.

Hội đồng đã kết nối quan hệ từ năm 2015.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + bridged
Khẳng định:The agreement bridged the gap between the two nations.
Phủ định:The plan didn't bridge the divide fully.
Nghi vấn:Did the project bridge the skills gap?

The agreement bridged the gap between labor and management.

Thỏa thuận đã thu hẹp khoảng cách giữa người lao động và quản lý.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + bridging
Khẳng định:The team was bridging the gap when funding was cut.
Phủ định:They weren't bridging the divide fast enough.
Nghi vấn:Were they bridging the two communities last year?

The committee was bridging relations during the summit.

Ủy ban đang kết nối quan hệ trong hội nghị.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + bridged
Khẳng định:The council had bridged the gap before the merger happened.
Phủ định:They hadn't bridged the divide before the conflict started.
Nghi vấn:Had the program bridged the skills gap before it ended?

The initiative had already bridged many differences before the vote.

Sáng kiến đã thu hẹp nhiều khác biệt trước cuộc bỏ phiếu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + bridging
Khẳng định:They had been bridging the gap for years before the project ended.
Phủ định:It hadn't been bridging the divide long before funding stopped.
Nghi vấn:Had the team been bridging relations for a while before the summit?

The organization had been bridging communities for a decade before it closed.

Tổ chức đã kết nối các cộng đồng suốt một thập kỷ trước khi đóng cửa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + bridge
Khẳng định:This partnership will bridge the gap between the two industries.
Phủ định:It won't bridge the divide overnight.
Nghi vấn:Will the program bridge the skills gap?

The new policy will bridge the divide between regions.

Chính sách mới sẽ thu hẹp khoảng cách giữa các vùng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + bridging
Khẳng định:By next year the team will be bridging the gap between the two systems.
Phủ định:They won't be bridging the divide during the transition.
Nghi vấn:Will they be bridging relations at the summit?

The council will be bridging communities throughout the campaign.

Hội đồng sẽ đang kết nối các cộng đồng suốt chiến dịch.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + bridged
Khẳng định:By 2030 the initiative will have bridged the gap completely.
Phủ định:It won't have bridged the divide by then.
Nghi vấn:Will the program have bridged the skills gap by next year?

By the end of the decade they will have bridged many differences.

Đến cuối thập kỷ họ sẽ đã thu hẹp được nhiều khác biệt.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + bridging
Khẳng định:By May the team will have been bridging the gap for a decade.
Phủ định:They won't have been bridging it long by then.
Nghi vấn:Will they have been bridging relations for years by 2030?

By 2030 the organization will have been bridging communities for 20 years.

Đến 2030 tổ chức sẽ đã kết nối các cộng đồng suốt 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + bridge / bridges
Quá khứ đơn
S + bridged
Tương lai đơn
S + will + bridge
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + bridging
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + bridging
Tương lai tiếp diễn
S + will be + bridging
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + bridged
Quá khứ hoàn thành
S + had + bridged
Tương lai hoàn thành
S + will have + bridged
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + bridging
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + bridging
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + bridging
6

Lỗi thường gặp

The plan have bridged the gap.The plan has bridged the gap.

Chủ ngữ số ít 'the plan' đi với has, không dùng have.

This program bridge the gap well.This program bridges the gap well.

Ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s (bridges).

It will bridge the gap when it will launch.It will bridge the gap when it launches.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

#bridge#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS