Chia động từ bribe
All Tenses of the Verb "bribe"
Một động từ, mười hai thì. Xem bribe biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bribe · bribed · will bribeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bribingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bribedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bribingThì hiện tại
The company bribes local officials every year.
Công ty hối lộ các quan chức địa phương hàng năm.
The businessman is bribing an official to speed up the permit.
Doanh nhân đang hối lộ một quan chức để đẩy nhanh giấy phép.
The firm has bribed inspectors to pass safety checks.
Công ty đã hối lộ thanh tra viên để vượt qua kiểm tra an toàn.
The company has been bribing regulators since it opened.
Công ty đã hối lộ các nhà quản lý từ khi thành lập.
Thì quá khứ
The driver bribed the policeman at the checkpoint.
Tài xế đã hối lộ viên cảnh sát tại trạm kiểm soát.
The company was bribing regulators when investigators intervened.
Công ty đang hối lộ các nhà quản lý thì các điều tra viên can thiệp.
The contractor had bribed three inspectors before he was caught.
Nhà thầu đã hối lộ ba thanh tra viên trước khi bị bắt.
The firm had been bribing officials for a decade before it collapsed.
Công ty đã hối lộ quan chức suốt một thập kỷ trước khi sụp đổ.
Thì tương lai
If pressured, he will bribe the inspector again.
Nếu bị ép, hắn sẽ hối lộ thanh tra viên lần nữa.
This time next month the firm will be bribing new regulators.
Vào tháng sau, công ty sẽ đang hối lộ các nhà quản lý mới.
By next year the firm will have bribed dozens of officers.
Đến năm sau, công ty sẽ đã hối lộ hàng chục sĩ quan.
By the hearing, he will have been bribing the office for ten years.
Đến phiên điều trần, hắn sẽ đã hối lộ văn phòng đó suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bribe / bribes | Quá khứ đơn S + bribed | Tương lai đơn S + will + bribe |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bribing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bribing | Tương lai tiếp diễn S + will be + bribing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bribed | Quá khứ hoàn thành S + had + bribed | Tương lai hoàn thành S + will have + bribed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bribing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bribing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bribing |
Luyện chia bribe qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (bribed), không dùng nguyên mẫu (bribe).
Có mốc thời gian quá khứ (last week) → dùng quá khứ đơn bribed.
Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

