GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ brew

All Tenses of the Verb "brew"

Một động từ, mười hai thì. Xem brew biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUbrew
V2 · QUÁ KHỨbrewed
V3 · PHÂN TỪbrewed
V-INGbrewing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

brew · brewed · will brew
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + brewing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + brewed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + brewing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + brew / brews
Khẳng định:She brews coffee every morning.
Phủ định:She doesn't brew tea in the afternoon.
Nghi vấn:Do you brew your own beer?

He brews a fresh pot of coffee every day.

Anh ấy pha một ấm cà phê mới mỗi ngày.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + brewing
Khẳng định:She is brewing some tea right now.
Phủ định:He isn't brewing coffee at the moment.
Nghi vấn:Are you brewing something in the kitchen?

A storm is brewing over the hills.

Một cơn bão đang hình thành trên những ngọn đồi.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + brewed
Khẳng định:She has brewed a new batch of beer.
Phủ định:They haven't brewed the tea yet.
Nghi vấn:Have you ever brewed your own beer?

He has already brewed the coffee for us.

Anh ấy đã pha cà phê cho chúng tôi rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + brewing
Khẳng định:She has been brewing beer for five years.
Phủ định:I haven't been brewing tea this week.
Nghi vấn:How long have you been brewing your own coffee?

They have been brewing craft beer since 2019.

Họ đã pha chế bia thủ công từ năm 2019.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + brewed
Khẳng định:We brewed a fresh pot of tea yesterday.
Phủ định:She didn't brew coffee this morning.
Nghi vấn:Did you brew the tea already?

I brewed some coffee before I left home.

Tôi đã pha cà phê trước khi rời khỏi nhà.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + brewing
Khẳng định:I was brewing tea when the phone rang.
Phủ định:They weren't brewing beer that day.
Nghi vấn:Were you brewing coffee this morning?

She was brewing coffee when the guests arrived.

Cô ấy đang pha cà phê khi khách đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + brewed
Khẳng định:He had brewed the tea before we sat down.
Phủ định:She hadn't brewed the coffee when I woke up.
Nghi vấn:Had they brewed the beer by then?

The coffee had brewed before I got out of bed.

Cà phê đã pha xong trước khi tôi ra khỏi giường.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + brewing
Khẳng định:She had been brewing beer for years before she opened the shop.
Phủ định:We hadn't been brewing tea long when the power went out.
Nghi vấn:Had you been brewing your own coffee for a while?

They had been brewing that ale for months before it sold out.

Họ đã ủ loại bia đó nhiều tháng trước khi nó bán hết.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + brew
Khẳng định:I will brew some coffee for you.
Phủ định:She won't brew tea tonight.
Nghi vấn:Will you brew a fresh pot?

We will brew coffee as soon as we arrive.

Chúng tôi sẽ pha cà phê ngay khi đến nơi.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + brewing
Khẳng định:This time tomorrow I will be brewing my morning coffee.
Phủ định:He won't be brewing beer next weekend.
Nghi vấn:Will you be brewing tea when I arrive?

At 7am she will be brewing coffee for the whole office.

7 giờ sáng cô ấy sẽ đang pha cà phê cho cả văn phòng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + brewed
Khẳng định:By noon they will have brewed the whole batch.
Phủ định:She won't have brewed the tea by then.
Nghi vấn:Will you have brewed the coffee before 8?

By next month he will have brewed ten different beers.

Đến tháng sau anh ấy sẽ đã ủ được mười loại bia khác nhau.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + brewing
Khẳng định:By May she will have been brewing beer for a decade.
Phủ định:We won't have been brewing tea long by then.
Nghi vấn:Will you have been brewing your own coffee for ten years by 2030?

By 2030 they will have been brewing craft beer for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã ủ bia thủ công được 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + brew / brews
Quá khứ đơn
S + brewed
Tương lai đơn
S + will + brew
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + brewing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + brewing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + brewing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + brewed
Quá khứ hoàn thành
S + had + brewed
Tương lai hoàn thành
S + will have + brewed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + brewing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + brewing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + brewing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia brew qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have brew the tea.I have brewed the tea.

Sau have/has phải là V3 (brewed), không dùng nguyên mẫu (brew).

She brews the coffee yesterday.She brewed the coffee yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.

I will brew tea when I will finish.I will brew tea when I finish.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#brew#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS