Chia động từ breed
All Tenses of the Verb "breed"
Một động từ, mười hai thì. Xem breed biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
breed · bred · will breedViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + breedingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + breedingThì hiện tại
Poverty often breeds crime.
Nghèo đói thường sinh ra tội phạm.
Scientists are breeding disease-resistant crops.
Các nhà khoa học đang lai tạo giống cây trồng kháng bệnh.
The lab has bred a new strain of bacteria.
Phòng thí nghiệm đã lai tạo ra một chủng vi khuẩn mới.
The farm has been breeding sheep for generations.
Trang trại đã nhân giống cừu qua nhiều thế hệ.
Thì quá khứ
The zoo bred two pandas successfully.
Sở thú đã nhân giống thành công hai con gấu trúc.
The researchers were breeding mice for the experiment.
Các nhà nghiên cứu đang lai tạo chuột cho thí nghiệm.
The lab had bred the resistant crop before the drought.
Phòng thí nghiệm đã lai tạo giống cây kháng hạn trước khi hạn hán xảy ra.
The farm had been breeding cattle for decades before it closed.
Trang trại đã nhân giống gia súc nhiều thập kỷ trước khi đóng cửa.
Thì tương lai
The center will breed endangered turtles.
Trung tâm sẽ nhân giống loài rùa nguy cấp.
This time next year they will be breeding rare orchids.
Giờ này năm sau, họ sẽ đang nhân giống loài lan quý hiếm.
By next year scientists will have bred a hardier crop.
Đến năm sau, các nhà khoa học sẽ đã lai tạo được giống cây khỏe hơn.
By 2030 the farm will have been breeding sheep for fifty years.
Đến năm 2030, trang trại sẽ đã nhân giống cừu được năm mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + breed / breeds | Quá khứ đơn S + bred | Tương lai đơn S + will + breed |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + breeding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + breeding | Tương lai tiếp diễn S + will be + breeding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bred | Quá khứ hoàn thành S + had + bred | Tương lai hoàn thành S + will have + bred |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + breeding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + breeding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + breeding |
Luyện chia breed qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (bred), không dùng V1.
Ngôi thứ ba số ít cần thêm -s: breeds.
breed là động từ bất quy tắc, không thêm -ed; dạng đúng là bred.
