GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ breed

All Tenses of the Verb "breed"

Một động từ, mười hai thì. Xem breed biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUbreed
V2 · QUÁ KHỨbred
V3 · PHÂN TỪbred
V-INGbreeding
Bất quy tắc: Bất quy tắc: breed → bred → bred.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

breed · bred · will breed
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + breeding
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + bred
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + breeding
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + breed / breeds
Khẳng định:This farm breeds horses for racing.
Phủ định:He doesn't breed dogs commercially.
Nghi vấn:Do they breed rare birds here?

Poverty often breeds crime.

Nghèo đói thường sinh ra tội phạm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + breeding
Khẳng định:They are breeding a new variety of rice.
Phủ định:We aren't breeding any animals this year.
Nghi vấn:Is the farm breeding cattle now?

Scientists are breeding disease-resistant crops.

Các nhà khoa học đang lai tạo giống cây trồng kháng bệnh.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + bred
Khẳng định:She has bred prize-winning dogs for a decade.
Phủ định:They haven't bred any new species yet.
Nghi vấn:Have you ever bred exotic fish?

The lab has bred a new strain of bacteria.

Phòng thí nghiệm đã lai tạo ra một chủng vi khuẩn mới.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + breeding
Khẳng định:He has been breeding horses since childhood.
Phủ định:They haven't been breeding rabbits lately.
Nghi vấn:How long have you been breeding these plants?

The farm has been breeding sheep for generations.

Trang trại đã nhân giống cừu qua nhiều thế hệ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + bred
Khẳng định:They bred a new type of corn last year.
Phủ định:He didn't breed any rare species.
Nghi vấn:Did they breed champion dogs before?

The zoo bred two pandas successfully.

Sở thú đã nhân giống thành công hai con gấu trúc.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + breeding
Khẳng định:They were breeding fish when the flood hit.
Phủ định:She wasn't breeding cattle at that farm.
Nghi vấn:Were you breeding horses back then?

The researchers were breeding mice for the experiment.

Các nhà nghiên cứu đang lai tạo chuột cho thí nghiệm.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + bred
Khẳng định:They had bred the strain before the disease spread.
Phủ định:She hadn't bred that variety before retiring.
Nghi vấn:Had the farm bred these chickens before the outbreak?

The lab had bred the resistant crop before the drought.

Phòng thí nghiệm đã lai tạo giống cây kháng hạn trước khi hạn hán xảy ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + breeding
Khẳng định:They had been breeding horses for years before selling the ranch.
Phủ định:She hadn't been breeding dogs long before she stopped.
Nghi vấn:Had they been breeding rabbits for a while?

The farm had been breeding cattle for decades before it closed.

Trang trại đã nhân giống gia súc nhiều thập kỷ trước khi đóng cửa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + breed
Khẳng định:They will breed a new hybrid next season.
Phủ định:He won't breed those dogs anymore.
Nghi vấn:Will you breed horses this year?

The center will breed endangered turtles.

Trung tâm sẽ nhân giống loài rùa nguy cấp.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + breeding
Khẳng định:By spring they will be breeding new varieties.
Phủ định:We won't be breeding fish this winter.
Nghi vấn:Will the farm be breeding cattle next month?

This time next year they will be breeding rare orchids.

Giờ này năm sau, họ sẽ đang nhân giống loài lan quý hiếm.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + bred
Khẳng định:By 2030 they will have bred a disease-free strain.
Phủ định:They won't have bred enough stock by winter.
Nghi vấn:Will the lab have bred the new variety by then?

By next year scientists will have bred a hardier crop.

Đến năm sau, các nhà khoa học sẽ đã lai tạo được giống cây khỏe hơn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + breeding
Khẳng định:By 2028 they will have been breeding this line for twenty years.
Phủ định:We won't have been breeding that species for long by then.
Nghi vấn:Will you have been breeding horses for a decade by 2030?

By 2030 the farm will have been breeding sheep for fifty years.

Đến năm 2030, trang trại sẽ đã nhân giống cừu được năm mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + breed / breeds
Quá khứ đơn
S + bred
Tương lai đơn
S + will + breed
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + breeding
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + breeding
Tương lai tiếp diễn
S + will be + breeding
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + bred
Quá khứ hoàn thành
S + had + bred
Tương lai hoàn thành
S + will have + bred
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + breeding
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + breeding
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + breeding
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia breed qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

They have breed new horses.They have bred new horses.

Sau have/has phải dùng V3 (bred), không dùng V1.

This farm breed dogs every year.This farm breeds dogs every year.

Ngôi thứ ba số ít cần thêm -s: breeds.

The dogs was breeded there.The dogs were bred there.

breed là động từ bất quy tắc, không thêm -ed; dạng đúng là bred.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#breed#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS