Chia động từ breathe
All Tenses of the Verb "breathe"
Một động từ, mười hai thì. Xem breathe biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
breathe · breathed · will breatheViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + breathingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + breathedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + breathingThì hiện tại
Fish breathe through gills.
Cá thở bằng mang.
The baby is breathing peacefully.
Em bé đang thở một cách yên bình.
The climbers have breathed thin air for hours.
Các nhà leo núi đã hít thở không khí loãng suốt nhiều giờ.
They have been breathing polluted air for years.
Họ đã hít thở không khí ô nhiễm nhiều năm nay.
Thì quá khứ
He breathed deeply before the race.
Anh ấy đã hít thở sâu trước cuộc đua.
The patient was breathing steadily when the doctor arrived.
Bệnh nhân đang thở đều khi bác sĩ đến.
She had breathed easier once the fever broke.
Cô ấy đã thở dễ dàng hơn sau khi cơn sốt hạ.
They had been breathing smoke for an hour before rescue came.
Họ đã hít khói suốt một giờ trước khi được cứu.
Thì tương lai
He will breathe fresh mountain air tomorrow.
Ngày mai anh ấy sẽ hít thở không khí trong lành trên núi.
This time next week he will be breathing without help.
Giờ này tuần sau, anh ấy sẽ tự thở mà không cần trợ giúp.
By next month he will have breathed clean air for the first time in years.
Đến tháng sau, anh ấy sẽ đã hít thở không khí trong lành lần đầu sau nhiều năm.
By Friday they will have been breathing filtered air for a week.
Đến thứ Sáu, họ sẽ đã hít thở không khí đã lọc được một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + breathe / breathes | Quá khứ đơn S + breathed | Tương lai đơn S + will + breathe |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + breathing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + breathing | Tương lai tiếp diễn S + will be + breathing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + breathed | Quá khứ hoàn thành S + had + breathed | Tương lai hoàn thành S + will have + breathed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + breathing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + breathing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + breathing |
Luyện chia breathe qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (breathed), không dùng danh từ breath.
Ngôi thứ ba số ít cần thêm -s: breathes.
Sau was/were phải dùng V-ing (breathing), không dùng nguyên mẫu.
