Chia động từ breach
All Tenses of the Verb "breach"
Một động từ, mười hai thì. Xem breach biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
breach · breached · will breachViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + breachingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + breachedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + breachingThì hiện tại
The company breaches data protection rules.
Công ty vi phạm các quy định bảo vệ dữ liệu.
The hackers are breaching the firewall right now.
Các tin tặc đang xâm nhập tường lửa ngay lúc này.
The company has breached its own privacy policy.
Công ty đã vi phạm chính chính sách bảo mật của mình.
The firm has been breaching safety codes for years.
Công ty đã vi phạm các quy định an toàn nhiều năm nay.
Thì quá khứ
The hackers breached the system last night.
Tin tặc đã xâm nhập hệ thống vào đêm qua.
The attackers were breaching the defenses when the alarm sounded.
Quân địch đang phá vỡ phòng tuyến khi báo động vang lên.
The firm had breached the contract before anyone noticed.
Công ty đã vi phạm hợp đồng trước khi ai đó nhận ra.
The company had been breaching data laws for a decade before the fine.
Công ty đã vi phạm luật dữ liệu suốt một thập kỷ trước khi bị phạt.
Thì tương lai
Ignoring this clause will breach the deal.
Bỏ qua điều khoản này sẽ vi phạm thỏa thuận.
If nothing changes, we will be breaching the rule by Friday.
Nếu không thay đổi, chúng tôi sẽ vi phạm quy định vào thứ Sáu.
By next year the company will have breached three regulations.
Đến năm sau, công ty sẽ đã vi phạm ba quy định.
By next year the firm will have been breaching safety standards for five years.
Đến năm sau, công ty sẽ đã vi phạm tiêu chuẩn an toàn được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + breach / breaches | Quá khứ đơn S + breached | Tương lai đơn S + will + breach |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + breaching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + breaching | Tương lai tiếp diễn S + will be + breaching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + breached | Quá khứ hoàn thành S + had + breached | Tương lai hoàn thành S + will have + breached |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + breaching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + breaching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + breaching |
Luyện chia breach qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (breached), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít cần thêm -es: breaches.
Thể bị động cần V3 (breached), không dùng nguyên mẫu.
