GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ breach

All Tenses of the Verb "breach"

Một động từ, mười hai thì. Xem breach biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUbreach
V2 · QUÁ KHỨbreached
V3 · PHÂN TỪbreached
V-INGbreaching
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

breach · breached · will breach
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + breaching
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + breached
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + breaching
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + breach / breaches
Khẳng định:The firm breaches its own privacy policy.
Phủ định:She doesn't breach the rules.
Nghi vấn:Does the app breach user privacy?

The company breaches data protection rules.

Công ty vi phạm các quy định bảo vệ dữ liệu.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + breaching
Khẳng định:The soldiers are breaching the enemy line now.
Phủ định:They aren't breaching any regulations.
Nghi vấn:Is the company breaching its contract?

The hackers are breaching the firewall right now.

Các tin tặc đang xâm nhập tường lửa ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + breached
Khẳng định:The bank has breached several regulations.
Phủ định:They haven't breached the agreement yet.
Nghi vấn:Have they ever breached security?

The company has breached its own privacy policy.

Công ty đã vi phạm chính chính sách bảo mật của mình.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + breaching
Khẳng định:They have been breaching the contract for months.
Phủ định:We haven't been breaching any rules lately.
Nghi vấn:How long have you been breaching the agreement?

The firm has been breaching safety codes for years.

Công ty đã vi phạm các quy định an toàn nhiều năm nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + breached
Khẳng định:The army breached the wall in 1945.
Phủ định:She didn't breach the contract.
Nghi vấn:Did they breach the agreement?

The hackers breached the system last night.

Tin tặc đã xâm nhập hệ thống vào đêm qua.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + breaching
Khẳng định:They were breaching the wall when reinforcements arrived.
Phủ định:He wasn't breaching any rule when caught.
Nghi vấn:Were they breaching the contract at that time?

The attackers were breaching the defenses when the alarm sounded.

Quân địch đang phá vỡ phòng tuyến khi báo động vang lên.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + breached
Khẳng định:They had breached the wall before help arrived.
Phủ định:She hadn't breached the policy before the audit.
Nghi vấn:Had the company breached the law before the investigation?

The firm had breached the contract before anyone noticed.

Công ty đã vi phạm hợp đồng trước khi ai đó nhận ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + breaching
Khẳng định:They had been breaching the rules for years before getting caught.
Phủ định:We hadn't been breaching anything before the new policy.
Nghi vấn:Had they been breaching security for long?

The company had been breaching data laws for a decade before the fine.

Công ty đã vi phạm luật dữ liệu suốt một thập kỷ trước khi bị phạt.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + breach
Khẳng định:This action will breach the agreement.
Phủ định:It won't breach any rule.
Nghi vấn:Will this breach the contract?

Ignoring this clause will breach the deal.

Bỏ qua điều khoản này sẽ vi phạm thỏa thuận.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + breaching
Khẳng định:By next month they will be breaching the new regulation.
Phủ định:They won't be breaching any policy.
Nghi vấn:Will you be breaching the contract if you proceed?

If nothing changes, we will be breaching the rule by Friday.

Nếu không thay đổi, chúng tôi sẽ vi phạm quy định vào thứ Sáu.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + breached
Khẳng định:By the deadline they will have breached the contract.
Phủ định:They won't have breached the terms by then.
Nghi vấn:Will they have breached the agreement by next week?

By next year the company will have breached three regulations.

Đến năm sau, công ty sẽ đã vi phạm ba quy định.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + breaching
Khẳng định:By 2027 they will have been breaching the code for a decade.
Phủ định:We won't have been breaching the rule for long.
Nghi vấn:Will they have been breaching the law for years by then?

By next year the firm will have been breaching safety standards for five years.

Đến năm sau, công ty sẽ đã vi phạm tiêu chuẩn an toàn được năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + breach / breaches
Quá khứ đơn
S + breached
Tương lai đơn
S + will + breach
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + breaching
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + breaching
Tương lai tiếp diễn
S + will be + breaching
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + breached
Quá khứ hoàn thành
S + had + breached
Tương lai hoàn thành
S + will have + breached
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + breaching
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + breaching
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + breaching
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia breach qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have breach the contract.I have breached the contract.

Sau have/has phải dùng V3 (breached), không dùng nguyên mẫu.

She breach the rules every day.She breaches the rules every day.

Ngôi thứ ba số ít cần thêm -es: breaches.

The wall was breach by the army.The wall was breached by the army.

Thể bị động cần V3 (breached), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#breach#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS