Chia động từ bray
All Tenses of the Verb "bray"
Một động từ, mười hai thì. Xem bray biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bray · brayed · will brayViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + brayingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + brayedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + brayingThì hiện tại
The old donkey brays loudly at feeding time.
Con lừa già kêu be be to lúc đến giờ cho ăn.
The donkeys are braying across the field.
Đàn lừa đang kêu be be khắp cánh đồng.
The donkeys have brayed nonstop this morning.
Đàn lừa đã kêu be be không ngừng suốt buổi sáng.
The donkeys have been braying nonstop since the truck arrived.
Đàn lừa đã kêu be be không ngừng kể từ khi chiếc xe tải đến.
Thì quá khứ
The donkey brayed as soon as it saw the food.
Con lừa kêu be be ngay khi nó nhìn thấy thức ăn.
The donkeys were braying loudly during the storm.
Đàn lừa đang kêu be be to trong cơn bão.
The donkey had brayed for a while before it finally calmed down.
Con lừa đã kêu be be một lúc trước khi nó bình tĩnh lại.
The donkeys had been braying nonstop before the farmer calmed them.
Đàn lừa đã kêu be be không ngừng trước khi người nông dân trấn an chúng.
Thì tương lai
The donkey will bray loudly when it's feeding time.
Con lừa sẽ kêu be be to khi đến giờ cho ăn.
The donkeys will be braying loudly all afternoon.
Đàn lừa sẽ đang kêu be be to suốt cả buổi chiều.
By dusk the donkey will have brayed for hours.
Đến chiều tối, con lừa sẽ đã kêu be be suốt nhiều giờ.
By 9am the donkey will have been braying for an hour.
Đến 9 giờ sáng, con lừa sẽ đã kêu be be suốt một giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bray / brays | Quá khứ đơn S + brayed | Tương lai đơn S + will + bray |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + braying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + braying | Tương lai tiếp diễn S + will be + braying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + brayed | Quá khứ hoàn thành S + had + brayed | Tương lai hoàn thành S + will have + brayed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + braying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + braying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + braying |
Luyện chia bray qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s (bray → brays).
Sau have/has phải dùng V3 (brayed), không dùng động từ nguyên mẫu.
Động từ tận cùng bằng nguyên âm + y (bray) chỉ cần thêm -ed, không đổi y thành i.

