Chia động từ brand
All Tenses of the Verb "brand"
Một động từ, mười hai thì. Xem brand biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
brand · branded · will brandViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + brandingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + brandedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + brandingThì hiện tại
The firm brands all its packaging with a unique design.
Công ty gắn thiết kế độc đáo lên tất cả bao bì sản phẩm.
They are branding the app as the fastest on the market.
Họ đang định vị thương hiệu ứng dụng là nhanh nhất thị trường.
The store has branded every item with its logo.
Cửa hàng đã gắn logo lên mọi mặt hàng.
They have been branding their coffee as premium since 2015.
Họ đã định vị cà phê của mình là hàng cao cấp kể từ năm 2015.
Thì quá khứ
The farmer branded each cow with a hot iron.
Người nông dân đã đóng dấu từng con bò bằng thanh sắt nung.
The team was branding the product just before the scandal broke.
Đội ngũ đang xây dựng thương hiệu sản phẩm ngay trước khi vụ bê bối xảy ra.
The firm had already branded its packaging before the rebrand began.
Công ty đã gắn nhãn bao bì trước khi việc tái định vị thương hiệu bắt đầu.
The startup had been branding itself as innovative for years before success came.
Công ty khởi nghiệp đã định vị mình là sáng tạo trong nhiều năm trước khi thành công đến.
Thì tương lai
We will brand the new store with a modern design.
Chúng tôi sẽ gắn nhãn cửa hàng mới với thiết kế hiện đại.
Next quarter we will be branding our products for the global market.
Quý tới chúng tôi sẽ đang định vị thương hiệu sản phẩm cho thị trường toàn cầu.
By next year, the startup will have branded itself across five countries.
Đến năm sau, công ty khởi nghiệp sẽ đã xây dựng thương hiệu tại năm quốc gia.
By 2030, the brand will have been branding its coffee as organic for fifteen years.
Đến 2030, thương hiệu sẽ đã định vị cà phê của mình là hữu cơ suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + brand / brands | Quá khứ đơn S + branded | Tương lai đơn S + will + brand |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + branding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + branding | Tương lai tiếp diễn S + will be + branding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + branded | Quá khứ hoàn thành S + had + branded | Tương lai hoàn thành S + will have + branded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + branding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + branding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + branding |
Luyện chia brand qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít (the company) → động từ thêm -s ở hiện tại đơn.
Sau am/is/are ở thì tiếp diễn phải dùng V-ing (branding).
