Chia động từ branch
All Tenses of the Verb "branch"
Một động từ, mười hai thì. Xem branch biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
branch · branched · will branchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + branchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + branchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + branchingThì hiện tại
This trail branches into two paths near the lake.
Con đường mòn này rẽ thành hai lối gần hồ.
Our business is branching out into online sales.
Công ty chúng tôi đang mở rộng sang bán hàng trực tuyến.
The group has branched into several new industries.
Tập đoàn đã mở rộng sang nhiều ngành mới.
The bank has been branching out across the country since 2015.
Ngân hàng đã mở chi nhánh khắp cả nước từ năm 2015.
Thì quá khứ
The company branched into retail last year.
Công ty đã mở rộng sang bán lẻ vào năm ngoái.
The road was branching off just as we reached the hill.
Con đường đang rẽ nhánh ngay khi chúng tôi tới đỉnh đồi.
The trail had branched twice before we noticed the map.
Con đường mòn đã rẽ hai lần trước khi chúng tôi để ý tấm bản đồ.
The bank had been branching out across the region for years before it stopped.
Ngân hàng đã mở chi nhánh khắp vùng nhiều năm trước khi ngừng lại.
Thì tương lai
The company will branch into three new countries next year.
Công ty sẽ mở rộng sang ba nước mới vào năm tới.
This time next year we will be branching into overseas markets.
Vào giờ này năm sau, chúng tôi sẽ đang mở rộng ra thị trường nước ngoài.
By the end of the decade the bank will have branched into ten cities.
Đến cuối thập kỷ, ngân hàng sẽ đã mở chi nhánh tại mười thành phố.
By 2030 the company will have been branching into new industries for twenty years.
Đến năm 2030, công ty sẽ đã mở rộng sang các ngành mới trong hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + branch / branches | Quá khứ đơn S + branched | Tương lai đơn S + will + branch |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + branching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + branching | Tương lai tiếp diễn S + will be + branching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + branched | Quá khứ hoàn thành S + had + branched | Tương lai hoàn thành S + will have + branched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + branching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + branching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + branching |
Luyện chia branch qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -es vì động từ kết thúc bằng "ch".
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Sau "will" luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -ed.
