GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ branch

All Tenses of the Verb "branch"

Một động từ, mười hai thì. Xem branch biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUbranch
V2 · QUÁ KHỨbranched
V3 · PHÂN TỪbranched
V-INGbranching
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

branch · branched · will branch
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + branching
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + branched
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + branching
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + branch / branches
Khẳng định:The road branches into two here.
Phủ định:The road doesn't branch here.
Nghi vấn:Does the road branch here?

This trail branches into two paths near the lake.

Con đường mòn này rẽ thành hai lối gần hồ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + branching
Khẳng định:The company is branching into new markets this year.
Phủ định:The company isn't branching into Europe yet.
Nghi vấn:Is the business branching into new areas?

Our business is branching out into online sales.

Công ty chúng tôi đang mở rộng sang bán hàng trực tuyến.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + branched
Khẳng định:The river has branched into three streams here.
Phủ định:The company hasn't branched into Asia yet.
Nghi vấn:Has the firm branched into new products?

The group has branched into several new industries.

Tập đoàn đã mở rộng sang nhiều ngành mới.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + branching
Khẳng định:The company has been branching into new markets for years.
Phủ định:They haven't been branching out much lately.
Nghi vấn:How long has the firm been branching into retail?

The bank has been branching out across the country since 2015.

Ngân hàng đã mở chi nhánh khắp cả nước từ năm 2015.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + branched
Khẳng định:The path branched left at the old oak tree.
Phủ định:The road didn't branch until the bridge.
Nghi vấn:Did the trail branch near the river?

The company branched into retail last year.

Công ty đã mở rộng sang bán lẻ vào năm ngoái.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + branching
Khẳng định:The firm was branching into new markets when the crisis hit.
Phủ định:The trail wasn't branching off yet at that point.
Nghi vấn:Was the business branching into Asia at the time?

The road was branching off just as we reached the hill.

Con đường đang rẽ nhánh ngay khi chúng tôi tới đỉnh đồi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + branched
Khẳng định:The road had already branched before we saw the sign.
Phủ định:The company hadn't branched into Europe before the merger.
Nghi vấn:Had the river branched before it reached the sea?

The trail had branched twice before we noticed the map.

Con đường mòn đã rẽ hai lần trước khi chúng tôi để ý tấm bản đồ.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + branching
Khẳng định:The firm had been branching into new markets for a decade before it collapsed.
Phủ định:They hadn't been branching out long when sales dropped.
Nghi vấn:Had the company been branching into retail for years before the crisis?

The bank had been branching out across the region for years before it stopped.

Ngân hàng đã mở chi nhánh khắp vùng nhiều năm trước khi ngừng lại.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + branch
Khẳng định:The new line will branch off at the next station.
Phủ định:The road won't branch until the next town.
Nghi vấn:Will the trail branch near the waterfall?

The company will branch into three new countries next year.

Công ty sẽ mở rộng sang ba nước mới vào năm tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + branching
Khẳng định:By next year the company will be branching into new markets.
Phủ định:The firm won't be branching into Asia this quarter.
Nghi vấn:Will the business be branching out by then?

This time next year we will be branching into overseas markets.

Vào giờ này năm sau, chúng tôi sẽ đang mở rộng ra thị trường nước ngoài.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + branched
Khẳng định:By 2030 the group will have branched into five markets.
Phủ định:The firm won't have branched into Europe by then.
Nghi vấn:Will the company have branched into Asia by next year?

By the end of the decade the bank will have branched into ten cities.

Đến cuối thập kỷ, ngân hàng sẽ đã mở chi nhánh tại mười thành phố.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + branching
Khẳng định:By then they will have been branching out for a whole decade.
Phủ định:The firm won't have been branching into retail for long by then.
Nghi vấn:Will you have been branching into new markets for ten years by 2030?

By 2030 the company will have been branching into new industries for twenty years.

Đến năm 2030, công ty sẽ đã mở rộng sang các ngành mới trong hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + branch / branches
Quá khứ đơn
S + branched
Tương lai đơn
S + will + branch
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + branching
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + branching
Tương lai tiếp diễn
S + will be + branching
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + branched
Quá khứ hoàn thành
S + had + branched
Tương lai hoàn thành
S + will have + branched
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + branching
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + branching
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + branching
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia branch qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The road branch into two paths.The road branches into two paths.

Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -es vì động từ kết thúc bằng "ch".

The company has branch into Asia last year.The company branched into Asia last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

They will branched into new markets next year.They will branch into new markets next year.

Sau "will" luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#branch#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS