Chia động từ brake
All Tenses of the Verb "brake"
Một động từ, mười hai thì. Xem brake biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
brake · braked · will brakeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + brakingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + brakedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + brakingThì hiện tại
A good driver brakes smoothly to avoid whiplash.
Một tài xế giỏi phanh êm để tránh giật cổ.
The cyclist is braking to avoid the pedestrian.
Người đi xe đạp đang phanh để tránh người đi bộ.
The driver has braked just in time to avoid the dog.
Tài xế đã phanh kịp lúc để tránh con chó.
The truck has been braking on and off for the last mile.
Chiếc xe tải đã phanh liên tục ngắt quãng trong dặm đường vừa qua.
Thì quá khứ
I braked hard when the car in front stopped.
Tôi đã phanh gấp khi chiếc xe phía trước dừng lại.
She was braking gently as she entered the curve.
Cô ấy đang phanh nhẹ khi vào khúc cua.
The bus had already braked when the pedestrian stepped out.
Xe buýt đã phanh trước khi người đi bộ bước ra.
The car had been braking on and off before it finally stalled.
Chiếc xe đã phanh liên tục ngắt quãng trước khi chết máy.
Thì tương lai
The car will brake automatically if it detects an obstacle.
Chiếc xe sẽ tự động phanh nếu phát hiện chướng ngại vật.
By the time you see the flag, the cars will be braking heavily.
Đến lúc bạn thấy lá cờ, các xe sẽ đang phanh gấp.
By the corner, the driver will have braked twice.
Đến khúc cua, tài xế sẽ đã phanh hai lần.
By the time we stop, we will have been braking on and off for an hour.
Đến lúc dừng hẳn, chúng ta sẽ đã phanh liên tục ngắt quãng suốt một giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + brake / brakes | Quá khứ đơn S + braked | Tương lai đơn S + will + brake |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + braking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + braking | Tương lai tiếp diễn S + will be + braking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + braked | Quá khứ hoàn thành S + had + braked | Tương lai hoàn thành S + will have + braked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + braking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + braking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + braking |
Luyện chia brake qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (braked), không dùng V1 (brake).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (braked).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

