GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ brake

All Tenses of the Verb "brake"

Một động từ, mười hai thì. Xem brake biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUbrake
V2 · QUÁ KHỨbraked
V3 · PHÂN TỪbraked
V-INGbraking
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

brake · braked · will brake
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + braking
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + braked
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + braking
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen lái xe, sự thật, phản xạ thường trực.
S + brake / brakes
Khẳng định:She brakes gently before every stop sign.
Phủ định:He doesn't brake hard on icy roads.
Nghi vấn:Do you brake early when it rains?

A good driver brakes smoothly to avoid whiplash.

Một tài xế giỏi phanh êm để tránh giật cổ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + braking
Khẳng định:The truck is braking hard ahead of us.
Phủ định:He isn't braking fast enough for the traffic light.
Nghi vấn:Is the driver braking too suddenly?

The cyclist is braking to avoid the pedestrian.

Người đi xe đạp đang phanh để tránh người đi bộ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + braked
Khẳng định:She has braked several times on this slippery road.
Phủ định:He hasn't braked once since we left the highway.
Nghi vấn:Have you braked suddenly like that before?

The driver has braked just in time to avoid the dog.

Tài xế đã phanh kịp lúc để tránh con chó.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + braking
Khẳng định:He has been braking constantly in this heavy traffic.
Phủ định:She hasn't been braking smoothly since the repair.
Nghi vấn:Why have you been braking so often on this road?

The truck has been braking on and off for the last mile.

Chiếc xe tải đã phanh liên tục ngắt quãng trong dặm đường vừa qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + braked
Khẳng định:The driver braked suddenly to avoid the deer.
Phủ định:She didn't brake in time to stop at the light.
Nghi vấn:Did he brake when the light turned yellow?

I braked hard when the car in front stopped.

Tôi đã phanh gấp khi chiếc xe phía trước dừng lại.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + braking
Khẳng định:I was braking when the car behind hit me.
Phủ định:He wasn't braking when the light changed.
Nghi vấn:Were you braking when the accident happened?

She was braking gently as she entered the curve.

Cô ấy đang phanh nhẹ khi vào khúc cua.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + braked
Khẳng định:The driver had braked before the officer even signalled.
Phủ định:She hadn't braked before hitting the curb.
Nghi vấn:Had he braked before the collision occurred?

The bus had already braked when the pedestrian stepped out.

Xe buýt đã phanh trước khi người đi bộ bước ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + braking
Khẳng định:He had been braking repeatedly before the pads wore out.
Phủ định:She hadn't been braking hard before the tire burst.
Nghi vấn:Had the truck been braking hard before it skidded?

The car had been braking on and off before it finally stalled.

Chiếc xe đã phanh liên tục ngắt quãng trước khi chết máy.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + brake
Khẳng định:I will brake as soon as I see the sign.
Phủ định:The system won't brake automatically in this mode.
Nghi vấn:Will you brake before the intersection?

The car will brake automatically if it detects an obstacle.

Chiếc xe sẽ tự động phanh nếu phát hiện chướng ngại vật.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + braking
Khẳng định:At this point in the race, drivers will be braking hard.
Phủ định:He won't be braking that late once he learns the track.
Nghi vấn:Will the driver be braking before the final turn?

By the time you see the flag, the cars will be braking heavily.

Đến lúc bạn thấy lá cờ, các xe sẽ đang phanh gấp.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + braked
Khẳng định:By the time you look up, he will have braked already.
Phủ định:She won't have braked in time if she keeps texting.
Nghi vấn:Will the train have braked before it reaches the platform?

By the corner, the driver will have braked twice.

Đến khúc cua, tài xế sẽ đã phanh hai lần.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + braking
Khẳng định:By the finish line, the driver will have been braking for miles.
Phủ định:The truck won't have been braking long before the brakes overheat.
Nghi vấn:Will the car have been braking continuously by the bottom of the hill?

By the time we stop, we will have been braking on and off for an hour.

Đến lúc dừng hẳn, chúng ta sẽ đã phanh liên tục ngắt quãng suốt một giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + brake / brakes
Quá khứ đơn
S + braked
Tương lai đơn
S + will + brake
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + braking
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + braking
Tương lai tiếp diễn
S + will be + braking
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + braked
Quá khứ hoàn thành
S + had + braked
Tương lai hoàn thành
S + will have + braked
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + braking
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + braking
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + braking
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia brake qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She has brake before the crossing.She has braked before the crossing.

Sau have/has phải là V3 (braked), không dùng V1 (brake).

He brake suddenly yesterday.He braked suddenly yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (braked).

I will brake when I will see the light change.I will brake when I see the light change.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#brake#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS