Chia động từ brainstorm
All Tenses of the Verb "brainstorm"
Một động từ, mười hai thì. Xem brainstorm biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
brainstorm · brainstormed · will brainstormViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + brainstormingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + brainstormedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + brainstormingThì hiện tại
He brainstorms fresh names for the product each launch.
Anh ấy động não nghĩ ra tên mới cho sản phẩm mỗi lần ra mắt.
She is brainstorming with her colleagues in the meeting room.
Cô ấy đang động não cùng đồng nghiệp trong phòng họp.
She has brainstormed several options for the event.
Cô ấy đã động não nghĩ ra vài phương án cho sự kiện.
He has been brainstorming the campaign since Tuesday.
Anh ấy đã động não về chiến dịch đó từ thứ Ba đến giờ.
Thì quá khứ
I brainstormed the whole proposal last night.
Tối qua tôi đã động não nghĩ ra toàn bộ đề xuất đó.
She was brainstorming solutions when the deadline hit.
Cô ấy đang động não tìm giải pháp thì hạn chót ập đến.
We had brainstormed the concept before the client arrived.
Chúng tôi đã động não xong ý tưởng trước khi khách hàng đến.
He had been brainstorming the plot for weeks before he wrote it.
Anh ấy đã động não về cốt truyện suốt nhiều tuần trước khi viết ra.
Thì tương lai
We will brainstorm the campaign next Monday.
Chúng tôi sẽ động não cho chiến dịch vào thứ Hai tới.
At ten she will be brainstorming with the design team.
Vào lúc mười giờ cô ấy sẽ đang động não cùng đội thiết kế.
By next week he will have brainstormed the whole strategy.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã động não xong toàn bộ chiến lược.
By 2027 they will have been brainstorming the redesign for two years.
Đến năm 2027 họ sẽ đã động não cho việc thiết kế lại đó suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + brainstorm / brainstorms | Quá khứ đơn S + brainstormed | Tương lai đơn S + will + brainstorm |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + brainstorming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + brainstorming | Tương lai tiếp diễn S + will be + brainstorming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + brainstormed | Quá khứ hoàn thành S + had + brainstormed | Tương lai hoàn thành S + will have + brainstormed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + brainstorming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + brainstorming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + brainstorming |
Luyện chia brainstorm qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (brainstormed), không dùng nguyên mẫu.
Việc đang diễn ra ngay lúc nói cần dùng hiện tại tiếp diễn, không dùng hiện tại đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
