Chia động từ brace
All Tenses of the Verb "brace"
Một động từ, mười hai thì. Xem brace biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
brace · braced · will braceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bracingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bracedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bracingThì hiện tại
Engineers brace old buildings against earthquakes.
Các kỹ sư gia cố các tòa nhà cũ để chống động đất.
The crew is bracing the ship for the storm.
Thủy thủ đoàn đang gia cố con tàu để chống bão.
The company has braced itself for a difficult quarter.
Công ty đã chuẩn bị tinh thần cho một quý khó khăn.
Farmers have been bracing their crops against the coming frost.
Nông dân đã liên tục gia cố mùa màng để chống sương giá sắp tới.
Thì quá khứ
The passengers braced themselves as the plane hit turbulence.
Hành khách đã gồng mình chuẩn bị khi máy bay gặp nhiễu động.
We were bracing ourselves against the cold wind on the summit.
Chúng tôi đang gồng mình chống lại gió lạnh trên đỉnh núi.
The team had braced the bridge before the flood arrived.
Đội thi công đã gia cố cây cầu trước khi lũ ập đến.
Investors had been bracing for a crash for months before it happened.
Các nhà đầu tư đã chuẩn bị tinh thần cho một cú sụp đổ suốt nhiều tháng trước khi nó xảy ra.
Thì tương lai
The town will brace itself for the incoming hurricane.
Thị trấn sẽ chuẩn bị đối phó với cơn bão sắp đến.
Residents will be bracing their homes throughout the afternoon.
Cư dân sẽ đang gia cố nhà cửa suốt buổi chiều.
By the time the storm hits, crews will have braced every window.
Đến khi bão đổ bộ, các đội thợ sẽ đã gia cố xong mọi ô cửa sổ.
By 2030, engineers will have been bracing the coastline against rising seas for a decade.
Đến năm 2030, các kỹ sư sẽ đã gia cố bờ biển chống nước biển dâng suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + brace / braces | Quá khứ đơn S + braced | Tương lai đơn S + will + brace |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bracing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bracing | Tương lai tiếp diễn S + will be + bracing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + braced | Quá khứ hoàn thành S + had + braced | Tương lai hoàn thành S + will have + braced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bracing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bracing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bracing |
Luyện chia brace qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cụm 'brace yourself' đi với giới từ 'for', không dùng 'to'.
Brace tận cùng bằng -e, chỉ cần thêm -d, không thêm -ed đầy đủ: braced.
Nhấn mạnh quá trình kéo dài → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn (have been + V-ing), không dùng have + V nguyên mẫu.

