Chia động từ boycott
All Tenses of the Verb "boycott"
Một động từ, mười hai thì. Xem boycott biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ chủ đề tẩy chay - phản đối.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào diễn biến.
boycott · boycotted · will boycottViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + boycottingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + boycottedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + boycottingThì hiện tại
Consumers boycott brands that harm the environment.
Người tiêu dùng tẩy chay các thương hiệu gây hại môi trường.
Shoppers are boycotting the store this month.
Người mua sắm đang tẩy chay cửa hàng này trong tháng này.
Activists have boycotted the company for years.
Các nhà hoạt động đã tẩy chay công ty này nhiều năm.
Customers have been boycotting the chain since the scandal.
Khách hàng đã liên tục tẩy chay chuỗi cửa hàng này từ sau vụ bê bối.
Thì quá khứ
Consumers boycotted the brand last year.
Người tiêu dùng đã tẩy chay thương hiệu này vào năm ngoái.
They were boycotting the company when it apologized.
Họ đang tẩy chay công ty này thì công ty xin lỗi.
Consumers had boycotted the brand before it changed policy.
Người tiêu dùng đã tẩy chay thương hiệu này trước khi công ty đổi chính sách.
They had been boycotting the store for months before it closed.
Họ đã liên tục tẩy chay cửa hàng này nhiều tháng trước khi nó đóng cửa.
Thì tương lai
Consumers will boycott the brand if it doesn't apologize.
Người tiêu dùng sẽ tẩy chay thương hiệu này nếu công ty không xin lỗi.
This time next week activists will be boycotting the store.
Giờ này tuần sau các nhà hoạt động sẽ đang tẩy chay cửa hàng.
By next year consumers will have boycotted the brand for a decade.
Đến năm sau người tiêu dùng sẽ đã tẩy chay thương hiệu này được một thập kỷ.
By 2030 activists will have been boycotting the company for years.
Đến năm 2030 các nhà hoạt động sẽ đã tẩy chay công ty này nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + boycott / boycotts | Quá khứ đơn S + boycotted | Tương lai đơn S + will + boycott |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + boycotting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + boycotting | Tương lai tiếp diễn S + will be + boycotting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + boycotted | Quá khứ hoàn thành S + had + boycotted | Tương lai hoàn thành S + will have + boycotted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + boycotting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + boycotting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + boycotting |
Luyện chia boycott qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số nhiều (they) dùng have, không dùng has.
Có mốc thời gian quá khứ (last month) → cần thêm -ed và gấp đôi phụ âm cuối (boycott → boycotted).
Sau am/is/are cần V-ing, không dùng nguyên mẫu.

