GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ boycott

All Tenses of the Verb "boycott"

Một động từ, mười hai thì. Xem boycott biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ chủ đề tẩy chay - phản đối.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUboycott
V2 · QUÁ KHỨboycotted
V3 · PHÂN TỪboycotted
V-INGboycotting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào diễn biến.

boycott · boycotted · will boycott
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + boycotting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + boycotted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + boycotting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hành vi lặp lại của người tiêu dùng.
S + boycott / boycotts
Khẳng định:Consumers boycott brands that harm the environment.
Phủ định:Not everyone boycotts unethical companies.
Nghi vấn:Do people still boycott that airline?

Consumers boycott brands that harm the environment.

Người tiêu dùng tẩy chay các thương hiệu gây hại môi trường.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + boycotting
Khẳng định:Shoppers are boycotting the store this month.
Phủ định:They aren't boycotting the new product yet.
Nghi vấn:Are customers boycotting the brand online?

Shoppers are boycotting the store this month.

Người mua sắm đang tẩy chay cửa hàng này trong tháng này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + boycotted
Khẳng định:Activists have boycotted the company for years.
Phủ định:They haven't boycotted the new line yet.
Nghi vấn:Have consumers boycotted the brand before?

Activists have boycotted the company for years.

Các nhà hoạt động đã tẩy chay công ty này nhiều năm.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + boycotting
Khẳng định:Customers have been boycotting the chain since the scandal.
Phủ định:We haven't been boycotting anything lately.
Nghi vấn:How long have people been boycotting that brand?

Customers have been boycotting the chain since the scandal.

Khách hàng đã liên tục tẩy chay chuỗi cửa hàng này từ sau vụ bê bối.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + boycotted
Khẳng định:Consumers boycotted the brand last year.
Phủ định:They didn't boycott the sale event.
Nghi vấn:Did shoppers boycott the store during the strike?

Consumers boycotted the brand last year.

Người tiêu dùng đã tẩy chay thương hiệu này vào năm ngoái.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + boycotting
Khẳng định:They were boycotting the company when it apologized.
Phủ định:Customers weren't boycotting the product at first.
Nghi vấn:Were activists boycotting the brand back then?

They were boycotting the company when it apologized.

Họ đang tẩy chay công ty này thì công ty xin lỗi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + boycotted
Khẳng định:Consumers had boycotted the brand before it changed policy.
Phủ định:They hadn't boycotted the store before the news broke.
Nghi vấn:Had shoppers boycotted the chain before the apology?

Consumers had boycotted the brand before it changed policy.

Người tiêu dùng đã tẩy chay thương hiệu này trước khi công ty đổi chính sách.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + boycotting
Khẳng định:They had been boycotting the store for months before it closed.
Phủ định:Customers hadn't been boycotting long before the settlement.
Nghi vấn:Had activists been boycotting the brand for years before it changed?

They had been boycotting the store for months before it closed.

Họ đã liên tục tẩy chay cửa hàng này nhiều tháng trước khi nó đóng cửa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định, kế hoạch, dự đoán về tương lai.
S + will + boycott
Khẳng định:Consumers will boycott the brand if it doesn't apologize.
Phủ định:They won't boycott the company this time.
Nghi vấn:Will shoppers boycott the new product?

Consumers will boycott the brand if it doesn't apologize.

Người tiêu dùng sẽ tẩy chay thương hiệu này nếu công ty không xin lỗi.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + boycotting
Khẳng định:This time next week activists will be boycotting the store.
Phủ định:Customers won't be boycotting the sale event.
Nghi vấn:Will people be boycotting the brand next month?

This time next week activists will be boycotting the store.

Giờ này tuần sau các nhà hoạt động sẽ đang tẩy chay cửa hàng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + boycotted
Khẳng định:By next year consumers will have boycotted the brand for a decade.
Phủ định:They won't have boycotted the new line by then.
Nghi vấn:Will shoppers have boycotted the chain by the anniversary?

By next year consumers will have boycotted the brand for a decade.

Đến năm sau người tiêu dùng sẽ đã tẩy chay thương hiệu này được một thập kỷ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + boycotting
Khẳng định:By 2030 activists will have been boycotting the company for years.
Phủ định:We won't have been boycotting that long by then.
Nghi vấn:Will consumers have been boycotting the brand for years by 2030?

By 2030 activists will have been boycotting the company for years.

Đến năm 2030 các nhà hoạt động sẽ đã tẩy chay công ty này nhiều năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + boycott / boycotts
Quá khứ đơn
S + boycotted
Tương lai đơn
S + will + boycott
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + boycotting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + boycotting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + boycotting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + boycotted
Quá khứ hoàn thành
S + had + boycotted
Tương lai hoàn thành
S + will have + boycotted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + boycotting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + boycotting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + boycotting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia boycott qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

They has boycotted the brand.They have boycotted the brand.

Chủ ngữ số nhiều (they) dùng have, không dùng has.

Consumers boycott the store last month.Consumers boycotted the store last month.

Có mốc thời gian quá khứ (last month) → cần thêm -ed và gấp đôi phụ âm cuối (boycott → boycotted).

Shoppers are boycott the brand now.Shoppers are boycotting the brand now.

Sau am/is/are cần V-ing, không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#boycott#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS