Chia động từ box
All Tenses of the Verb "box"
Một động từ, mười hai thì. Xem box biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
box · boxed · will boxViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + boxingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + boxedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + boxingThì hiện tại
My brother boxes twice a week.
Anh trai tôi tập boxing hai lần một tuần.
We are boxing at the new gym this month.
Tháng này chúng tôi đang tập boxing ở phòng gym mới.
They have boxed together for years.
Họ đã tập boxing cùng nhau nhiều năm.
We have been boxing for two hours already.
Chúng tôi đã tập boxing suốt hai tiếng rồi.
Thì quá khứ
We boxed at the club yesterday.
Hôm qua chúng tôi đã tập boxing ở câu lạc bộ.
She was boxing when the coach walked in.
Cô ấy đang tập boxing thì huấn luyện viên bước vào.
He had already boxed three rounds before the injury.
Anh ấy đã đấu ba hiệp trước cả khi bị chấn thương.
We had been boxing for months before the first competition.
Chúng tôi đã tập boxing suốt nhiều tháng trước trận thi đấu đầu tiên.
Thì tương lai
They will box at the national championship.
Họ sẽ thi đấu boxing tại giải vô địch quốc gia.
This time tomorrow she will be boxing in the semifinal.
Giờ này ngày mai cô ấy sẽ đang thi đấu boxing ở bán kết.
By the end of the season she will have boxed five times.
Đến cuối mùa giải cô ấy sẽ đã thi đấu boxing năm lần.
By 2030 he will have been boxing professionally for a decade.
Đến năm 2030 anh ấy sẽ đã thi đấu boxing chuyên nghiệp được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + box / boxes | Quá khứ đơn S + boxed | Tương lai đơn S + will + box |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + boxing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + boxing | Tương lai tiếp diễn S + will be + boxing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + boxed | Quá khứ hoàn thành S + had + boxed | Tương lai hoàn thành S + will have + boxed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + boxing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + boxing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + boxing |
Luyện chia box qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (he) phải thêm -es: boxes.
Sau have/has phải dùng V3 (boxed), không dùng nguyên mẫu (box).
Thì hiện tại tiếp diễn cần trợ động từ be (am/is/are) trước V-ing.
