GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ box

All Tenses of the Verb "box"

Một động từ, mười hai thì. Xem box biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUbox
V2 · QUÁ KHỨboxed
V3 · PHÂN TỪboxed
V-INGboxing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

box · boxed · will box
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + boxing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + boxed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + boxing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + box / boxes
Khẳng định:He boxes at the gym every Tuesday.
Phủ định:He doesn't box on weekends.
Nghi vấn:Does she box professionally?

My brother boxes twice a week.

Anh trai tôi tập boxing hai lần một tuần.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + boxing
Khẳng định:She is boxing at the club right now.
Phủ định:She isn't boxing today.
Nghi vấn:Is he boxing this afternoon?

We are boxing at the new gym this month.

Tháng này chúng tôi đang tập boxing ở phòng gym mới.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + boxed
Khẳng định:He has boxed since he was a teenager.
Phủ định:She hasn't boxed competitively yet.
Nghi vấn:Have you ever boxed in a match?

They have boxed together for years.

Họ đã tập boxing cùng nhau nhiều năm.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + boxing
Khẳng định:She has been boxing since this morning.
Phủ định:He hasn't been boxing much lately.
Nghi vấn:Have they been boxing all week?

We have been boxing for two hours already.

Chúng tôi đã tập boxing suốt hai tiếng rồi.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + boxed
Khẳng định:He boxed at the regional championship last year.
Phủ định:She didn't box last weekend.
Nghi vấn:Did you box in that tournament?

We boxed at the club yesterday.

Hôm qua chúng tôi đã tập boxing ở câu lạc bộ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + boxing
Khẳng định:He was boxing when the bell rang.
Phủ định:They weren't boxing at that time.
Nghi vấn:Were you boxing when I arrived?

She was boxing when the coach walked in.

Cô ấy đang tập boxing thì huấn luyện viên bước vào.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + boxed
Khẳng định:He had boxed professionally before he retired.
Phủ định:She hadn't boxed before that competition.
Nghi vấn:Had they boxed together before the tournament?

He had already boxed three rounds before the injury.

Anh ấy đã đấu ba hiệp trước cả khi bị chấn thương.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + boxing
Khẳng định:He had been boxing for an hour before he felt tired.
Phủ định:She hadn't been boxing long before the injury happened.
Nghi vấn:Had they been boxing all day before the match?

We had been boxing for months before the first competition.

Chúng tôi đã tập boxing suốt nhiều tháng trước trận thi đấu đầu tiên.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + box
Khẳng định:He will box in the finals next week.
Phủ định:She won't box this season.
Nghi vấn:Will you box in the next tournament?

They will box at the national championship.

Họ sẽ thi đấu boxing tại giải vô địch quốc gia.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + boxing
Khẳng định:At 8pm he will be boxing in the main event.
Phủ định:She won't be boxing during the break.
Nghi vấn:Will you be boxing this weekend?

This time tomorrow she will be boxing in the semifinal.

Giờ này ngày mai cô ấy sẽ đang thi đấu boxing ở bán kết.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + boxed
Khẳng định:By next year he will have boxed in ten matches.
Phủ định:She won't have boxed professionally by then.
Nghi vấn:Will he have boxed in the Olympics by 2028?

By the end of the season she will have boxed five times.

Đến cuối mùa giải cô ấy sẽ đã thi đấu boxing năm lần.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + boxing
Khẳng định:By next month he will have been boxing for five years.
Phủ định:She won't have been boxing long by the time she retires.
Nghi vấn:Will he have been boxing professionally for a decade by 2030?

By 2030 he will have been boxing professionally for a decade.

Đến năm 2030 anh ấy sẽ đã thi đấu boxing chuyên nghiệp được một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + box / boxes
Quá khứ đơn
S + boxed
Tương lai đơn
S + will + box
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + boxing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + boxing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + boxing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + boxed
Quá khứ hoàn thành
S + had + boxed
Tương lai hoàn thành
S + will have + boxed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + boxing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + boxing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + boxing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia box qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

He box every Tuesday.He boxes every Tuesday.

Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (he) phải thêm -es: boxes.

She has box since she was young.She has boxed since she was young.

Sau have/has phải dùng V3 (boxed), không dùng nguyên mẫu (box).

He boxing right now.He is boxing right now.

Thì hiện tại tiếp diễn cần trợ động từ be (am/is/are) trước V-ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#box#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS