Chia động từ bowl
All Tenses of the Verb "bowl"
Một động từ, mười hai thì. Xem bowl biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bowl · bowled · will bowlViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bowlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bowledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bowlingThì hiện tại
My father bowls with his friends every week.
Bố tôi chơi bowling với bạn bè mỗi tuần.
We are bowling this evening.
Tối nay chúng tôi đang chơi bowling.
They have bowled together for a decade.
Họ đã chơi bowling cùng nhau suốt một thập kỷ.
We have been bowling for three hours straight.
Chúng tôi đã chơi bowling liên tục suốt ba tiếng.
Thì quá khứ
We bowled at the new alley last weekend.
Cuối tuần trước chúng tôi đã chơi bowling ở khu mới.
She was bowling with friends when the storm started.
Cô ấy đang chơi bowling với bạn bè thì cơn bão bắt đầu.
They had already bowled a round before dinner.
Họ đã chơi một hiệp bowling trước cả khi ăn tối.
We had been bowling for hours before we noticed the time.
Chúng tôi đã chơi bowling suốt nhiều giờ trước khi nhận ra giờ giấc.
Thì tương lai
They will bowl at the championship next month.
Họ sẽ thi đấu bowling ở giải vô địch tháng sau.
This time tomorrow she will be bowling in the finals.
Giờ này ngày mai cô ấy sẽ đang thi đấu bowling ở trận chung kết.
By next year he will have bowled in every major tournament.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã thi đấu ở mọi giải bowling lớn.
By 2030 he will have been bowling competitively for twenty years.
Đến năm 2030 anh ấy sẽ đã thi đấu bowling chuyên nghiệp được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bowl / bowls | Quá khứ đơn S + bowled | Tương lai đơn S + will + bowl |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bowling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bowling | Tương lai tiếp diễn S + will be + bowling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bowled | Quá khứ hoàn thành S + had + bowled | Tương lai hoàn thành S + will have + bowled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bowling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bowling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bowling |
Luyện chia bowl qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (she) phải thêm -s: bowls.
Sau have/has phải dùng V3 (bowled), không dùng nguyên mẫu (bowl).
Có mốc bắt đầu và còn tiếp diễn (since) dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng quá khứ đơn.
