Chia động từ bow
All Tenses of the Verb "bow"
Một động từ, mười hai thì. Xem bow biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bow · bowed · will bowViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bowingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bowedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bowingThì hiện tại
The actors bow after every performance.
Các diễn viên cúi chào sau mỗi buổi biểu diễn.
The team is bowing to public demand for change.
Đội bóng đang nhượng bộ trước yêu cầu thay đổi của công chúng.
The CEO has bowed to investor pressure and resigned.
Giám đốc điều hành đã nhượng bộ trước áp lực từ nhà đầu tư và từ chức.
They have been bowing to market pressure for months.
Họ đã nhượng bộ trước áp lực thị trường suốt nhiều tháng qua.
Thì quá khứ
The knight bowed respectfully before the queen.
Vị hiệp sĩ đã cúi chào một cách kính trọng trước nữ hoàng.
The choir was bowing as the audience stood to applaud.
Dàn hợp xướng đang cúi chào khi khán giả đứng dậy vỗ tay.
The old leader had bowed out gracefully before the vote.
Vị lãnh đạo cũ đã rút lui một cách đường hoàng trước khi cuộc bỏ phiếu diễn ra.
The board had been bowing to investor demands for months before the merger.
Hội đồng quản trị đã nhượng bộ yêu cầu của nhà đầu tư trong nhiều tháng trước khi sáp nhập.
Thì tương lai
The performers will bow once the music stops.
Các diễn viên sẽ cúi chào khi nhạc dừng lại.
Tonight the actors will be bowing as the curtain falls.
Tối nay các diễn viên sẽ đang cúi chào khi màn sân khấu hạ xuống.
By next month, the veteran player will have bowed out of professional sports.
Đến tháng sau, cầu thủ kỳ cựu sẽ đã rút lui khỏi thể thao chuyên nghiệp.
By 2028, the board will have been bowing to shareholder pressure for a decade.
Đến 2028, hội đồng quản trị sẽ đã nhượng bộ áp lực cổ đông suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bow / bows | Quá khứ đơn S + bowed | Tương lai đơn S + will + bow |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bowing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bowing | Tương lai tiếp diễn S + will be + bowing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bowed | Quá khứ hoàn thành S + had + bowed | Tương lai hoàn thành S + will have + bowed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bowing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bowing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bowing |
Luyện chia bow qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn (bowed).
Chủ ngữ số ít (he) → động từ thêm -s ở hiện tại đơn.
Sau am/is/are ở thì tiếp diễn phải dùng V-ing (bowing).
