Chia động từ bounce
All Tenses of the Verb "bounce"
Một động từ, mười hai thì. Xem bounce biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bounce · bounced · will bounceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bouncingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bouncedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bouncingThì hiện tại
A tennis ball bounces higher on hard courts.
Bóng tennis nảy cao hơn trên sân cứng.
She is bouncing with excitement about the news.
Cô ấy đang nhảy cẫng lên vì phấn khích trước tin tức đó.
Sales have bounced back strongly this quarter.
Doanh số đã phục hồi mạnh mẽ trong quý này.
Prices have been bouncing around unpredictably all month.
Giá cả đã dao động thất thường suốt cả tháng.
Thì quá khứ
The rubber ball bounced off the pavement and hit the window.
Quả bóng cao su nảy trên vỉa hè rồi đập vào cửa sổ.
The signal was bouncing between towers all night.
Tín hiệu đã dội qua lại giữa các trạm phát suốt đêm.
Prices had already bounced back before the report was released.
Giá đã phục hồi trước khi báo cáo được công bố.
Shares had been bouncing erratically for weeks before they crashed.
Cổ phiếu đã dao động thất thường trong nhiều tuần trước khi sụp đổ.
Thì tương lai
Prices will bounce back once demand returns.
Giá sẽ phục hồi khi nhu cầu quay trở lại.
This time next week we will be bouncing ideas off each other.
Giờ này tuần sau chúng tôi sẽ đang trao đổi ý tưởng qua lại với nhau.
By spring, the market will have bounced back from the downturn.
Đến mùa xuân, thị trường sẽ đã phục hồi sau đợt suy thoái.
By December, shares will have been bouncing wildly for six months.
Đến tháng Mười Hai, cổ phiếu sẽ đã dao động thất thường suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bounce / bounces | Quá khứ đơn S + bounced | Tương lai đơn S + will + bounce |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bouncing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bouncing | Tương lai tiếp diễn S + will be + bouncing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bounced | Quá khứ hoàn thành S + had + bounced | Tương lai hoàn thành S + will have + bounced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bouncing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bouncing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bouncing |
Luyện chia bounce qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Chủ ngữ số ít (the ball) → động từ thêm -s.
Sau am/is/are ở thì tiếp diễn phải dùng V-ing (bouncing).
