Chia động từ bottle
All Tenses of the Verb "bottle"
Một động từ, mười hai thì. Xem bottle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bottle · bottled · will bottleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bottlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bottledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bottlingThì hiện tại
They bottle their own wine on the farm.
Họ tự đóng chai rượu vang ngay tại nông trại.
We are bottling the honey this afternoon.
Chiều nay chúng tôi đang đóng chai mật ong.
The workers have bottled a thousand cases this week.
Tuần này công nhân đã đóng chai một nghìn thùng.
The team has been bottling wine since early morning.
Đội đã đóng chai rượu vang từ sáng sớm.
Thì quá khứ
We bottled the beer last weekend.
Cuối tuần trước chúng tôi đã đóng chai bia.
He was bottling the wine when the machine broke.
Anh ấy đang đóng chai rượu thì máy hỏng.
The farm had already bottled its olive oil before the storm hit.
Nông trại đã đóng chai dầu ô liu trước cả khi cơn bão đổ bộ.
The workers had been bottling milk for hours before the break.
Công nhân đã đóng chai sữa suốt nhiều giờ trước giờ nghỉ.
Thì tương lai
The company will bottle its new soda soon.
Công ty sẽ sớm đóng chai loại nước ngọt mới.
At noon they will be bottling the fresh milk.
Vào buổi trưa họ sẽ đang đóng chai sữa tươi.
By next week we will have bottled ten thousand liters.
Đến tuần sau chúng tôi sẽ đã đóng chai mười nghìn lít.
By 2027 the plant will have been bottling soda for fifty years.
Đến năm 2027 nhà máy sẽ đã đóng chai nước ngọt được năm mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bottle / bottles | Quá khứ đơn S + bottled | Tương lai đơn S + will + bottle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bottling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bottling | Tương lai tiếp diễn S + will be + bottling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bottled | Quá khứ hoàn thành S + had + bottled | Tương lai hoàn thành S + will have + bottled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bottling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bottling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bottling |
Luyện chia bottle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the factory) phải thêm -s/-es cho động từ ở hiện tại đơn: bottles.
Sau have/has phải dùng V3 (bottled), không dùng nguyên mẫu (bottle).
Chủ ngữ số nhiều (we) dùng were, không dùng was, trong thì quá khứ tiếp diễn.
