Chia động từ boss
All Tenses of the Verb "boss"
Một động từ, mười hai thì. Xem boss biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
boss · bossed · will bossViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bossingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bossedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bossingThì hiện tại
He always bosses everyone around at work.
Anh ấy luôn ra lệnh cho mọi người ở chỗ làm.
She is bossing the team around this week.
Tuần này cô ấy đang ra lệnh cho cả nhóm.
She has bossed her siblings around since childhood.
Cô ấy đã ra lệnh cho anh chị em từ khi còn nhỏ.
They have been bossing the new hires around since Monday.
Họ đã ra lệnh cho nhân viên mới từ thứ Hai.
Thì quá khứ
He bossed his classmates around during the project.
Anh ấy đã ra lệnh cho các bạn cùng lớp trong dự án.
She was bossing her brother around while their parents were out.
Cô ấy đang ra lệnh cho em trai trong khi bố mẹ đi vắng.
She had already bossed her team around before the client arrived.
Cô ấy đã ra lệnh cho nhóm trước cả khi khách hàng đến.
They had been bossing the new employees around for months before HR intervened.
Họ đã ra lệnh cho nhân viên mới suốt nhiều tháng trước khi phòng nhân sự can thiệp.
Thì tương lai
She will boss everyone around if she gets promoted.
Cô ấy sẽ ra lệnh cho mọi người nếu được thăng chức.
At this time next month she will be bossing a new team around.
Giờ này tháng sau cô ấy sẽ đang ra lệnh cho một nhóm mới.
By June she will have bossed every intern around at least once.
Đến tháng Sáu cô ấy sẽ đã ra lệnh cho mọi thực tập sinh ít nhất một lần.
By 2027 she will have been bossing the department around for a decade.
Đến năm 2027 cô ấy sẽ đã ra lệnh cho phòng ban đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + boss / bosses (around) | Quá khứ đơn S + bossed (around) | Tương lai đơn S + will + boss (around) |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bossing (around) | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bossing (around) | Tương lai tiếp diễn S + will be + bossing (around) |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bossed (around) | Quá khứ hoàn thành S + had + bossed (around) | Tương lai hoàn thành S + will have + bossed (around) |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bossing (around) | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bossing (around) | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bossing (around) |
Luyện chia boss qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (he) phải thêm -es: bosses.
Sau have/has phải dùng V3 (bossed), không dùng nguyên mẫu (boss).
Nhấn vào quá trình kéo dài trước một mốc quá khứ dùng quá khứ hoàn thành tiếp diễn (had been bossing).
