Chia động từ borrow
All Tenses of the Verb "borrow"
Một động từ, mười hai thì. Xem *borrow* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
borrow · borrowed · will borrowViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + borrowingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + borrowedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + borrowingThì hiện tại
I borrow my neighbour's ladder sometimes.
Đôi khi tôi mượn thang của hàng xóm.
I am borrowing a friend's laptop while mine is repaired.
Tôi đang mượn laptop của bạn trong khi máy của tôi được sửa.
I have borrowed this novel three times from the library.
Tôi đã mượn cuốn tiểu thuyết này từ thư viện ba lần.
They have been borrowing money to cover expenses for months.
Họ đã mượn tiền để trang trải chi phí nhiều tháng nay.
Thì quá khứ
I borrowed a book from the library last week.
Tuần trước tôi đã mượn một cuốn sách từ thư viện.
He was borrowing tools from his neighbour all weekend.
Anh ấy đã mượn dụng cụ của hàng xóm suốt cuối tuần.
I had borrowed the book before the store sold out.
Tôi đã mượn cuốn sách trước khi cửa hàng bán hết.
They had been borrowing equipment for months before they bought their own.
Họ đã mượn thiết bị nhiều tháng trước khi mua của riêng mình.
Thì tương lai
He will borrow the textbook from the library tomorrow.
Ngày mai anh ấy sẽ mượn sách giáo khoa từ thư viện.
Next month they will be borrowing a van for the move.
Tháng sau họ sẽ đang mượn xe tải cho lần chuyển nhà.
By tomorrow I will have borrowed everything I need for the trip.
Đến ngày mai tôi sẽ đã mượn đủ mọi thứ cần thiết cho chuyến đi.
By the end of the semester, she will have been borrowing library books for four months.
Cuối học kỳ, cô ấy sẽ đã mượn sách thư viện liên tục suốt bốn tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + borrow / borrows | Quá khứ đơn S + borrowed | Tương lai đơn S + will + borrow |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + borrowing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + borrowing | Tương lai tiếp diễn S + will be + borrowing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + borrowed | Quá khứ hoàn thành S + had + borrowed | Tương lai hoàn thành S + will have + borrowed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + borrowing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + borrowing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + borrowing |
Lỗi thường gặp
'borrow' nghĩa là người nói nhận đồ, theo sau bởi tân ngữ trực tiếp; dùng 'from' chỉ nguồn — không dùng cấu trúc như 'lend'.
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (she/he/it) dùng 'has', không phải 'have'.
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu không 'to', không thêm -s/-es.
