Chia động từ bore
All Tenses of the Verb "bore"
Một động từ, mười hai thì. Xem bore biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bore · bored · will boreViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + boringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + boredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + boringThì hiện tại
Long meetings bore me.
Những cuộc họp dài khiến tôi chán.
This speech is boring the whole audience.
Bài phát biểu này đang khiến cả khán phòng chán.
The routine has bored her lately.
Sự lặp đi lặp lại gần đây khiến cô ấy chán.
The show has been boring viewers all season.
Chương trình đã khiến khán giả chán suốt cả mùa.
Thì quá khứ
The lecture bored me yesterday.
Hôm qua bài giảng khiến tôi chán.
She was boring the class when the manager walked in.
Cô ấy đang khiến cả lớp chán thì quản lý bước vào.
The story had already bored him before the ending.
Câu chuyện đã khiến anh ấy chán trước cả khi kết thúc.
The job had been boring him for a year before he resigned.
Công việc đã khiến anh ấy chán suốt một năm trước khi anh nghỉ việc.
Thì tương lai
The presentation will bore everyone.
Bài thuyết trình sẽ khiến mọi người chán.
At this time tomorrow the guide will be boring the tourists.
Giờ này ngày mai hướng dẫn viên sẽ đang khiến khách du lịch chán.
By June the series will have bored most viewers.
Đến tháng Sáu, bộ phim sẽ đã khiến hầu hết khán giả chán.
By 2027 the job will have been boring him for a decade.
Đến năm 2027, công việc sẽ đã khiến anh ấy chán suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bore / bores | Quá khứ đơn S + bored | Tương lai đơn S + will + bore |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + boring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + boring | Tương lai tiếp diễn S + will be + boring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bored | Quá khứ hoàn thành S + had + bored | Tương lai hoàn thành S + will have + bored |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + boring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + boring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + boring |
Luyện chia bore qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ thể cảm thấy chán dùng V3 (bored), chỉ vật/việc gây chán mới dùng V-ing (boring).
Thói quen lặp lại dùng hiện tại đơn (bores), không dùng quá khứ đơn.
Nhấn vào quá trình liên tục kéo dài dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn (has been boring).
