Chia động từ border
All Tenses of the Verb "border"
Một động từ, mười hai thì. Xem border biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
border · bordered · will borderViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + borderingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + borderedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + borderingThì hiện tại
Canada borders the United States along a long frontier.
Canada giáp với Hoa Kỳ dọc theo một đường biên giới dài.
The new highway is bordering the residential area.
Tuyến cao tốc mới đang chạy sát khu dân cư.
These countries have bordered each other peacefully for decades.
Hai quốc gia này đã giáp ranh nhau trong hòa bình suốt nhiều thập kỷ.
This village has been bordering the national park since it was founded.
Ngôi làng này đã giáp ranh công viên quốc gia kể từ khi thành lập.
Thì quá khứ
The two countries bordered each other before the war.
Hai nước đã giáp ranh nhau trước khi chiến tranh nổ ra.
The fence was bordering our neighbor's garden last year.
Hàng rào đã nằm sát khu vườn nhà hàng xóm năm ngoái.
The old district had bordered the river before it was rerouted.
Khu phố cũ đã giáp con sông trước khi nó bị đổi dòng.
The settlement had been bordering the wetland for generations before it flooded.
Khu định cư đã giáp vùng đất ngập nước qua nhiều thế hệ trước khi nó bị ngập lụt.
Thì tương lai
The expanded city will border the neighboring province.
Thành phố mở rộng sẽ giáp ranh tỉnh lân cận.
Soon the new suburb will be bordering the nature reserve.
Chẳng bao lâu nữa, khu ngoại ô mới sẽ giáp ranh khu bảo tồn thiên nhiên.
By the time construction ends, the road will have bordered five villages.
Đến khi thi công xong, con đường sẽ đã giáp ranh năm ngôi làng.
By 2035 the city will have been bordering the bay for fifty years.
Đến 2035 thành phố sẽ đã giáp ranh vịnh biển suốt năm mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + border / borders | Quá khứ đơn S + bordered | Tương lai đơn S + will + border |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bordering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bordering | Tương lai tiếp diễn S + will be + bordering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bordered | Quá khứ hoàn thành S + had + bordered | Tương lai hoàn thành S + will have + bordered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bordering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bordering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bordering |
Luyện chia border qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (France) → động từ thêm -s ở hiện tại đơn.
Chủ ngữ số nhiều (the two countries) dùng have, không dùng has.
Sau am/is/are ở thì tiếp diễn phải dùng V-ing (bordering).
