GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ border

All Tenses of the Verb "border"

Một động từ, mười hai thì. Xem border biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUborder
V2 · QUÁ KHỨbordered
V3 · PHÂN TỪbordered
V-INGbordering
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

border · bordered · will border
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + bordering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + bordered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + bordering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + border / borders
Khẳng định:Mexico borders the United States to the south.
Phủ định:This province doesn't border the sea.
Nghi vấn:Does France border Spain?

Canada borders the United States along a long frontier.

Canada giáp với Hoa Kỳ dọc theo một đường biên giới dài.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + bordering
Khẳng định:The new development is bordering the old district now.
Phủ định:The garden isn't bordering the road anymore.
Nghi vấn:Is the fence bordering their property?

The new highway is bordering the residential area.

Tuyến cao tốc mới đang chạy sát khu dân cư.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + bordered
Khẳng định:These two nations have bordered each other for centuries.
Phủ định:The territory hasn't bordered the lake since the flood receded.
Nghi vấn:Has this region always bordered the desert?

These countries have bordered each other peacefully for decades.

Hai quốc gia này đã giáp ranh nhau trong hòa bình suốt nhiều thập kỷ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + bordering
Khẳng định:The city has been bordering the forest reserve for years.
Phủ định:The farmland hasn't been bordering the highway for long.
Nghi vấn:How long has the town been bordering the river?

This village has been bordering the national park since it was founded.

Ngôi làng này đã giáp ranh công viên quốc gia kể từ khi thành lập.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + bordered
Khẳng định:The old kingdom bordered the sea in the north.
Phủ định:The estate didn't border the main road.
Nghi vấn:Did the ancient empire border the mountains?

The two countries bordered each other before the war.

Hai nước đã giáp ranh nhau trước khi chiến tranh nổ ra.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + bordering
Khẳng định:The property was bordering the river when we bought it.
Phủ định:The plot wasn't bordering the forest at that time.
Nghi vấn:Was the village bordering the swamp back then?

The fence was bordering our neighbor's garden last year.

Hàng rào đã nằm sát khu vườn nhà hàng xóm năm ngoái.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + bordered
Khẳng định:The territory had bordered the sea before the coastline shifted.
Phủ định:The province hadn't bordered the capital before the annexation.
Nghi vấn:Had the region bordered the desert before the drought?

The old district had bordered the river before it was rerouted.

Khu phố cũ đã giáp con sông trước khi nó bị đổi dòng.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + bordering
Khẳng định:The nation had been bordering the ocean for centuries before the treaty.
Phủ định:The farm hadn't been bordering the highway long before it was sold.
Nghi vấn:Had the town been bordering the lake for years before it dried up?

The settlement had been bordering the wetland for generations before it flooded.

Khu định cư đã giáp vùng đất ngập nước qua nhiều thế hệ trước khi nó bị ngập lụt.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + border
Khẳng định:The new district will border the industrial zone.
Phủ định:This park won't border the highway after the redesign.
Nghi vấn:Will the new estate border the river?

The expanded city will border the neighboring province.

Thành phố mở rộng sẽ giáp ranh tỉnh lân cận.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + bordering
Khẳng định:By next year, the new road will be bordering the coastline.
Phủ định:The reserve won't be bordering farmland after the relocation.
Nghi vấn:Will the fence be bordering their land after construction?

Soon the new suburb will be bordering the nature reserve.

Chẳng bao lâu nữa, khu ngoại ô mới sẽ giáp ranh khu bảo tồn thiên nhiên.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + bordered
Khẳng định:By 2030 the city will have bordered three new districts.
Phủ định:The estate won't have bordered the lake by the time it's sold.
Nghi vấn:Will the town have bordered the new highway by next year?

By the time construction ends, the road will have bordered five villages.

Đến khi thi công xong, con đường sẽ đã giáp ranh năm ngôi làng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + bordering
Khẳng định:By then the settlement will have been bordering the forest for a decade.
Phủ định:The farm won't have been bordering the highway long by 2030.
Nghi vấn:Will the district have been bordering the port for years by then?

By 2035 the city will have been bordering the bay for fifty years.

Đến 2035 thành phố sẽ đã giáp ranh vịnh biển suốt năm mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + border / borders
Quá khứ đơn
S + bordered
Tương lai đơn
S + will + border
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + bordering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + bordering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + bordering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + bordered
Quá khứ hoàn thành
S + had + bordered
Tương lai hoàn thành
S + will have + bordered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + bordering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + bordering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + bordering
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia border qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

France border Spain.France borders Spain.

Chủ ngữ số ít (France) → động từ thêm -s ở hiện tại đơn.

The two countries has bordered each other for years.The two countries have bordered each other for years.

Chủ ngữ số nhiều (the two countries) dùng have, không dùng has.

The road is border the village.The road is bordering the village.

Sau am/is/are ở thì tiếp diễn phải dùng V-ing (bordering).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#border#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS