Chia động từ bootstrap
All Tenses of the Verb "bootstrap"
Một động từ, mười hai thì. Xem bootstrap biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bootstrap · bootstraped · will bootstrapViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bootstrapingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bootstrapedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bootstrapingThì hiện tại
The framework bootstraps the app before rendering.
Framework khởi tạo ứng dụng trước khi hiển thị.
We are bootstraping a new instance this morning.
Chúng tôi đang khởi tạo một instance mới sáng nay.
We have already bootstraped the production cluster.
Chúng tôi đã khởi tạo cụm máy chủ production rồi.
We have been bootstraping this environment for the past hour.
Chúng tôi đã khởi tạo môi trường này suốt giờ qua.
Thì quá khứ
The tool bootstraped the entire cluster in a few minutes.
Công cụ đã khởi tạo toàn bộ cụm máy chủ chỉ trong vài phút.
We were bootstraping the new instance when the network dropped.
Chúng tôi đang khởi tạo instance mới thì mất mạng.
By the time we checked, the tool had already bootstraped everything.
Khi chúng tôi kiểm tra, công cụ đã khởi tạo xong mọi thứ.
The system had been bootstraping the environment for five minutes before it completed.
Hệ thống đã khởi tạo môi trường suốt năm phút trước khi hoàn tất.
Thì tương lai
The installer will bootstrap the system automatically.
Trình cài đặt sẽ tự động khởi tạo hệ thống.
At noon the tool will be bootstraping the new environment.
Vào buổi trưa, công cụ sẽ đang khởi tạo môi trường mới.
By 5pm the installer will have bootstraped the whole cluster.
Đến 5 giờ chiều, trình cài đặt sẽ đã khởi tạo xong toàn bộ cụm máy chủ.
By the deadline we will have been bootstraping this environment for a week.
Đến hạn chót, chúng tôi sẽ đã khởi tạo môi trường này được một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bootstrap / bootstraps | Quá khứ đơn S + bootstraped | Tương lai đơn S + will + bootstrap |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bootstraping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bootstraping | Tương lai tiếp diễn S + will be + bootstraping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bootstraped | Quá khứ hoàn thành S + had + bootstraped | Tương lai hoàn thành S + will have + bootstraped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bootstraping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bootstraping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bootstraping |
Luyện chia bootstrap qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

