Chia động từ boot
All Tenses of the Verb "boot"
Một động từ, mười hai thì. Xem boot biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
boot · booted · will bootViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bootingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bootedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bootingThì hiện tại
The coach boots slow players off the team.
Huấn luyện viên loại những cầu thủ chậm chạp khỏi đội.
IT is booting the machine to check the new drivers.
Bộ phận IT đang khởi động máy để kiểm tra driver mới.
They have booted the troublesome user from the forum.
Họ đã loại người dùng gây rắc rối khỏi diễn đàn.
The system has been booting into safe mode all day.
Hệ thống đã khởi động vào chế độ an toàn suốt cả ngày.
Thì quá khứ
The manager booted him from the meeting for being late.
Quản lý đã đuổi anh ta ra khỏi cuộc họp vì đến trễ.
The machine was booting slowly while the technician watched.
Máy đang khởi động chậm trong khi kỹ thuật viên theo dõi.
The admin had already booted the spammer before the report came in.
Quản trị viên đã đuổi kẻ spam trước khi báo cáo được gửi tới.
The computer had been booting into an error screen for hours before we noticed.
Máy tính đã khởi động vào màn hình lỗi suốt nhiều giờ trước khi chúng tôi nhận ra.
Thì tương lai
The manager will boot anyone who breaks the rules.
Quản lý sẽ đuổi bất kỳ ai vi phạm quy tắc.
This time tomorrow the new servers will be booting for the first time.
Giờ này ngày mai, các máy chủ mới sẽ đang khởi động lần đầu tiên.
By next week the IT team will have booted the outdated software from every device.
Đến tuần sau, đội IT sẽ đã gỡ bỏ phần mềm lỗi thời khỏi mọi thiết bị.
By the time support answers, the system will have been booting for thirty minutes.
Đến lúc bộ phận hỗ trợ trả lời, hệ thống sẽ đã khởi động suốt ba mươi phút.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + boot / boots | Quá khứ đơn S + booted | Tương lai đơn S + will + boot |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + booting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + booting | Tương lai tiếp diễn S + will be + booting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + booted | Quá khứ hoàn thành S + had + booted | Tương lai hoàn thành S + will have + booted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + booting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + booting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + booting |
Luyện chia boot qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
