Chia động từ boost
All Tenses of the Verb "boost"
Một động từ, mười hai thì. Xem boost biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
boost · boosted · will boostViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + boostingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + boostedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + boostingThì hiện tại
Regular exercise boosts your immune system.
Tập thể dục đều đặn tăng cường hệ miễn dịch của bạn.
We are boosting our social media presence right now.
Chúng tôi đang tăng cường sự hiện diện trên mạng xã hội ngay lúc này.
The campaign has boosted our brand awareness significantly.
Chiến dịch đã nâng cao đáng kể độ nhận diện thương hiệu của chúng tôi.
They have been boosting security measures since the breach.
Họ đã tăng cường các biện pháp an ninh kể từ sau vụ vi phạm.
Thì quá khứ
The new logo boosted brand recognition instantly.
Logo mới đã nâng tầm nhận diện thương hiệu ngay lập tức.
She was boosting her resume with volunteer work.
Cô ấy đang củng cố hồ sơ xin việc bằng công tác tình nguyện.
Sales had already boosted before the holiday season began.
Doanh số đã tăng trước khi mùa lễ hội bắt đầu.
The team had been boosting productivity for months before results showed.
Đội ngũ đã tăng năng suất trong nhiều tháng trước khi kết quả thể hiện rõ.
Thì tương lai
This campaign will boost our brand visibility.
Chiến dịch này sẽ nâng cao độ nhận diện thương hiệu của chúng tôi.
This time next year we will be boosting sales overseas.
Giờ này năm sau chúng tôi sẽ đang thúc đẩy doanh số ở nước ngoài.
By next year we will have boosted our user base significantly.
Đến năm sau chúng tôi sẽ đã tăng đáng kể lượng người dùng.
By 2030 the firm will have been boosting exports for a decade.
Đến 2030 công ty sẽ đã thúc đẩy xuất khẩu trong suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + boost / boosts | Quá khứ đơn S + boosted | Tương lai đơn S + will + boost |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + boosting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + boosting | Tương lai tiếp diễn S + will be + boosting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + boosted | Quá khứ hoàn thành S + had + boosted | Tương lai hoàn thành S + will have + boosted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + boosting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + boosting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + boosting |
Luyện chia boost qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít (this drink) → động từ thêm -s ở hiện tại đơn.
Sau am/is/are ở thì tiếp diễn phải dùng V-ing (boosting), không dùng nguyên mẫu.
