Chia động từ boom
All Tenses of the Verb "boom"
Một động từ, mười hai thì. Xem boom biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
boom · boomed · will boomViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + boomingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + boomedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + boomingThì hiện tại
His voice booms across the entire hall.
Giọng nói của anh ấy vang dội khắp hội trường.
Business is booming since the new branch opened.
Kinh doanh đang bùng nổ kể từ khi chi nhánh mới mở.
The population has boomed over the past decade.
Dân số đã tăng vọt trong thập kỷ qua.
The tourism sector has been booming since the borders reopened.
Ngành du lịch đã bùng nổ kể từ khi biên giới mở cửa trở lại.
Thì quá khứ
A loud noise boomed through the valley.
Một tiếng động lớn vang vọng khắp thung lũng.
His voice was booming over the loudspeaker during the announcement.
Giọng ông ấy vang dội qua loa phóng thanh trong lúc thông báo.
Tourism had already boomed before the pandemic changed everything.
Du lịch đã bùng nổ trước khi đại dịch thay đổi mọi thứ.
The city had been booming for a decade before the factory closed.
Thành phố đã bùng nổ suốt một thập kỷ trước khi nhà máy đóng cửa.
Thì tương lai
Analysts predict the industry will boom after the recovery.
Các nhà phân tích dự đoán ngành này sẽ bùng nổ sau khi phục hồi.
This time next year the tech scene will be booming in this city.
Cùng thời điểm này năm sau, giới công nghệ sẽ đang bùng nổ ở thành phố này.
By next decade the solar sector will have boomed across the region.
Đến thập kỷ tới, ngành năng lượng mặt trời sẽ đã bùng nổ khắp khu vực.
By 2030 the sector will have been booming for two decades straight.
Đến 2030, ngành này sẽ đã bùng nổ liên tục suốt hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + boom / booms | Quá khứ đơn S + boomed | Tương lai đơn S + will + boom |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + booming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + booming | Tương lai tiếp diễn S + will be + booming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + boomed | Quá khứ hoàn thành S + had + boomed | Tương lai hoàn thành S + will have + boomed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + booming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + booming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + booming |
Luyện chia boom qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
