GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ book

All Tenses of the Verb "book"

V1bookV2bookedV3bookedV-ingbooking

Một động từ, mười hai thì. Xem *book* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

book · booked · will book
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + booking
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + booked
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + booking
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật chung, đặc điểm cố định.
S + book / books
Khẳng định:I always book flights at least two weeks in advance.
Phủ định:She doesn't book hotels at the last minute.
Nghi vấn:Do you book tickets online or at the counter?

He books a table at that restaurant every Friday evening.

Anh ấy đặt bàn tại nhà hàng đó mỗi tối thứ Sáu.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc trong giai đoạn hiện tại.
S + am/is/are + booking
Khẳng định:He is booking a table for dinner right now.
Phủ định:She isn't booking anything for the trip yet.
Nghi vấn:Are you booking for the whole group?

We are booking our accommodation for the conference this week.

Chúng tôi đang đặt chỗ ở cho hội nghị trong tuần này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ với hiện tại.
S + have/has + booked
Khẳng định:She has already booked the conference room for Monday.
Phủ định:They haven't booked the hotel yet.
Nghi vấn:Have you booked your seat on the flight?

I have booked a surprise dinner for our anniversary.

Tôi đã đặt một bữa tối bất ngờ cho ngày kỷ niệm của chúng tôi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn hoặc vừa dừng — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + booking
Khẳng định:She has been booking tours for the agency for over ten years.
Phủ định:He hasn't been booking much travel lately due to budget cuts.
Nghi vấn:How long have they been booking with this airline?

The assistant has been booking all the executive travel since January.

Trợ lý đã đặt tất cả các chuyến công tác của giám đốc điều hành kể từ tháng Giêng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + booked
Khẳng định:He booked a flight to Paris last week.
Phủ định:She didn't book the restaurant in time and lost the table.
Nghi vấn:Did you book those tickets early enough?

We booked a beachfront villa for our holiday last summer.

Chúng tôi đã đặt một biệt thự ven biển cho kỳ nghỉ hè năm ngoái.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + booking
Khẳng định:She was booking flights when the airline announced the price drop.
Phủ định:He wasn't booking anything at that point — he was still undecided.
Nghi vấn:Were they booking hotels for the whole conference delegation?

I was booking our train tickets when I realised I had the wrong dates.

Tôi đang đặt vé tàu thì nhận ra mình nhập nhầm ngày.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + booked
Khẳng định:By the time I arrived, she had already booked everything.
Phủ định:He hadn't booked the venue before it was taken by another group.
Nghi vấn:Had they booked their seats before the show sold out?

We had booked the resort six months in advance to secure the best rate.

Chúng tôi đã đặt khu nghỉ dưỡng trước sáu tháng để được mức giá tốt nhất.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + booking
Khẳng định:She had been booking accommodation for the entire team before the trip was cancelled.
Phủ định:He hadn't been booking in advance until prices started rising sharply.
Nghi vấn:Had the company been booking catering services with them regularly?

The travel agent had been booking tours for us for years before she retired.

Đại lý du lịch đó đã đặt tour cho chúng tôi nhiều năm trước khi bà nghỉ hưu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + book
Khẳng định:I will book the restaurant for next Friday.
Phủ định:He won't book anything without checking with the team first.
Nghi vấn:Will you book the tickets tomorrow morning?

She will book the meeting room as soon as a date is confirmed.

Cô ấy sẽ đặt phòng họp ngay khi ngày được xác nhận.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.
S + will be + booking
Khẳng định:This time next week, she will be booking our next holiday.
Phủ định:He won't be booking flights for the delegation — that role has changed.
Nghi vấn:Will you be booking more rooms for the extended conference?

By this afternoon the coordinator will be booking venues for the entire tour.

Đến chiều nay người điều phối sẽ đang đặt địa điểm cho toàn bộ chuyến lưu diễn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + booked
Khẳng định:By March, she will have booked all the events for the year.
Phủ định:He won't have booked early enough to get a discount.
Nghi vấn:Will they have booked accommodation before the prices rise?

By the end of the month, the team will have booked every venue on the schedule.

Đến cuối tháng, nhóm sẽ đã đặt xong mọi địa điểm trong lịch trình.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + booking
Khẳng định:By the time she retires, she will have been booking travel for clients for thirty years.
Phủ định:He won't have been booking long before he masters the new system.
Nghi vấn:Will they have been booking the venue each year for a decade by their tenth anniversary?

By 2030, the agency will have been booking corporate events for over twenty years.

Đến năm 2030, công ty sẽ đã đặt các sự kiện doanh nghiệp suốt hơn hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + book / books
Quá khứ đơn
S + booked
Tương lai đơn
S + will + book
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + booking
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + booking
Tương lai tiếp diễn
S + will be + booking
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + booked
Quá khứ hoàn thành
S + had + booked
Tương lai hoàn thành
S + will have + booked
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + booking
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + booking
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + booking
6

Lỗi thường gặp

I have book the hotel room.I have booked the hotel room.

Sau have/has phải là V3 (booked), không dùng V1.

Did you booked your flight?Did you book your flight?

Sau did trong câu hỏi và phủ định dùng V1 (book), không thêm -ed.

She books a table yesterday.She booked a table yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn: booked.

#book#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS