Chia động từ book
All Tenses of the Verb "book"
Một động từ, mười hai thì. Xem *book* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
book · booked · will bookViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bookingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bookedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bookingThì hiện tại
He books a table at that restaurant every Friday evening.
Anh ấy đặt bàn tại nhà hàng đó mỗi tối thứ Sáu.
We are booking our accommodation for the conference this week.
Chúng tôi đang đặt chỗ ở cho hội nghị trong tuần này.
I have booked a surprise dinner for our anniversary.
Tôi đã đặt một bữa tối bất ngờ cho ngày kỷ niệm của chúng tôi.
The assistant has been booking all the executive travel since January.
Trợ lý đã đặt tất cả các chuyến công tác của giám đốc điều hành kể từ tháng Giêng.
Thì quá khứ
We booked a beachfront villa for our holiday last summer.
Chúng tôi đã đặt một biệt thự ven biển cho kỳ nghỉ hè năm ngoái.
I was booking our train tickets when I realised I had the wrong dates.
Tôi đang đặt vé tàu thì nhận ra mình nhập nhầm ngày.
We had booked the resort six months in advance to secure the best rate.
Chúng tôi đã đặt khu nghỉ dưỡng trước sáu tháng để được mức giá tốt nhất.
The travel agent had been booking tours for us for years before she retired.
Đại lý du lịch đó đã đặt tour cho chúng tôi nhiều năm trước khi bà nghỉ hưu.
Thì tương lai
She will book the meeting room as soon as a date is confirmed.
Cô ấy sẽ đặt phòng họp ngay khi ngày được xác nhận.
By this afternoon the coordinator will be booking venues for the entire tour.
Đến chiều nay người điều phối sẽ đang đặt địa điểm cho toàn bộ chuyến lưu diễn.
By the end of the month, the team will have booked every venue on the schedule.
Đến cuối tháng, nhóm sẽ đã đặt xong mọi địa điểm trong lịch trình.
By 2030, the agency will have been booking corporate events for over twenty years.
Đến năm 2030, công ty sẽ đã đặt các sự kiện doanh nghiệp suốt hơn hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + book / books | Quá khứ đơn S + booked | Tương lai đơn S + will + book |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + booking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + booking | Tương lai tiếp diễn S + will be + booking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + booked | Quá khứ hoàn thành S + had + booked | Tương lai hoàn thành S + will have + booked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + booking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + booking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + booking |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (booked), không dùng V1.
Sau did trong câu hỏi và phủ định dùng V1 (book), không thêm -ed.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn: booked.
