Chia động từ bone
All Tenses of the Verb "bone"
Một động từ, mười hai thì. Xem bone biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bone · boned · will boneViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + boningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bonedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + boningThì hiện tại
He bones the fish quickly with a sharp knife.
Anh ấy lọc xương cá nhanh bằng con dao sắc.
They are boning the ham for the holiday dish.
Họ đang lọc xương giăm bông cho món ăn ngày lễ.
The butcher has boned all the cuts for the order.
Người bán thịt đã lọc xương xong hết các phần theo đơn.
The chef has been boning quails since dawn for the banquet.
Đầu bếp đã lọc xương chim cút từ sáng sớm cho tiệc lớn.
Thì quá khứ
The cook boned the duck in under ten minutes.
Đầu bếp đã lọc xương vịt trong chưa đầy mười phút.
The chef was boning the ham when the guests arrived early.
Đầu bếp đang lọc xương giăm bông khi khách đến sớm.
The cook had already boned the duck before the show started.
Đầu bếp đã lọc xương vịt xong trước khi chương trình bắt đầu.
The chef had been boning quails for an hour before the banquet began.
Đầu bếp đã lọc xương chim cút suốt một giờ trước khi tiệc bắt đầu.
Thì tương lai
The chef will bone the lamb before roasting it.
Đầu bếp sẽ lọc xương thịt cừu trước khi nướng.
This time tomorrow the cook will be boning the ham for the feast.
Giờ này ngày mai, đầu bếp sẽ đang lọc xương giăm bông cho bữa tiệc.
By the time guests arrive, the chef will have boned the whole duck.
Đến lúc khách đến, đầu bếp sẽ đã lọc xương xong cả con vịt.
By closing time the butcher will have been boning meat for ten hours.
Đến giờ đóng cửa, người bán thịt sẽ đã lọc xương suốt mười giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bone / bones | Quá khứ đơn S + boned | Tương lai đơn S + will + bone |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + boning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + boning | Tương lai tiếp diễn S + will be + boning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + boned | Quá khứ hoàn thành S + had + boned | Tương lai hoàn thành S + will have + boned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + boning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + boning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + boning |
Luyện chia bone qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
