GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ bond

All Tenses of the Verb "bond"

Một động từ, mười hai thì. Xem bond biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUbond
V2 · QUÁ KHỨbonded
V3 · PHÂN TỪbonded
V-INGbonding
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

bond · bonded · will bond
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + bonding
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + bonded
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + bonding
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hiện tượng thường xuyên.
S + bond / bonds
Khẳng định:This glue bonds metal and plastic well.
Phủ định:The adhesive doesn't bond with wet surfaces.
Nghi vấn:Does this resin bond quickly?

Siblings often bond over shared childhood memories.

Anh chị em thường gắn kết qua những kỷ niệm tuổi thơ chung.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + bonding
Khẳng định:The new employees are bonding during the retreat.
Phủ định:The glue isn't bonding properly in this humidity.
Nghi vấn:Are the teammates bonding well on this trip?

The mother and baby are bonding during skin-to-skin contact.

Người mẹ và em bé đang gắn kết qua tiếp xúc da kề da.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + bonded
Khẳng định:The two teams have bonded well over the project.
Phủ định:She hasn't bonded with her new colleagues yet.
Nghi vấn:Have the puppies bonded with their new owner?

The layers have bonded perfectly under pressure.

Các lớp đã kết dính hoàn hảo dưới áp lực.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + bonding
Khẳng định:They have been bonding over weekly hikes for months.
Phủ định:The kids haven't been bonding much since the move.
Nghi vấn:Have you been bonding with your new roommate?

The two families have been bonding since the wedding.

Hai gia đình đã gắn kết với nhau kể từ đám cưới.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + bonded
Khẳng định:The two panels bonded overnight.
Phủ định:The paint didn't bond to the rusty surface.
Nghi vấn:Did the team bond during the workshop?

We bonded instantly over our love of hiking.

Chúng tôi đã gắn kết ngay lập tức nhờ cùng đam mê leo núi.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + bonding
Khẳng định:The new recruits were bonding when the alarm rang.
Phủ định:The materials weren't bonding well under low heat.
Nghi vấn:Were the puppies bonding with each other at the shelter?

The parents were bonding with the newborn in the hospital room.

Cha mẹ đang gắn kết với đứa trẻ sơ sinh trong phòng bệnh viện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + bonded
Khẳng định:The two layers had bonded before the mold was removed.
Phủ định:The team hadn't bonded before the tournament started.
Nghi vấn:Had the glue bonded before you touched it?

The colleagues had bonded well before the merger happened.

Các đồng nghiệp đã gắn kết tốt trước khi cuộc sáp nhập diễn ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + bonding
Khẳng định:The siblings had been bonding for years before they drifted apart.
Phủ định:The materials hadn't been bonding well before the new adhesive was used.
Nghi vấn:Had the players been bonding before the coach arrived?

The two companies had been bonding through joint projects before the official partnership.

Hai công ty đã gắn kết qua các dự án chung trước khi hợp tác chính thức.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + bond
Khẳng định:The new coating will bond to any surface.
Phủ định:This paste won't bond under high heat.
Nghi vấn:Will the team bond after this retreat?

The children will bond quickly once they start playing together.

Bọn trẻ sẽ gắn kết nhanh chóng khi bắt đầu chơi cùng nhau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + bonding
Khẳng định:By next week the new hires will be bonding over lunch daily.
Phủ định:The materials won't be bonding at that low temperature.
Nghi vấn:Will the puppies be bonding with us by the weekend?

This time next month the two teams will be bonding at the joint retreat.

Cùng thời điểm này tháng sau, hai đội sẽ đang gắn kết tại chuyến đi chung.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + bonded
Khẳng định:By the end of camp, the kids will have bonded closely.
Phủ định:The adhesive won't have bonded fully by tomorrow.
Nghi vấn:Will the two panels have bonded by morning?

By next year the merged teams will have bonded into one strong unit.

Đến năm sau, các đội sáp nhập sẽ đã gắn kết thành một khối vững chắc.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + bonding
Khẳng định:By June they will have been bonding as roommates for a full year.
Phủ định:The new pair won't have been bonding long by the review date.
Nghi vấn:Will the siblings have been bonding closely for a decade by then?

By 2030 the two clubs will have been bonding through joint events for five years.

Đến 2030, hai câu lạc bộ sẽ đã gắn kết qua các sự kiện chung được năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + bond / bonds
Quá khứ đơn
S + bonded
Tương lai đơn
S + will + bond
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + bonding
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + bonding
Tương lai tiếp diễn
S + will be + bonding
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + bonded
Quá khứ hoàn thành
S + had + bonded
Tương lai hoàn thành
S + will have + bonded
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + bonding
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + bonding
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + bonding
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia bond qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The team has bonded last week.The team bonded last week.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

They are bonding since the trip.They have been bonding since the trip.

Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

We will bond more when we will meet again.We will bond more when we meet again.

Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#bond#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS