Chia động từ bond
All Tenses of the Verb "bond"
Một động từ, mười hai thì. Xem bond biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bond · bonded · will bondViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bondingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bondedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bondingThì hiện tại
Siblings often bond over shared childhood memories.
Anh chị em thường gắn kết qua những kỷ niệm tuổi thơ chung.
The mother and baby are bonding during skin-to-skin contact.
Người mẹ và em bé đang gắn kết qua tiếp xúc da kề da.
The layers have bonded perfectly under pressure.
Các lớp đã kết dính hoàn hảo dưới áp lực.
The two families have been bonding since the wedding.
Hai gia đình đã gắn kết với nhau kể từ đám cưới.
Thì quá khứ
We bonded instantly over our love of hiking.
Chúng tôi đã gắn kết ngay lập tức nhờ cùng đam mê leo núi.
The parents were bonding with the newborn in the hospital room.
Cha mẹ đang gắn kết với đứa trẻ sơ sinh trong phòng bệnh viện.
The colleagues had bonded well before the merger happened.
Các đồng nghiệp đã gắn kết tốt trước khi cuộc sáp nhập diễn ra.
The two companies had been bonding through joint projects before the official partnership.
Hai công ty đã gắn kết qua các dự án chung trước khi hợp tác chính thức.
Thì tương lai
The children will bond quickly once they start playing together.
Bọn trẻ sẽ gắn kết nhanh chóng khi bắt đầu chơi cùng nhau.
This time next month the two teams will be bonding at the joint retreat.
Cùng thời điểm này tháng sau, hai đội sẽ đang gắn kết tại chuyến đi chung.
By next year the merged teams will have bonded into one strong unit.
Đến năm sau, các đội sáp nhập sẽ đã gắn kết thành một khối vững chắc.
By 2030 the two clubs will have been bonding through joint events for five years.
Đến 2030, hai câu lạc bộ sẽ đã gắn kết qua các sự kiện chung được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bond / bonds | Quá khứ đơn S + bonded | Tương lai đơn S + will + bond |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bonding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bonding | Tương lai tiếp diễn S + will be + bonding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bonded | Quá khứ hoàn thành S + had + bonded | Tương lai hoàn thành S + will have + bonded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bonding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bonding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bonding |
Luyện chia bond qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
