Chia động từ bombard
All Tenses of the Verb "bombard"
Một động từ, mười hai thì. Xem bombard biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bombard · bombarded · will bombardViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bombardingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bombardedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bombardingThì hiện tại
Fans bombard the singer with messages every day.
Người hâm mộ tới tấp nhắn tin cho ca sĩ mỗi ngày.
Customers are bombarding the company with complaints this week.
Khách hàng đang dồn dập gửi khiếu nại cho công ty tuần này.
Advertisers have bombarded viewers with the same ad all week.
Nhà quảng cáo đã dồn dập chiếu cùng một quảng cáo suốt tuần.
Critics have been bombarding the film with negative reviews since its release.
Các nhà phê bình đã dồn dập chê bai bộ phim từ khi ra mắt.
Thì quá khứ
Enemy planes bombarded the city for hours last winter.
Máy bay địch đã dội bom thành phố suốt nhiều giờ mùa đông năm ngoái.
Reporters were bombarding the spokesperson with questions during the press event.
Các phóng viên đã liên tục hỏi dồn người phát ngôn trong buổi họp báo.
Critics had already bombarded the movie before it opened wide.
Các nhà phê bình đã chê bai bộ phim trước khi nó công chiếu rộng rãi.
Fans had been bombarding the account with messages for days before it responded.
Người hâm mộ đã nhắn tin dồn dập cho tài khoản đó suốt nhiều ngày trước khi được hồi âm.
Thì tương lai
Reporters will bombard the minister with questions after the speech.
Các phóng viên sẽ hỏi dồn bộ trưởng sau bài phát biểu.
By noon the artillery will be bombarding the enemy trenches.
Đến trưa, pháo binh sẽ đang dội bom vào chiến hào của địch.
By tonight critics will have bombarded the show with reviews.
Đến tối nay, các nhà phê bình sẽ đã tới tấp đưa ra đánh giá về chương trình.
By tomorrow fans will have been bombarding the page with comments for a week.
Đến ngày mai, người hâm mộ sẽ đã bình luận dồn dập trên trang đó suốt một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bombard / bombards | Quá khứ đơn S + bombarded | Tương lai đơn S + will + bombard |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bombarding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bombarding | Tương lai tiếp diễn S + will be + bombarding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bombarded | Quá khứ hoàn thành S + had + bombarded | Tương lai hoàn thành S + will have + bombarded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bombarding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bombarding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bombarding |
Luyện chia bombard qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ tập thể số ít (the fleet) đi với has, không phải have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
