GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ bombard

All Tenses of the Verb "bombard"

Một động từ, mười hai thì. Xem bombard biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUbombard
V2 · QUÁ KHỨbombarded
V3 · PHÂN TỪbombarded
V-INGbombarding
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

bombard · bombarded · will bombard
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + bombarding
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + bombarded
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + bombarding
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, khả năng lặp lại.
S + bombard / bombards
Khẳng định:The army bombards the enemy position every dawn.
Phủ định:Reporters don't bombard the minister with questions here.
Nghi vấn:Does the artillery bombard the hillside daily?

Fans bombard the singer with messages every day.

Người hâm mộ tới tấp nhắn tin cho ca sĩ mỗi ngày.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + bombarding
Khẳng định:The navy is bombarding the coastal fort right now.
Phủ định:Journalists aren't bombarding him with questions at the moment.
Nghi vấn:Is the artillery bombarding the enemy lines tonight?

Customers are bombarding the company with complaints this week.

Khách hàng đang dồn dập gửi khiếu nại cho công ty tuần này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + bombarded
Khẳng định:The forces have bombarded the city for three days.
Phủ định:They haven't bombarded the fortress yet.
Nghi vấn:Has the enemy bombarded the harbor already?

Advertisers have bombarded viewers with the same ad all week.

Nhà quảng cáo đã dồn dập chiếu cùng một quảng cáo suốt tuần.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + bombarding
Khẳng định:The troops have been bombarding the ridge since morning.
Phủ định:The press hasn't been bombarding her with questions lately.
Nghi vấn:How long have they been bombarding the outpost?

Critics have been bombarding the film with negative reviews since its release.

Các nhà phê bình đã dồn dập chê bai bộ phim từ khi ra mắt.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + bombarded
Khẳng định:The fleet bombarded the harbor at dawn.
Phủ định:The artillery didn't bombard the village that night.
Nghi vấn:Did the ships bombard the fortress before landing?

Enemy planes bombarded the city for hours last winter.

Máy bay địch đã dội bom thành phố suốt nhiều giờ mùa đông năm ngoái.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + bombarding
Khẳng định:The navy was bombarding the coast when the ceasefire was announced.
Phủ định:The troops weren't bombarding the town at that hour.
Nghi vấn:Was the artillery bombarding the ridge when reinforcements arrived?

Reporters were bombarding the spokesperson with questions during the press event.

Các phóng viên đã liên tục hỏi dồn người phát ngôn trong buổi họp báo.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + bombarded
Khẳng định:The fleet had bombarded the harbor before the ground troops landed.
Phủ định:The enemy hadn't bombarded the city before the treaty was signed.
Nghi vấn:Had the artillery bombarded the ridge before the assault began?

Critics had already bombarded the movie before it opened wide.

Các nhà phê bình đã chê bai bộ phim trước khi nó công chiếu rộng rãi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + bombarding
Khẳng định:The navy had been bombarding the coast for hours before the landing.
Phủ định:The troops hadn't been bombarding the fort long before it surrendered.
Nghi vấn:Had the fleet been bombarding the harbor all night before dawn?

Fans had been bombarding the account with messages for days before it responded.

Người hâm mộ đã nhắn tin dồn dập cho tài khoản đó suốt nhiều ngày trước khi được hồi âm.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + bombard
Khẳng định:The fleet will bombard the harbor at first light.
Phủ định:The army won't bombard the village if it surrenders.
Nghi vấn:Will the artillery bombard the ridge tonight?

Reporters will bombard the minister with questions after the speech.

Các phóng viên sẽ hỏi dồn bộ trưởng sau bài phát biểu.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + bombarding
Khẳng định:At dawn tomorrow the fleet will be bombarding the coastline.
Phủ định:They won't be bombarding the fort during the truce.
Nghi vấn:Will the press be bombarding her with questions all afternoon?

By noon the artillery will be bombarding the enemy trenches.

Đến trưa, pháo binh sẽ đang dội bom vào chiến hào của địch.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + bombarded
Khẳng định:By dawn the fleet will have bombarded the entire coastline.
Phủ định:The army won't have bombarded the city by the deadline.
Nghi vấn:Will the artillery have bombarded the ridge before the assault starts?

By tonight critics will have bombarded the show with reviews.

Đến tối nay, các nhà phê bình sẽ đã tới tấp đưa ra đánh giá về chương trình.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + bombarding
Khẳng định:By midnight the fleet will have been bombarding the harbor for six hours.
Phủ định:They won't have been bombarding the fort long by the time it falls.
Nghi vấn:Will the artillery have been bombarding the ridge for a full day by dawn?

By tomorrow fans will have been bombarding the page with comments for a week.

Đến ngày mai, người hâm mộ sẽ đã bình luận dồn dập trên trang đó suốt một tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + bombard / bombards
Quá khứ đơn
S + bombarded
Tương lai đơn
S + will + bombard
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + bombarding
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + bombarding
Tương lai tiếp diễn
S + will be + bombarding
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + bombarded
Quá khứ hoàn thành
S + had + bombarded
Tương lai hoàn thành
S + will have + bombarded
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + bombarding
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + bombarding
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + bombarding
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia bombard qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The fleet have bombarded the harbor.→✓ The fleet has bombarded the harbor.

Chủ ngữ tập thể số ít (the fleet) đi với has, không phải have.

✗ The navy bombards the port last year.→✓ The navy bombarded the port last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.

✗ They will bombard the fort when they will arrive.→✓ They will bombard the fort when they arrive.

Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#bombard#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS