Chia động từ bomb
All Tenses of the Verb "bomb"
Một động từ, mười hai thì. Xem bomb biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bomb · bombed · will bombViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bombingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bombedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bombingThì hiện tại
The jets bomb the enemy base at dawn.
Những chiếc phản lực ném bom căn cứ địch lúc bình minh.
The bombers are bombing the target area now.
Máy bay ném bom đang ném bom khu vực mục tiêu ngay bây giờ.
The squadron has already bombed the airfield.
Phi đội đã ném bom sân bay rồi.
The forces have been bombing the border since Monday.
Lực lượng đã ném bom khu vực biên giới từ thứ Hai.
Thì quá khứ
The squadron bombed the airfield at dawn.
Phi đội đã ném bom sân bay lúc bình minh.
The bombers were bombing the base when reinforcements arrived.
Máy bay ném bom đang ném bom căn cứ khi viện binh đến.
The squadron had bombed the airfield before dawn broke.
Phi đội đã ném bom sân bay trước khi bình minh ló dạng.
The bombers had been bombing the coast for hours before the treaty was signed.
Máy bay ném bom đã ném bom bờ biển suốt nhiều giờ trước khi hiệp ước được ký.
Thì tương lai
The squadron will bomb the airfield at dawn.
Phi đội sẽ ném bom sân bay lúc bình minh.
At dawn the squadron will be bombing the airfield.
Lúc bình minh, phi đội sẽ đang ném bom sân bay.
By the end of the campaign, the air force will have bombed a dozen targets.
Đến cuối chiến dịch, không quân sẽ đã ném bom hàng chục mục tiêu.
By the ceasefire, the squadron will have been bombing the coast for a week.
Đến khi ngừng bắn, phi đội sẽ đã ném bom bờ biển suốt một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bomb / bombs | Quá khứ đơn S + bombed | Tương lai đơn S + will + bomb |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bombing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bombing | Tương lai tiếp diễn S + will be + bombing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bombed | Quá khứ hoàn thành S + had + bombed | Tương lai hoàn thành S + will have + bombed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bombing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bombing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bombing |
Luyện chia bomb qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the plane) dùng has, không dùng have.
Có mốc quá khứ (last night) → thêm -ed để chia quá khứ đơn.
Chủ ngữ số nhiều (the jets) dùng are, không dùng is.
