GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ bolt

All Tenses of the Verb "bolt"

Một động từ, mười hai thì. Xem bolt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUbolt
V2 · QUÁ KHỨbolted
V3 · PHÂN TỪbolted
V-INGbolting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

bolt · bolted · will bolt
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + bolting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + bolted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + bolting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, phản xạ, sự việc thường xuyên xảy ra.
S + bolt / bolts
Khẳng định:The horse bolts whenever it hears thunder.
Phủ định:He doesn't bolt his food; he eats slowly.
Nghi vấn:Does the dog bolt out the door every time it opens?

She always bolts for the exit as soon as class ends.

Cô ấy luôn lao vụt ra cửa ngay khi tiết học kết thúc.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + bolting
Khẳng định:The horse is bolting toward the open gate.
Phủ định:He isn't bolting his lunch today; he has time to relax.
Nghi vấn:Is the suspect bolting toward the back exit?

The dog is bolting across the field right now.

Con chó đang lao vụt qua cánh đồng ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + bolted
Khẳng định:The prisoner has bolted from the courtyard.
Phủ định:She hasn't bolted the door yet.
Nghi vấn:Has the horse bolted from the stable before?

He has bolted his breakfast and rushed out.

Anh ấy đã ăn vội bữa sáng rồi lao ra ngoài.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + bolting
Khẳng định:The cattle have been bolting at every loud sound lately.
Phủ định:He hasn't been bolting his meals recently; his doctor advised him against it.
Nghi vấn:How long have the horses been bolting whenever fireworks go off?

She has been bolting out of every meeting early this week.

Tuần này cô ấy đã liên tục vội vã rời khỏi mọi cuộc họp sớm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + bolted
Khẳng định:The horse bolted when the firework exploded.
Phủ định:He didn't bolt his food this time.
Nghi vấn:Did the suspect bolt when the police arrived?

She bolted the moment she saw the spider.

Cô ấy lao vụt đi ngay khi nhìn thấy con nhện.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + bolting
Khẳng định:The horse was bolting toward the fence when the rider fell.
Phủ định:He wasn't bolting his dinner; he was savouring it.
Nghi vấn:Was the goat bolting through the garden when you saw it?

The thief was bolting down the alley when officers spotted him.

Tên trộm đang lao vụt xuống con hẻm thì cảnh sát phát hiện ra hắn.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + bolted
Khẳng định:The horse had bolted before the groom could grab the reins.
Phủ định:She hadn't bolted the door until she heard the noise outside.
Nghi vấn:Had the animal bolted before the storm even started?

By the time we reached the barn, the pony had already bolted.

Khi chúng tôi đến chuồng ngựa, con ngựa con đã lao vụt đi mất rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + bolting
Khẳng định:The herd had been bolting at every noise for weeks before the vet found the cause.
Phủ định:He hadn't been bolting his food until the stressful new job started.
Nghi vấn:Had the horses been bolting regularly before the trainer stepped in?

She had been bolting from every conversation for months before she finally opened up.

Cô ấy đã liên tục né tránh mọi cuộc trò chuyện suốt nhiều tháng trước khi cuối cùng cởi mở.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + bolt
Khẳng định:The horse will bolt if it hears another firework.
Phủ định:He won't bolt his food if he has enough time.
Nghi vấn:Will the deer bolt if we get any closer?

She will bolt from the room the second the alarm sounds.

Cô ấy sẽ lao vụt ra khỏi phòng ngay khi chuông báo động vang lên.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + bolting
Khẳng định:By the time the fireworks start, the horses will be bolting toward the stable.
Phủ định:He won't be bolting his lunch tomorrow; he has a lighter schedule.
Nghi vấn:Will the cattle be bolting when the storm hits?

This time tomorrow the runaway pony will be bolting through the fields.

Giờ này ngày mai chú ngựa con chạy trốn sẽ đang lao vụt qua các cánh đồng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + bolted
Khẳng định:By dawn the escaped horse will have bolted miles from the farm.
Phủ định:She won't have bolted the door before the guests arrive.
Nghi vấn:Will the suspect have bolted before backup gets there?

By the time help arrives, the frightened herd will have bolted into the woods.

Đến khi cứu hộ tới, đàn gia súc hoảng sợ sẽ đã lao vụt vào rừng rồi.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + bolting
Khẳng định:By the end of the drills the recruits will have been bolting through obstacle courses for hours.
Phủ định:They won't have been bolting the hatches for long by the time the storm passes.
Nghi vấn:Will the horses have been bolting at every sound for a week by then?

By retirement he will have been bolting doors shut on the night shift for twenty years.

Đến khi nghỉ hưu, anh ấy sẽ đã cài then cửa mỗi ca đêm được hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + bolt / bolts
Quá khứ đơn
S + bolted
Tương lai đơn
S + will + bolt
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + bolting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + bolting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + bolting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + bolted
Quá khứ hoàn thành
S + had + bolted
Tương lai hoàn thành
S + will have + bolted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + bolting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + bolting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + bolting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia bolt qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The horse has bolted last night.The horse bolted last night.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

The cattle are bolting since the storm began.The cattle have been bolting since the storm began.

Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

The deer will bolt when it will hear us.The deer will bolt when it hears us.

Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#bolt#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS