Chia động từ bolt
All Tenses of the Verb "bolt"
Một động từ, mười hai thì. Xem bolt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bolt · bolted · will boltViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + boltingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + boltedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + boltingThì hiện tại
She always bolts for the exit as soon as class ends.
Cô ấy luôn lao vụt ra cửa ngay khi tiết học kết thúc.
The dog is bolting across the field right now.
Con chó đang lao vụt qua cánh đồng ngay lúc này.
He has bolted his breakfast and rushed out.
Anh ấy đã ăn vội bữa sáng rồi lao ra ngoài.
She has been bolting out of every meeting early this week.
Tuần này cô ấy đã liên tục vội vã rời khỏi mọi cuộc họp sớm.
Thì quá khứ
She bolted the moment she saw the spider.
Cô ấy lao vụt đi ngay khi nhìn thấy con nhện.
The thief was bolting down the alley when officers spotted him.
Tên trộm đang lao vụt xuống con hẻm thì cảnh sát phát hiện ra hắn.
By the time we reached the barn, the pony had already bolted.
Khi chúng tôi đến chuồng ngựa, con ngựa con đã lao vụt đi mất rồi.
She had been bolting from every conversation for months before she finally opened up.
Cô ấy đã liên tục né tránh mọi cuộc trò chuyện suốt nhiều tháng trước khi cuối cùng cởi mở.
Thì tương lai
She will bolt from the room the second the alarm sounds.
Cô ấy sẽ lao vụt ra khỏi phòng ngay khi chuông báo động vang lên.
This time tomorrow the runaway pony will be bolting through the fields.
Giờ này ngày mai chú ngựa con chạy trốn sẽ đang lao vụt qua các cánh đồng.
By the time help arrives, the frightened herd will have bolted into the woods.
Đến khi cứu hộ tới, đàn gia súc hoảng sợ sẽ đã lao vụt vào rừng rồi.
By retirement he will have been bolting doors shut on the night shift for twenty years.
Đến khi nghỉ hưu, anh ấy sẽ đã cài then cửa mỗi ca đêm được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bolt / bolts | Quá khứ đơn S + bolted | Tương lai đơn S + will + bolt |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bolting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bolting | Tương lai tiếp diễn S + will be + bolting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bolted | Quá khứ hoàn thành S + had + bolted | Tương lai hoàn thành S + will have + bolted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bolting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bolting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bolting |
Luyện chia bolt qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

