Chia động từ boil
All Tenses of the Verb "boil"
Một động từ, mười hai thì. Xem *boil* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
boil · boiled · will boilViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + boilingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + boiledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + boilingThì hiện tại
She boils eggs for breakfast every morning.
Cô ấy luộc trứng cho bữa sáng mỗi ngày.
She is boiling pasta for dinner right now.
Cô ấy đang luộc mì ống cho bữa tối ngay lúc này.
I have boiled some water for tea.
Tôi đã đun sôi một ít nước để pha trà.
The broth has been boiling slowly for two hours.
Nước dùng đã được đun sôi nhỏ lửa trong hai tiếng đồng hồ.
Thì quá khứ
I boiled a pot of soup for the family yesterday.
Hôm qua tôi đã nấu một nồi súp cho cả nhà.
The soup was boiling when the guests knocked on the door.
Nồi súp đang sôi thì khách gõ cửa.
The water had boiled dry before she noticed.
Nước đã cạn sôi trước khi cô ấy để ý.
The kettle had been boiling for ten minutes before anyone turned it off.
Ấm đun đã sôi mười phút trước khi ai đó tắt đi.
Thì tương lai
I will boil the eggs and we can have them for lunch.
Tôi sẽ luộc trứng và chúng ta có thể ăn trưa với chúng.
At 7 pm the broth will be boiling and ready for the noodles.
Lúc 7 giờ tối nước dùng sẽ đang sôi và sẵn sàng cho mì.
By the time dinner starts, she will have boiled all the vegetables.
Đến khi bữa tối bắt đầu, cô ấy sẽ đã luộc xong tất cả rau.
By the time we eat, the stew will have been boiling for four hours.
Đến lúc chúng ta ăn, món hầm sẽ đã được nấu sôi trong bốn tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + boil / boils | Quá khứ đơn S + boiled | Tương lai đơn S + will + boil |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + boiling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + boiling | Tương lai tiếp diễn S + will be + boiling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + boiled | Quá khứ hoàn thành S + had + boiled | Tương lai hoàn thành S + will have + boiled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + boiling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + boiling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + boiling |
Lỗi thường gặp
Sự thật khoa học dùng hiện tại đơn; chủ ngữ 'water' (ngôi ba số ít) phải thêm -s: boils.
Sau have/has phải dùng V3 (boiled), không dùng động từ nguyên mẫu.
Thì quá khứ tiếp diễn dùng was/were + V-ing (boiling), không dùng động từ nguyên mẫu.
