Chia động từ bogey
All Tenses of the Verb "bogey"
Một động từ, mười hai thì. Xem bogey biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bogey · bogeyed · will bogeyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bogeyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bogeyedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bogeyingThì hiện tại
He usually bogeys the last hole on this course.
Anh ấy thường bị bogey ở lỗ cuối cùng trên sân này.
He is bogeying almost every hole this afternoon.
Chiều nay anh ấy đang bị bogey gần như mọi lỗ.
He has already bogeyed twice this round.
Anh ấy đã bị bogey hai lần trong vòng đấu này.
He has been bogeying the ninth hole all week.
Anh ấy đã liên tục bị bogey ở lỗ số chín suốt cả tuần.
Thì quá khứ
She bogeyed the last hole in yesterday's match.
Cô ấy bị bogey ở lỗ cuối trong trận đấu hôm qua.
He was bogeying the back nine when his focus slipped.
Anh ấy đang bị bogey ở chín lỗ sau khi mất tập trung.
He had bogeyed three holes before he settled down.
Anh ấy đã bị bogey ba lỗ trước khi bình tĩnh lại.
He had been bogeying every hole before his coach stepped in.
Anh ấy đã liên tục bị bogey ở mọi lỗ trước khi huấn luyện viên can thiệp.
Thì tương lai
I will bogey this hole if I don't focus.
Tôi sẽ bị bogey ở lỗ này nếu không tập trung.
By hole ten he will be bogeying almost every shot.
Đến lỗ mười anh ấy sẽ đang bị bogey ở gần như mọi cú đánh.
By the end of the round he will have bogeyed five holes.
Đến cuối vòng đấu anh ấy sẽ đã bị bogey năm lỗ.
By the finals he will have been bogeying that hole all season.
Đến vòng chung kết anh ấy sẽ đã liên tục bị bogey ở lỗ đó suốt cả mùa.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bogey / bogeys | Quá khứ đơn S + bogeyed | Tương lai đơn S + will + bogey |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bogeying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bogeying | Tương lai tiếp diễn S + will be + bogeying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bogeyed | Quá khứ hoàn thành S + had + bogeyed | Tương lai hoàn thành S + will have + bogeyed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bogeying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bogeying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bogeying |
Luyện chia bogey qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (bogeyed), không dùng nguyên mẫu (bogey).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
