Chia động từ bode
All Tenses of the Verb "bode"
Một động từ, mười hai thì. Xem bode (báo hiệu, báo trước điều lành/dữ) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bode · boded · will bodeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bodingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bodedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bodingThì hiện tại
Her silence bodes ill for the negotiations.
Sự im lặng của cô ấy báo trước điều không lành cho cuộc đàm phán.
The tense silence is boding trouble in the meeting room.
Sự im lặng căng thẳng đang báo hiệu rắc rối trong phòng họp.
These early reviews have boded well for the film.
Những đánh giá sớm này đã báo hiệu điều tốt lành cho bộ phim.
The numbers have been boding a slowdown since spring.
Các con số đã báo hiệu sự chậm lại kể từ mùa xuân.
Thì quá khứ
That silence boded nothing good.
Sự im lặng đó chẳng báo hiệu điều tốt lành nào.
Something in his tone was boding bad news.
Điều gì đó trong giọng nói của anh ấy đang báo hiệu tin xấu.
The cracked mirror had boded misfortune before the wedding.
Chiếc gương nứt đã báo trước điều không may trước đám cưới.
The rumors had been boding unrest for weeks before the protest.
Những tin đồn đã báo hiệu bất ổn suốt nhiều tuần trước cuộc biểu tình.
Thì tương lai
A calm opening will bode well for the rest of the match.
Một hiệp mở đầu bình tĩnh sẽ báo hiệu điều tốt cho phần còn lại của trận đấu.
By election night, the polls will be boding a close race.
Đến đêm bầu cử, các cuộc thăm dò sẽ đang báo hiệu một cuộc đua sít sao.
By opening day, the reviews will have boded great success for the show.
Trước ngày công chiếu, các bài đánh giá sẽ đã báo hiệu thành công lớn cho buổi diễn.
By the trial's end, the evidence will have been boding a guilty verdict for days.
Đến khi phiên tòa kết thúc, bằng chứng sẽ đã báo hiệu một phán quyết có tội suốt nhiều ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bode / bodes | Quá khứ đơn S + boded | Tương lai đơn S + will + bode |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + boding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + boding | Tương lai tiếp diễn S + will be + boding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + boded | Quá khứ hoàn thành S + had + boded | Tương lai hoàn thành S + will have + boded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + boding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + boding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + boding |
Luyện chia bode qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ("this") ở thì hiện tại đơn cần thêm -s cho động từ (bodes).
Thiếu trợ động từ "are" trước V-ing trong thì hiện tại tiếp diễn.
Chủ ngữ số ít "it" dùng "has", không dùng "have".
