Chia động từ boast
All Tenses of the Verb "boast"
Một động từ, mười hai thì. Xem boast biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
boast · boasted · will boastViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + boastingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + boastedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + boastingThì hiện tại
He boasts about his new car every day.
Anh ta khoe khoang về chiếc xe mới mỗi ngày.
He is boasting about his win right now.
Anh ta đang khoe khoang về chiến thắng của mình ngay bây giờ.
He has already boasted about his results.
Anh ta đã khoe khoang về kết quả của mình rồi.
He has been boasting about his score since Monday.
Anh ta đã khoe khoang về điểm số của mình từ thứ Hai.
Thì quá khứ
He boasted about his skills at the meeting.
Anh ta đã khoe khoang về kỹ năng của mình trong cuộc họp.
He was boasting about his new job when we met.
Anh ta đang khoe khoang về công việc mới khi chúng tôi gặp nhau.
He had boasted about the contract before it was cancelled.
Anh ta đã khoe khoang về hợp đồng trước khi nó bị hủy.
He had been boasting about the prize for days before it was disqualified.
Anh ta đã khoe khoang về giải thưởng nhiều ngày trước khi nó bị hủy kết quả.
Thì tương lai
He will boast about his promotion at the party.
Anh ta sẽ khoe khoang về việc thăng chức tại bữa tiệc.
At the reunion he will be boasting about his career.
Tại buổi họp mặt, anh ta sẽ đang khoe khoang về sự nghiệp của mình.
By the end of the party, he will have boasted about his trophy to everyone.
Đến cuối bữa tiệc, anh ta sẽ đã khoe khoang về chiếc cúp của mình với mọi người.
By the end of the night, he will have been boasting about his victory for hours.
Đến cuối đêm, anh ta sẽ đã khoe khoang về chiến thắng của mình suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + boast / boasts | Quá khứ đơn S + boasted | Tương lai đơn S + will + boast |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + boasting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + boasting | Tương lai tiếp diễn S + will be + boasting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + boasted | Quá khứ hoàn thành S + had + boasted | Tương lai hoàn thành S + will have + boasted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + boasting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + boasting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + boasting |
Luyện chia boast qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (he) dùng has, không dùng have.
Có mốc quá khứ (last week) → thêm -ed để chia quá khứ đơn.
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (he) ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es (boasts).
