GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ boast

All Tenses of the Verb "boast"

Một động từ, mười hai thì. Xem boast biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUboast
V2 · QUÁ KHỨboasted
V3 · PHÂN TỪboasted
V-INGboasting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

boast · boasted · will boast
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + boasting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + boasted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + boasting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + boast / boasts
Khẳng định:He boasts about his success all the time.
Phủ định:She doesn't boast about her achievements.
Nghi vấn:Does he boast about his salary?

He boasts about his new car every day.

Anh ta khoe khoang về chiếc xe mới mỗi ngày.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + boasting
Khẳng định:He is boasting about his promotion again.
Phủ định:She isn't boasting about her grades.
Nghi vấn:Is he boasting about his trip?

He is boasting about his win right now.

Anh ta đang khoe khoang về chiến thắng của mình ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + boasted
Khẳng định:He has boasted about that trophy for years.
Phủ định:She hasn't boasted about her award yet.
Nghi vấn:Has he boasted about his new job?

He has already boasted about his results.

Anh ta đã khoe khoang về kết quả của mình rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + boasting
Khẳng định:He has been boasting about his win all week.
Phủ định:She hasn't been boasting about it lately.
Nghi vấn:How long has he been boasting about that deal?

He has been boasting about his score since Monday.

Anh ta đã khoe khoang về điểm số của mình từ thứ Hai.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + boasted
Khẳng định:He boasted about his victory at the party.
Phủ định:She didn't boast about her promotion.
Nghi vấn:Did he boast about his new house?

He boasted about his skills at the meeting.

Anh ta đã khoe khoang về kỹ năng của mình trong cuộc họp.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + boasting
Khẳng định:He was boasting about his win when I arrived.
Phủ định:She wasn't boasting about her grades then.
Nghi vấn:Was he boasting about his trip at dinner?

He was boasting about his new job when we met.

Anh ta đang khoe khoang về công việc mới khi chúng tôi gặp nhau.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + boasted
Khẳng định:He had boasted about the deal before it fell through.
Phủ định:She hadn't boasted about it before the truth came out.
Nghi vấn:Had he boasted about his success before losing everything?

He had boasted about the contract before it was cancelled.

Anh ta đã khoe khoang về hợp đồng trước khi nó bị hủy.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + boasting
Khẳng định:He had been boasting about the win for weeks before anyone found out.
Phủ định:She hadn't been boasting long before people noticed.
Nghi vấn:Had he been boasting about it for a while?

He had been boasting about the prize for days before it was disqualified.

Anh ta đã khoe khoang về giải thưởng nhiều ngày trước khi nó bị hủy kết quả.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + boast
Khẳng định:He will boast about this achievement forever.
Phủ định:She won't boast about her results in public.
Nghi vấn:Will he boast about the award tonight?

He will boast about his promotion at the party.

Anh ta sẽ khoe khoang về việc thăng chức tại bữa tiệc.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + boasting
Khẳng định:This time tomorrow, he will be boasting about his win.
Phủ định:She won't be boasting about it at the meeting.
Nghi vấn:Will he be boasting about his trip all night?

At the reunion he will be boasting about his career.

Tại buổi họp mặt, anh ta sẽ đang khoe khoang về sự nghiệp của mình.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + boasted
Khẳng định:By tomorrow, he will have boasted about it to everyone.
Phủ định:She won't have boasted about her win by then.
Nghi vấn:Will he have boasted about the deal by next week?

By the end of the party, he will have boasted about his trophy to everyone.

Đến cuối bữa tiệc, anh ta sẽ đã khoe khoang về chiếc cúp của mình với mọi người.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + boasting
Khẳng định:By midnight, he will have been boasting about his win for hours.
Phủ định:She won't have been boasting long by the time we leave.
Nghi vấn:Will he have been boasting about it all evening by the time we leave?

By the end of the night, he will have been boasting about his victory for hours.

Đến cuối đêm, anh ta sẽ đã khoe khoang về chiến thắng của mình suốt nhiều giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + boast / boasts
Quá khứ đơn
S + boasted
Tương lai đơn
S + will + boast
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + boasting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + boasting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + boasting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + boasted
Quá khứ hoàn thành
S + had + boasted
Tương lai hoàn thành
S + will have + boasted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + boasting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + boasting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + boasting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia boast qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

He have boasted about it.He has boasted about it.

Chủ ngữ số ít (he) dùng has, không dùng have.

She boast about her trip last week.She boasted about her trip last week.

Có mốc quá khứ (last week) → thêm -ed để chia quá khứ đơn.

He always boast about his success.He always boasts about his success.

Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (he) ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es (boasts).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#boast#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS