GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ board

All Tenses of the Verb "board"

Một động từ, mười hai thì. Xem board biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUboard
V2 · QUÁ KHỨboarded
V3 · PHÂN TỪboarded
V-INGboarding
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

board · boarded · will board
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + boarding
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + boarded
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + boarding
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + board / boards
Khẳng định:Passengers board the flight through gate five.
Phủ định:The crew doesn't board before passengers.
Nghi vấn:Does she board the early train?

Passengers board the plane thirty minutes before departure.

Hành khách lên máy bay ba mươi phút trước giờ khởi hành.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + boarding
Khẳng định:Passengers are boarding the flight now.
Phủ định:He isn't boarding this train.
Nghi vấn:Are they boarding the ship yet?

The passengers are boarding the ferry right now.

Hành khách đang lên phà ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + boarded
Khẳng định:She has boarded the wrong train twice.
Phủ định:They haven't boarded the plane yet.
Nghi vấn:Has he boarded the flight to London?

We have already boarded the train.

Chúng tôi đã lên tàu rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + boarding
Khẳng định:Passengers have been boarding for twenty minutes.
Phủ định:They haven't been boarding this gate yet.
Nghi vấn:How long have you been boarding this ferry?

Travelers have been boarding since six o'clock.

Hành khách đã lên tàu từ sáu giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + boarded
Khẳng định:We boarded the plane at midnight.
Phủ định:She didn't board the earlier flight.
Nghi vấn:Did you board the train on time?

They boarded the ship in Da Nang.

Họ đã lên tàu ở Đà Nẵng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + boarding
Khẳng định:We were boarding the plane when it started to rain.
Phủ định:He wasn't boarding the flight at that time.
Nghi vấn:Were you boarding the train when I called?

Passengers were boarding the ferry when the storm hit.

Hành khách đang lên phà khi cơn bão ập đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + boarded
Khẳng định:She had boarded the train before we reached the station.
Phủ định:They hadn't boarded the plane before the delay.
Nghi vấn:Had he boarded the flight before it was cancelled?

The passengers had boarded the plane before the storm arrived.

Hành khách đã lên máy bay trước khi cơn bão đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + boarding
Khẳng định:We had been boarding for ten minutes before the gate closed.
Phủ định:They hadn't been boarding long before the delay was announced.
Nghi vấn:Had passengers been boarding when the alarm sounded?

Travelers had been boarding for half an hour before the flight was delayed.

Hành khách đã lên máy bay được nửa giờ trước khi chuyến bay bị hoãn.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + board
Khẳng định:We will board the flight at gate twelve.
Phủ định:She won't board without her passport.
Nghi vấn:Will you board the early train?

Passengers will board the plane in ten minutes.

Hành khách sẽ lên máy bay trong mười phút nữa.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + boarding
Khẳng định:This time tomorrow, we will be boarding our flight.
Phủ định:They won't be boarding until noon.
Nghi vấn:Will you be boarding the ship at dawn?

At 7am we will be boarding the cruise ship.

7 giờ sáng, chúng tôi sẽ đang lên tàu du lịch.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + boarded
Khẳng định:By 9am, all passengers will have boarded the plane.
Phủ định:She won't have boarded by the final call.
Nghi vấn:Will everyone have boarded by departure time?

By the time you arrive, we will have boarded the train.

Đến lúc bạn đến, chúng tôi sẽ đã lên tàu rồi.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + boarding
Khẳng định:By the time it departs, passengers will have been boarding for an hour.
Phủ định:They won't have been boarding long by takeoff.
Nghi vấn:Will passengers have been boarding for an hour by departure?

By 8am, travelers will have been boarding this flight for forty minutes.

Đến 8 giờ sáng, hành khách sẽ đã lên chuyến bay này suốt bốn mươi phút.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + board / boards
Quá khứ đơn
S + boarded
Tương lai đơn
S + will + board
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + boarding
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + boarding
Tương lai tiếp diễn
S + will be + boarding
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + boarded
Quá khứ hoàn thành
S + had + boarded
Tương lai hoàn thành
S + will have + boarded
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + boarding
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + boarding
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + boarding
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia board qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She have boarded the plane.She has boarded the plane.

Chủ ngữ số ít (she) dùng has, không dùng have.

We board the train last night.We boarded the train last night.

Có mốc quá khứ (last night) → thêm -ed để chia quá khứ đơn.

They will boarding the ship tomorrow.They will board the ship tomorrow.

Sau will dùng động từ nguyên mẫu (board), không dùng V-ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#board#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS