Chia động từ board
All Tenses of the Verb "board"
Một động từ, mười hai thì. Xem board biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
board · boarded · will boardViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + boardingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + boardedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + boardingThì hiện tại
Passengers board the plane thirty minutes before departure.
Hành khách lên máy bay ba mươi phút trước giờ khởi hành.
The passengers are boarding the ferry right now.
Hành khách đang lên phà ngay bây giờ.
We have already boarded the train.
Chúng tôi đã lên tàu rồi.
Travelers have been boarding since six o'clock.
Hành khách đã lên tàu từ sáu giờ.
Thì quá khứ
They boarded the ship in Da Nang.
Họ đã lên tàu ở Đà Nẵng.
Passengers were boarding the ferry when the storm hit.
Hành khách đang lên phà khi cơn bão ập đến.
The passengers had boarded the plane before the storm arrived.
Hành khách đã lên máy bay trước khi cơn bão đến.
Travelers had been boarding for half an hour before the flight was delayed.
Hành khách đã lên máy bay được nửa giờ trước khi chuyến bay bị hoãn.
Thì tương lai
Passengers will board the plane in ten minutes.
Hành khách sẽ lên máy bay trong mười phút nữa.
At 7am we will be boarding the cruise ship.
7 giờ sáng, chúng tôi sẽ đang lên tàu du lịch.
By the time you arrive, we will have boarded the train.
Đến lúc bạn đến, chúng tôi sẽ đã lên tàu rồi.
By 8am, travelers will have been boarding this flight for forty minutes.
Đến 8 giờ sáng, hành khách sẽ đã lên chuyến bay này suốt bốn mươi phút.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + board / boards | Quá khứ đơn S + boarded | Tương lai đơn S + will + board |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + boarding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + boarding | Tương lai tiếp diễn S + will be + boarding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + boarded | Quá khứ hoàn thành S + had + boarded | Tương lai hoàn thành S + will have + boarded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + boarding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + boarding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + boarding |
Luyện chia board qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) dùng has, không dùng have.
Có mốc quá khứ (last night) → thêm -ed để chia quá khứ đơn.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (board), không dùng V-ing.
