Chia động từ blurt
All Tenses of the Verb "blurt"
Một động từ, mười hai thì. Xem blurt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
blurt · blurted · will blurtViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + blurtingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + blurtedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + blurtingThì hiện tại
My little brother blurts out whatever comes to mind.
Em trai tôi buột miệng nói ra bất cứ điều gì nghĩ đến.
The kid is blurting out the plot of the movie.
Đứa trẻ đang buột miệng kể hết nội dung bộ phim.
He has already blurted out the surprise party.
Anh ấy đã lỡ buột miệng nói ra chuyện bữa tiệc bất ngờ rồi.
The toddler has been blurting out new words all week.
Đứa bé đã buột miệng nói ra những từ mới suốt cả tuần.
Thì quá khứ
I blurted out his name by mistake yesterday.
Hôm qua tôi đã lỡ buột miệng gọi nhầm tên anh ấy.
The kids were blurting out answers before the teacher finished.
Bọn trẻ đã đang buột miệng trả lời trước khi cô giáo hỏi xong.
He had already blurted out the surprise before we planned it.
Anh ấy đã lỡ buột miệng tiết lộ bất ngờ trước khi chúng tôi kịp lên kế hoạch.
The child had been blurting out questions all day before nap time.
Đứa trẻ đã buột miệng hỏi liên tục suốt cả ngày trước giờ ngủ trưa.
Thì tương lai
I'm afraid she will blurt out the plan by accident.
Tôi sợ cô ấy sẽ vô tình buột miệng để lộ kế hoạch.
By the end of class he will be blurting out random facts again.
Đến cuối buổi học cậu ấy lại sẽ đang buột miệng nói ra những sự thật ngẫu nhiên.
By the time we arrive, he will have blurted out the whole story.
Đến lúc chúng tôi tới, anh ấy sẽ đã buột miệng kể hết toàn bộ câu chuyện.
By the time the meeting ends, he will have been blurting out objections for an hour.
Đến lúc cuộc họp kết thúc, anh ấy sẽ đã buột miệng phản đối suốt cả tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + blurt / blurts | Quá khứ đơn S + blurted | Tương lai đơn S + will + blurt |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + blurting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + blurting | Tương lai tiếp diễn S + will be + blurting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + blurted | Quá khứ hoàn thành S + had + blurted | Tương lai hoàn thành S + will have + blurted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + blurting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + blurting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + blurting |
Luyện chia blurt qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (blurted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn (blurted).
Blurt thường đi cùng giới từ out (blurt out) để diễn tả buột miệng nói ra.

