Chia động từ blueshift
All Tenses of the Verb "blueshift"
Một động từ, mười hai thì. Xem blueshift biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
blueshift · blueshifted · will blueshiftViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + blueshiftingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + blueshiftedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + blueshiftingThì hiện tại
Andromeda's light blueshifts as it moves toward us.
Ánh sáng của thiên hà Andromeda dịch chuyển xanh khi nó tiến lại gần chúng ta.
The star's light is blueshifting as it nears our galaxy.
Ánh sáng của ngôi sao đang dịch chuyển xanh khi nó tiến gần thiên hà của chúng ta.
The star's spectrum has blueshifted over the past decade.
Quang phổ của ngôi sao đã dịch chuyển xanh trong thập kỷ qua.
That galaxy has been blueshifting steadily as it approaches ours.
Thiên hà đó đã dịch chuyển xanh đều đặn khi tiến lại gần thiên hà của chúng ta.
Thì quá khứ
The star's light blueshifted noticeably last year.
Ánh sáng của ngôi sao đã dịch chuyển xanh rõ rệt vào năm ngoái.
The galaxy's light was blueshifting throughout the observation.
Ánh sáng của thiên hà đang dịch chuyển xanh suốt quá trình quan sát.
The star's light had already blueshifted before it was recorded.
Ánh sáng của ngôi sao đã dịch chuyển xanh trước khi được ghi lại.
The galaxy's light had been blueshifting for millennia before it was detected.
Ánh sáng của thiên hà đã dịch chuyển xanh suốt hàng nghìn năm trước khi được phát hiện.
Thì tương lai
Astronomers expect the light will blueshift over the next century.
Các nhà thiên văn dự đoán ánh sáng sẽ dịch chuyển xanh trong thế kỷ tới.
In a million years, that light will still be blueshifting.
Trong một triệu năm nữa, ánh sáng đó vẫn sẽ tiếp tục dịch chuyển xanh.
By 2030 the light will have blueshifted enough to detect the collision.
Đến năm 2030, ánh sáng sẽ đã dịch chuyển xanh đủ để phát hiện va chạm.
By the time they collide, the light will have been blueshifting for eons.
Đến khi va chạm xảy ra, ánh sáng sẽ đã dịch chuyển xanh suốt hàng tỷ năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + blueshift / blueshifts | Quá khứ đơn S + blueshifted | Tương lai đơn S + will + blueshift |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + blueshifting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + blueshifting | Tương lai tiếp diễn S + will be + blueshifting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + blueshifted | Quá khứ hoàn thành S + had + blueshifted | Tương lai hoàn thành S + will have + blueshifted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + blueshifting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + blueshifting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + blueshifting |
Luyện chia blueshift qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (blueshifted).
Chủ ngữ số ít (the galaxy) đi với has, không phải have.
Sau will phải là động từ nguyên mẫu (blueshift), không thêm -ing.
