Chia động từ blossom
All Tenses of the Verb "blossom"
Một động từ, mười hai thì. Xem blossom biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
blossom · blossomed · will blossomViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + blossomingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + blossomedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + blossomingThì hiện tại
The apple trees blossom every April.
Cây táo nở hoa vào mỗi tháng Tư.
The peach trees are blossoming right now.
Cây đào đang nở hoa ngay lúc này.
The orchard has already blossomed this spring.
Vườn cây đã nở hoa từ mùa xuân này rồi.
The orchard has been blossoming beautifully since early spring.
Vườn cây đã nở hoa rất đẹp kể từ đầu mùa xuân.
Thì quá khứ
The cherry trees blossomed beautifully last week.
Cây anh đào đã nở hoa rất đẹp tuần trước.
The peach trees were blossoming when the frost arrived.
Cây đào đang nở hoa thì đợt sương giá ập đến.
By the time spring ended, the orchard had already blossomed.
Khi mùa xuân kết thúc, vườn cây đã nở hoa rồi.
The orchard had been blossoming for a month before the frost struck.
Vườn cây đã nở hoa suốt một tháng trước khi sương giá ập đến.
Thì tương lai
The apple trees will blossom as soon as the frost ends.
Cây táo sẽ nở hoa ngay khi hết sương giá.
This time next month the peach trees will be blossoming in full.
Giờ này tháng sau cây đào sẽ đang nở hoa rực rỡ.
By the end of April, every tree will have blossomed.
Đến cuối tháng Tư, mọi cây sẽ đã nở hoa.
By next month, the orchard will have been blossoming for a whole season.
Đến tháng sau, vườn cây sẽ đã nở hoa suốt cả mùa.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + blossom / blossoms | Quá khứ đơn S + blossomed | Tương lai đơn S + will + blossom |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + blossoming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + blossoming | Tương lai tiếp diễn S + will be + blossoming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + blossomed | Quá khứ hoàn thành S + had + blossomed | Tương lai hoàn thành S + will have + blossomed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + blossoming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + blossoming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + blossoming |
Luyện chia blossom qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the tree) ở hiện tại đơn phải thêm -s: blossoms.
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

