GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ bloom

All Tenses of the Verb "bloom"

Một động từ, mười hai thì. Xem bloom biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUbloom
V2 · QUÁ KHỨbloomed
V3 · PHÂN TỪbloomed
V-INGblooming
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

bloom · bloomed · will bloom
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + blooming
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + bloomed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + blooming
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, quy luật tự nhiên, mùa vụ lặp lại.
S + bloom / blooms
Khẳng định:Cherry blossoms bloom in early April.
Phủ định:This orchid doesn't bloom in winter.
Nghi vấn:Do roses bloom all summer long?

Cherry blossoms bloom in early April.

Hoa anh đào nở vào đầu tháng Tư.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + blooming
Khẳng định:The roses are blooming beautifully this week.
Phủ định:The tulips aren't blooming yet this year.
Nghi vấn:Are the lilies blooming in the garden?

The roses are blooming beautifully this week.

Hoa hồng đang nở rất đẹp trong tuần này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc kết quả còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + bloomed
Khẳng định:The jasmine has bloomed early this year.
Phủ định:The peonies haven't bloomed yet.
Nghi vấn:Have the daffodils bloomed already?

The garden has bloomed beautifully this spring.

Khu vườn đã nở rộ tuyệt đẹp vào mùa xuân này.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + blooming
Khẳng định:These roses have been blooming nonstop since May.
Phủ định:The orchids haven't been blooming well this season.
Nghi vấn:How long have the flowers been blooming?

The garden has been blooming steadily since spring.

Khu vườn đã nở rộ liên tục kể từ mùa xuân.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + bloomed
Khẳng định:The cherry trees bloomed early last spring.
Phủ định:The lilies didn't bloom last summer.
Nghi vấn:Did the orchids bloom this year?

The magnolias bloomed beautifully last week.

Hoa mộc lan đã nở rất đẹp tuần trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + blooming
Khẳng định:The roses were blooming when the storm hit.
Phủ định:The tulips weren't blooming when we visited.
Nghi vấn:Were the flowers blooming when you took the photo?

The cherry blossoms were blooming when we arrived.

Hoa anh đào đang nở khi chúng tôi đến nơi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + bloomed
Khẳng định:The flowers had bloomed before the frost arrived.
Phủ định:The roses hadn't bloomed before the festival started.
Nghi vấn:Had the orchids bloomed before the exhibition?

By the time we visited, the garden had already bloomed.

Khi chúng tôi đến thăm, khu vườn đã nở rộ rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + blooming
Khẳng định:The roses had been blooming for weeks before the drought began.
Phủ định:The orchids hadn't been blooming long before they wilted.
Nghi vấn:Had the flowers been blooming before the cold snap?

The garden had been blooming for a month before the frost killed it.

Khu vườn đã nở rộ suốt một tháng trước khi sương giá làm hoa tàn.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán, quyết định tức thời, sự việc tương lai.
S + will + bloom
Khẳng định:These roses will bloom again next month.
Phủ định:The orchid won't bloom without more sunlight.
Nghi vấn:Will the cherry trees bloom early this year?

The tulips will bloom as soon as spring arrives.

Hoa tulip sẽ nở ngay khi mùa xuân đến.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + blooming
Khẳng định:By April the cherry trees will be blooming everywhere.
Phủ định:The roses won't be blooming yet by March.
Nghi vấn:Will the garden be blooming by the wedding date?

This time next month the roses will be blooming in full.

Giờ này tháng sau hoa hồng sẽ đang nở rộ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + bloomed
Khẳng định:By May the orchard will have bloomed fully.
Phủ định:The lilies won't have bloomed by the party date.
Nghi vấn:Will the flowers have bloomed before the festival?

By the end of April, all the trees will have bloomed.

Đến cuối tháng Tư, tất cả cây sẽ đã nở hoa.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + blooming
Khẳng định:By June the roses will have been blooming for two months.
Phủ định:The orchids won't have been blooming long by the show date.
Nghi vấn:Will the garden have been blooming for weeks by then?

By next month, the garden will have been blooming for a whole season.

Đến tháng sau, khu vườn sẽ đã nở rộ suốt cả mùa.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + bloom / blooms
Quá khứ đơn
S + bloomed
Tương lai đơn
S + will + bloom
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + blooming
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + blooming
Tương lai tiếp diễn
S + will be + blooming
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + bloomed
Quá khứ hoàn thành
S + had + bloomed
Tương lai hoàn thành
S + will have + bloomed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + blooming
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + blooming
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + blooming
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia bloom qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The rose bloom every June.The rose blooms every June.

Chủ ngữ số ít (the rose) ở hiện tại đơn phải thêm -s: blooms.

The flowers bloomed since March.The flowers have bloomed since March.

Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành.

The garden will bloom when spring will come.The garden will bloom when spring comes.

Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#bloom#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS