Chia động từ blog
All Tenses of the Verb "blog"
Một động từ, mười hai thì. Xem blog biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
blog · blogged · will blogViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bloggingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bloggedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bloggingThì hiện tại
The writer blogs about her daily life.
Cô nhà văn viết blog về cuộc sống thường ngày của mình.
We are blogging about the festival right now.
Chúng tôi đang viết blog về lễ hội ngay bây giờ.
He has already blogged about the new restaurant.
Anh ấy đã viết blog về nhà hàng mới rồi.
They have been blogging about the journey since it started.
Họ đã viết blog về chuyến đi từ khi nó bắt đầu.
Thì quá khứ
I blogged about the graduation ceremony yesterday.
Hôm qua tôi đã viết blog về lễ tốt nghiệp.
She was blogging about the show when the power went out.
Cô ấy đang viết blog về buổi diễn thì mất điện.
The team had blogged about the whole speech before I got there.
Đội ngũ đã viết blog về toàn bộ bài phát biểu trước khi tôi đến.
They had been blogging about the journey for a month before the trip ended.
Họ đã viết blog về chuyến đi trong một tháng trước khi nó kết thúc.
Thì tương lai
We will blog about the whole event tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ viết blog về toàn bộ sự kiện.
At 8pm I will be blogging about the concert.
8 giờ tối tôi sẽ đang viết blog về buổi hòa nhạc.
By next year he will have blogged about ten trips.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã viết blog về mười chuyến đi.
By 2030 they will have been blogging about that topic for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã viết blog về chủ đề đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + blog / blogs | Quá khứ đơn S + blogged | Tương lai đơn S + will + blog |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + blogging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + blogging | Tương lai tiếp diễn S + will be + blogging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + blogged | Quá khứ hoàn thành S + had + blogged | Tương lai hoàn thành S + will have + blogged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + blogging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + blogging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + blogging |
Luyện chia blog qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s: blogs.
Blog có một nguyên âm + một phụ âm cuối nên gấp đôi phụ âm trước khi thêm -ing: blog → blogging.
Sau have/has phải dùng V3 (blogged), không dùng nguyên mẫu (blog).

