GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ blog

All Tenses of the Verb "blog"

Một động từ, mười hai thì. Xem blog biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUblog
V2 · QUÁ KHỨblogged
V3 · PHÂN TỪblogged
V-INGblogging
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

blog · blogged · will blog
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + blogging
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + blogged
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + blogging
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sở thích viết blog thường xuyên.
S + blog / blogs
Khẳng định:She blogs about travel every week.
Phủ định:He doesn't blog on weekends.
Nghi vấn:Do you blog about food?

The writer blogs about her daily life.

Cô nhà văn viết blog về cuộc sống thường ngày của mình.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + blogging
Khẳng định:He is blogging about his trip now.
Phủ định:He isn't blogging tonight.
Nghi vấn:Are you blogging about this event?

We are blogging about the festival right now.

Chúng tôi đang viết blog về lễ hội ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa hoàn tất hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + blogged
Khẳng định:She has blogged about the whole trip.
Phủ định:They haven't blogged about the event yet.
Nghi vấn:Have you ever blogged about cooking?

He has already blogged about the new restaurant.

Anh ấy đã viết blog về nhà hàng mới rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + blogging
Khẳng định:She has been blogging about fashion for years.
Phủ định:I haven't been blogging much lately.
Nghi vấn:How long have you been blogging about travel?

They have been blogging about the journey since it started.

Họ đã viết blog về chuyến đi từ khi nó bắt đầu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + blogged
Khẳng định:We blogged about the trip last summer.
Phủ định:She didn't blog about the party.
Nghi vấn:Did you blog about the concert yesterday?

I blogged about the graduation ceremony yesterday.

Hôm qua tôi đã viết blog về lễ tốt nghiệp.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + blogging
Khẳng định:I was blogging about the parade when it started to rain.
Phủ định:They weren't blogging much that day.
Nghi vấn:Were you blogging about something?

She was blogging about the show when the power went out.

Cô ấy đang viết blog về buổi diễn thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + blogged
Khẳng định:He had blogged about the event before we arrived.
Phủ định:She hadn't blogged much when her laptop broke.
Nghi vấn:Had they blogged about it by then?

The team had blogged about the whole speech before I got there.

Đội ngũ đã viết blog về toàn bộ bài phát biểu trước khi tôi đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + blogging
Khẳng định:She had been blogging there for years before she stopped.
Phủ định:We hadn't been blogging long when it broke down.
Nghi vấn:Had you been blogging about it regularly?

They had been blogging about the journey for a month before the trip ended.

Họ đã viết blog về chuyến đi trong một tháng trước khi nó kết thúc.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + blog
Khẳng định:I will blog about the ceremony.
Phủ định:She won't blog about it alone.
Nghi vấn:Will you blog about the meeting?

We will blog about the whole event tonight.

Tối nay chúng tôi sẽ viết blog về toàn bộ sự kiện.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + blogging
Khẳng định:This time tomorrow I will be blogging about the interview.
Phủ định:He won't be blogging next week.
Nghi vấn:Will you be blogging about the show?

At 8pm I will be blogging about the concert.

8 giờ tối tôi sẽ đang viết blog về buổi hòa nhạc.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + blogged
Khẳng định:By noon they will have blogged about everything.
Phủ định:She won't have blogged about it by then.
Nghi vấn:Will you have blogged about it before 6?

By next year he will have blogged about ten trips.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã viết blog về mười chuyến đi.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + blogging
Khẳng định:By May she will have been blogging there for a decade.
Phủ định:We won't have been blogging long by then.
Nghi vấn:Will you have been blogging there for ten years by 2030?

By 2030 they will have been blogging about that topic for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã viết blog về chủ đề đó 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + blog / blogs
Quá khứ đơn
S + blogged
Tương lai đơn
S + will + blog
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + blogging
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + blogging
Tương lai tiếp diễn
S + will be + blogging
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + blogged
Quá khứ hoàn thành
S + had + blogged
Tương lai hoàn thành
S + will have + blogged
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + blogging
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + blogging
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + blogging
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia blog qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

He blog about food every week.He blogs about food every week.

Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s: blogs.

She is bloging about her trip.She is blogging about her trip.

Blog có một nguyên âm + một phụ âm cuối nên gấp đôi phụ âm trước khi thêm -ing: blog → blogging.

I have blog about it already.I have blogged about it already.

Sau have/has phải dùng V3 (blogged), không dùng nguyên mẫu (blog).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#blog#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS