Chia động từ blockade
All Tenses of the Verb "blockade"
Một động từ, mười hai thì. Xem blockade biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
blockade · blockaded · will blockadeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + blockadingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + blockadedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + blockadingThì hiện tại
Protesters blockade the entrance every Monday.
Người biểu tình phong tỏa lối vào vào mỗi thứ Hai.
Workers are blockading the factory gate this morning.
Công nhân đang phong tỏa cổng nhà máy sáng nay.
Farmers have blockaded the highway since dawn.
Nông dân đã phong tỏa xa lộ từ lúc bình minh.
Protesters have been blockading the depot since the strike began.
Người biểu tình đã phong tỏa kho hàng kể từ khi cuộc đình công bắt đầu.
Thì quá khứ
The US blockaded Cuba during the missile crisis.
Mỹ đã phong tỏa Cuba trong cuộc khủng hoảng tên lửa.
The rebels were blockading the road when the convoy arrived.
Quân nổi dậy đang phong tỏa con đường khi đoàn xe đến.
The coalition had blockaded the coast before the talks began.
Liên minh đã phong tỏa bờ biển trước khi các cuộc đàm phán bắt đầu.
The rebels had been blockading the road for days before the police arrived.
Quân nổi dậy đã phong tỏa con đường suốt nhiều ngày trước khi cảnh sát đến.
Thì tương lai
Farmers will blockade the highway tomorrow.
Nông dân sẽ phong tỏa xa lộ vào ngày mai.
By noon protesters will be blockading the depot gates.
Đến trưa người biểu tình sẽ đang phong tỏa cổng kho hàng.
By winter the coalition will have blockaded every major port.
Đến mùa đông liên minh sẽ đã phong tỏa mọi cảng lớn.
By next winter the coalition will have been blockading the region for a decade.
Đến mùa đông tới liên minh sẽ đã phong tỏa khu vực này suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + blockade / blockades | Quá khứ đơn S + blockaded | Tương lai đơn S + will + blockade |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + blockading | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + blockading | Tương lai tiếp diễn S + will be + blockading |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + blockaded | Quá khứ hoàn thành S + had + blockaded | Tương lai hoàn thành S + will have + blockaded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + blockading | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + blockading | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + blockading |
Luyện chia blockade qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (in 1962) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Ở thì quá khứ đơn phải thêm -ed, không giữ nguyên dạng động từ gốc.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

