GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ blockade

All Tenses of the Verb "blockade"

Một động từ, mười hai thì. Xem blockade biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUblockade
V2 · QUÁ KHỨblockaded
V3 · PHÂN TỪblockaded
V-INGblockading
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

blockade · blockaded · will blockade
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + blockading
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + blockaded
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + blockading
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, đặc điểm thường xuyên.
S + blockade / blockades
Khẳng định:The navy blockades the harbor during every conflict.
Phủ định:The fleet doesn't blockade neutral ports.
Nghi vấn:Does the coalition blockade the coastline?

Protesters blockade the entrance every Monday.

Người biểu tình phong tỏa lối vào vào mỗi thứ Hai.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + blockading
Khẳng định:The navy is blockading the port right now.
Phủ định:The fleet isn't blockading the strait today.
Nghi vấn:Are the ships blockading the harbor this week?

Workers are blockading the factory gate this morning.

Công nhân đang phong tỏa cổng nhà máy sáng nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã xảy ra và còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + blockaded
Khẳng định:The navy has blockaded the port for a month.
Phủ định:The fleet hasn't blockaded the strait yet.
Nghi vấn:Have the ships blockaded the harbor already?

Farmers have blockaded the highway since dawn.

Nông dân đã phong tỏa xa lộ từ lúc bình minh.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + blockading
Khẳng định:The navy has been blockading the coast for weeks.
Phủ định:The fleet hasn't been blockading the port lately.
Nghi vấn:How long have the ships been blockading the strait?

Protesters have been blockading the depot since the strike began.

Người biểu tình đã phong tỏa kho hàng kể từ khi cuộc đình công bắt đầu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + blockaded
Khẳng định:The navy blockaded the port for six months.
Phủ định:The fleet didn't blockade the neutral harbor.
Nghi vấn:Did the coalition blockade the coastline in 1962?

The US blockaded Cuba during the missile crisis.

Mỹ đã phong tỏa Cuba trong cuộc khủng hoảng tên lửa.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + blockading
Khẳng định:The navy was blockading the harbor when the treaty was signed.
Phủ định:The fleet wasn't blockading the strait that autumn.
Nghi vấn:Were the ships blockading the port when the storm hit?

The rebels were blockading the road when the convoy arrived.

Quân nổi dậy đang phong tỏa con đường khi đoàn xe đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + blockaded
Khẳng định:The navy had blockaded the port before the treaty was signed.
Phủ định:The fleet hadn't blockaded the strait before the ceasefire.
Nghi vấn:Had the ships blockaded the harbor before reinforcements arrived?

The coalition had blockaded the coast before the talks began.

Liên minh đã phong tỏa bờ biển trước khi các cuộc đàm phán bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + blockading
Khẳng định:The navy had been blockading the port for months before it was lifted.
Phủ định:The fleet hadn't been blockading the strait long before they withdrew.
Nghi vấn:Had the ships been blockading the harbor for weeks before the truce?

The rebels had been blockading the road for days before the police arrived.

Quân nổi dậy đã phong tỏa con đường suốt nhiều ngày trước khi cảnh sát đến.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + blockade
Khẳng định:The navy will blockade the port at first light.
Phủ định:The fleet won't blockade the strait without orders.
Nghi vấn:Will the coalition blockade the coastline again?

Farmers will blockade the highway tomorrow.

Nông dân sẽ phong tỏa xa lộ vào ngày mai.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + blockading
Khẳng định:By dawn the navy will be blockading the northern port.
Phủ định:The fleet won't be blockading new routes this season.
Nghi vấn:Will the ships be blockading the strait by morning?

By noon protesters will be blockading the depot gates.

Đến trưa người biểu tình sẽ đang phong tỏa cổng kho hàng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + blockaded
Khẳng định:By next month the navy will have blockaded the entire coast.
Phủ định:The fleet won't have blockaded the strait by spring.
Nghi vấn:Will the ships have blockaded the harbor by June?

By winter the coalition will have blockaded every major port.

Đến mùa đông liên minh sẽ đã phong tỏa mọi cảng lớn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + blockading
Khẳng định:By spring the navy will have been blockading the port for a year.
Phủ định:The fleet won't have been blockading the strait for long by then.
Nghi vấn:Will the ships have been blockading the coast for months by autumn?

By next winter the coalition will have been blockading the region for a decade.

Đến mùa đông tới liên minh sẽ đã phong tỏa khu vực này suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + blockade / blockades
Quá khứ đơn
S + blockaded
Tương lai đơn
S + will + blockade
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + blockading
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + blockading
Tương lai tiếp diễn
S + will be + blockading
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + blockaded
Quá khứ hoàn thành
S + had + blockaded
Tương lai hoàn thành
S + will have + blockaded
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + blockading
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + blockading
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + blockading
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia blockade qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

They have blockaded the port in 1962.They blockaded the port in 1962.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (in 1962) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

The navy blockade the harbor last spring.The navy blockaded the harbor last spring.

Ở thì quá khứ đơn phải thêm -ed, không giữ nguyên dạng động từ gốc.

The fleet will blockade the port when it will arrive.The fleet will blockade the port when it arrives.

Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#blockade#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS