Chia động từ block
All Tenses of the Verb "block"
Một động từ, mười hai thì. Xem block biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
block · blocked · will blockViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + blockingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + blockedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + blockingThì hiện tại
A fallen tree blocks the main road after every storm.
Một cây đổ chặn con đường chính sau mỗi cơn bão.
A broken-down bus is blocking the street.
Một chiếc xe buýt hỏng đang chặn con phố.
The landslide has blocked the mountain pass.
Trận lở đất đã chặn con đèo trên núi.
Protesters have been blocking the bridge since dawn.
Người biểu tình đã chặn cây cầu từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
Heavy snow blocked the mountain road yesterday.
Tuyết dày đã chặn con đường núi hôm qua.
A crowd was blocking the entrance when we got there.
Một đám đông đang chặn lối vào khi chúng tôi đến.
The debris had blocked the tunnel before crews cleared it.
Đống đổ nát đã chặn đường hầm trước khi đội cứu hộ dọn dẹp.
Protesters had been blocking the road for hours before police arrived.
Người biểu tình đã chặn con đường suốt nhiều giờ trước khi cảnh sát đến.
Thì tương lai
The construction work will block this street next week.
Công trình xây dựng sẽ chặn con phố này vào tuần sau.
At 9am the crew will be blocking the main entrance.
9 giờ sáng, đội thi công sẽ đang chặn lối vào chính.
By next week, the project will have blocked three streets.
Đến tuần sau, dự án sẽ đã chặn ba con phố.
By the end of the year, the construction will have been blocking this road for six months.
Đến cuối năm, công trình sẽ đã chặn con đường này suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + block / blocks | Quá khứ đơn S + blocked | Tương lai đơn S + will + block |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + blocking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + blocking | Tương lai tiếp diễn S + will be + blocking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + blocked | Quá khứ hoàn thành S + had + blocked | Tương lai hoàn thành S + will have + blocked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + blocking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + blocking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + blocking |
Luyện chia block qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the tree) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → thêm -ed.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (blocking), không dùng nguyên mẫu.
