GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ block

All Tenses of the Verb "block"

Một động từ, mười hai thì. Xem block biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUblock
V2 · QUÁ KHỨblocked
V3 · PHÂN TỪblocked
V-INGblocking
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

block · blocked · will block
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + blocking
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + blocked
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + blocking
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + block / blocks
Khẳng định:A fallen tree blocks the road every winter.
Phủ định:The gate doesn't block the entrance.
Nghi vấn:Does the barrier block the road?

A fallen tree blocks the main road after every storm.

Một cây đổ chặn con đường chính sau mỗi cơn bão.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + blocking
Khẳng định:The truck is blocking the road right now.
Phủ định:The car isn't blocking the driveway.
Nghi vấn:Is the truck blocking the intersection?

A broken-down bus is blocking the street.

Một chiếc xe buýt hỏng đang chặn con phố.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + blocked
Khẳng định:The accident has blocked the highway for hours.
Phủ định:The police haven't blocked the road yet.
Nghi vấn:Has the flood blocked the bridge?

The landslide has blocked the mountain pass.

Trận lở đất đã chặn con đèo trên núi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + blocking
Khẳng định:Workers have been blocking the street since morning.
Phủ định:They haven't been blocking traffic for long.
Nghi vấn:How long have they been blocking this lane?

Protesters have been blocking the bridge since dawn.

Người biểu tình đã chặn cây cầu từ lúc bình minh.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + blocked
Khẳng định:A landslide blocked the road last night.
Phủ định:The barrier didn't block the traffic.
Nghi vấn:Did the police block the street?

Heavy snow blocked the mountain road yesterday.

Tuyết dày đã chặn con đường núi hôm qua.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + blocking
Khẳng định:The truck was blocking the road when we arrived.
Phủ định:The gate wasn't blocking the entrance then.
Nghi vấn:Was the fire blocking the exit?

A crowd was blocking the entrance when we got there.

Một đám đông đang chặn lối vào khi chúng tôi đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + blocked
Khẳng định:The tree had blocked the road before the workers arrived.
Phủ định:The snow hadn't blocked the pass before we left.
Nghi vấn:Had the accident blocked the highway before rescue came?

The debris had blocked the tunnel before crews cleared it.

Đống đổ nát đã chặn đường hầm trước khi đội cứu hộ dọn dẹp.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + blocking
Khẳng định:Workers had been blocking the lane for hours before they finished.
Phủ định:They hadn't been blocking the road long before it reopened.
Nghi vấn:Had they been blocking the street all day?

Protesters had been blocking the road for hours before police arrived.

Người biểu tình đã chặn con đường suốt nhiều giờ trước khi cảnh sát đến.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + block
Khẳng định:Heavy rain will block the mountain road tomorrow.
Phủ định:The barrier won't block the entrance permanently.
Nghi vấn:Will the flood block the bridge again?

The construction work will block this street next week.

Công trình xây dựng sẽ chặn con phố này vào tuần sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + blocking
Khẳng định:This time tomorrow, workers will be blocking the highway.
Phủ định:They won't be blocking the lane all week.
Nghi vấn:Will they be blocking the road at noon?

At 9am the crew will be blocking the main entrance.

9 giờ sáng, đội thi công sẽ đang chặn lối vào chính.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + blocked
Khẳng định:By tonight, the storm will have blocked every mountain pass.
Phủ định:The city won't have blocked all the roads by Friday.
Nghi vấn:Will the snow have blocked the pass by evening?

By next week, the project will have blocked three streets.

Đến tuần sau, dự án sẽ đã chặn ba con phố.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + blocking
Khẳng định:By May, they will have been blocking this road for a month.
Phủ định:The workers won't have been blocking the lane long by then.
Nghi vấn:Will they have been blocking the street for weeks by the deadline?

By the end of the year, the construction will have been blocking this road for six months.

Đến cuối năm, công trình sẽ đã chặn con đường này suốt sáu tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + block / blocks
Quá khứ đơn
S + blocked
Tương lai đơn
S + will + block
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + blocking
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + blocking
Tương lai tiếp diễn
S + will be + blocking
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + blocked
Quá khứ hoàn thành
S + had + blocked
Tương lai hoàn thành
S + will have + blocked
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + blocking
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + blocking
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + blocking
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia block qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The tree have blocked the road.The tree has blocked the road.

Chủ ngữ số ít (the tree) dùng has, không dùng have.

She block the entrance yesterday.She blocked the entrance yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → thêm -ed.

The rain is block the road.The rain is blocking the road.

Sau am/is/are phải dùng V-ing (blocking), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#block#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS