Chia động từ blink
All Tenses of the Verb "blink"
Một động từ, mười hai thì. Xem blink biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
blink · blinked · will blinkViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + blinkingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + blinkedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + blinkingThì hiện tại
The cursor blinks on the screen while I type.
Con trỏ nhấp nháy trên màn hình khi tôi gõ chữ.
He is blinking nervously during the interview.
Anh ấy đang chớp mắt lo lắng trong buổi phỏng vấn.
The signal has blinked continuously for an hour.
Tín hiệu đã nhấp nháy liên tục trong một giờ qua.
The dashboard light has been blinking since we left home.
Đèn trên bảng điều khiển đã nhấp nháy từ khi chúng tôi rời nhà.
Thì quá khứ
I blinked twice when I saw the bright light.
Tôi đã chớp mắt hai lần khi thấy ánh sáng chói.
He was blinking rapidly as he tried not to cry.
Anh ấy đã chớp mắt liên tục khi cố gắng không khóc.
The screen had blinked twice before it finally turned off.
Màn hình đã nhấp nháy hai lần trước khi cuối cùng tắt hẳn.
The alarm had been blinking nonstop before someone finally noticed.
Đèn báo động đã nhấp nháy liên tục trước khi có người cuối cùng để ý.
Thì tương lai
I will blink twice if I agree with you.
Tôi sẽ chớp mắt hai lần nếu tôi đồng ý với bạn.
This time next hour, the beacon will still be blinking.
Giờ này giờ sau, đèn hiệu vẫn sẽ đang nhấp nháy.
By the end of the show, the lights will have blinked in perfect rhythm.
Đến cuối buổi diễn, những ánh đèn sẽ đã nhấp nháy theo nhịp hoàn hảo.
By next month, the warning light will have been blinking for weeks.
Đến tháng sau, đèn cảnh báo sẽ đã nhấp nháy suốt nhiều tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + blink / blinks | Quá khứ đơn S + blinked | Tương lai đơn S + will + blink |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + blinking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + blinking | Tương lai tiếp diễn S + will be + blinking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + blinked | Quá khứ hoàn thành S + had + blinked | Tương lai hoàn thành S + will have + blinked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + blinking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + blinking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + blinking |
Luyện chia blink qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ở thì hiện tại đơn, chủ ngữ số ít (the light) phải thêm -s vào động từ: blink → blinks.
Sau have/has phải dùng V3 (blinked), không dùng nguyên mẫu (blink).
Thì quá khứ tiếp diễn cần was/were + V-ing (blinking), không dùng nguyên mẫu (blink).

