GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ blink

All Tenses of the Verb "blink"

Một động từ, mười hai thì. Xem blink biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUblink
V2 · QUÁ KHỨblinked
V3 · PHÂN TỪblinked
V-INGblinking
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

blink · blinked · will blink
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + blinking
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + blinked
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + blinking
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hành động lặp lại thường xuyên.
S + blink / blinks
Khẳng định:The light blinks every five seconds.
Phủ định:She doesn't blink much when she is focused.
Nghi vấn:Does the sign blink at night?

The cursor blinks on the screen while I type.

Con trỏ nhấp nháy trên màn hình khi tôi gõ chữ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc mang tính tạm thời.
S + am/is/are + blinking
Khẳng định:The warning light is blinking right now.
Phủ định:She isn't blinking as much today.
Nghi vấn:Are you blinking because the sun is bright?

He is blinking nervously during the interview.

Anh ấy đang chớp mắt lo lắng trong buổi phỏng vấn.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xảy ra hoặc kinh nghiệm còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + blinked
Khẳng định:She has blinked twice since I started talking.
Phủ định:I haven't blinked once during this scene.
Nghi vấn:Have you blinked at all in the last minute?

The signal has blinked continuously for an hour.

Tín hiệu đã nhấp nháy liên tục trong một giờ qua.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình kéo dài liên tục, bắt đầu từ quá khứ đến hiện tại.
S + have/has been + blinking
Khẳng định:The light has been blinking for ten minutes.
Phủ định:I haven't been blinking normally since the surgery.
Nghi vấn:How long have you been blinking like that?

The dashboard light has been blinking since we left home.

Đèn trên bảng điều khiển đã nhấp nháy từ khi chúng tôi rời nhà.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Hành động đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + blinked
Khẳng định:She blinked in surprise at the news.
Phủ định:He didn't blink when the light flashed.
Nghi vấn:Did you blink when the camera flashed?

I blinked twice when I saw the bright light.

Tôi đã chớp mắt hai lần khi thấy ánh sáng chói.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + blinking
Khẳng định:The light was blinking when the power came back.
Phủ định:She wasn't blinking during the test.
Nghi vấn:Was the sign blinking when you drove past?

He was blinking rapidly as he tried not to cry.

Anh ấy đã chớp mắt liên tục khi cố gắng không khóc.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc một hành động khác trong quá khứ.
S + had + blinked
Khẳng định:She had blinked several times before her eyes adjusted.
Phủ định:He hadn't blinked before the flash went off.
Nghi vấn:Had the light blinked before the alarm went off?

The screen had blinked twice before it finally turned off.

Màn hình đã nhấp nháy hai lần trước khi cuối cùng tắt hẳn.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + blinking
Khẳng định:The light had been blinking for hours before it stopped.
Phủ định:She hadn't been blinking normally before the drops helped.
Nghi vấn:Had the sign been blinking all night before it broke?

The alarm had been blinking nonstop before someone finally noticed.

Đèn báo động đã nhấp nháy liên tục trước khi có người cuối cùng để ý.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa hoặc dự đoán về tương lai.
S + will + blink
Khẳng định:The light will blink once the battery is low.
Phủ định:She won't blink if she wears sunglasses.
Nghi vấn:Will the sign blink after sunset?

I will blink twice if I agree with you.

Tôi sẽ chớp mắt hai lần nếu tôi đồng ý với bạn.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.
S + will be + blinking
Khẳng định:By 8pm, the sign will be blinking outside the shop.
Phủ định:The dashboard won't be blinking after the repair.
Nghi vấn:Will the light still be blinking tomorrow morning?

This time next hour, the beacon will still be blinking.

Giờ này giờ sau, đèn hiệu vẫn sẽ đang nhấp nháy.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + blinked
Khẳng định:By midnight, the sign will have blinked thousands of times.
Phủ định:The light won't have blinked much by the time we return.
Nghi vấn:Will the beacon have blinked all night by dawn?

By the end of the show, the lights will have blinked in perfect rhythm.

Đến cuối buổi diễn, những ánh đèn sẽ đã nhấp nháy theo nhịp hoàn hảo.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc trong tương lai.
S + will have been + blinking
Khẳng định:By morning, the light will have been blinking for eight hours.
Phủ định:The sign won't have been blinking long by the time it's fixed.
Nghi vấn:Will the beacon have been blinking all week by Friday?

By next month, the warning light will have been blinking for weeks.

Đến tháng sau, đèn cảnh báo sẽ đã nhấp nháy suốt nhiều tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + blink / blinks
Quá khứ đơn
S + blinked
Tương lai đơn
S + will + blink
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + blinking
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + blinking
Tương lai tiếp diễn
S + will be + blinking
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + blinked
Quá khứ hoàn thành
S + had + blinked
Tương lai hoàn thành
S + will have + blinked
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + blinking
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + blinking
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + blinking
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia blink qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The light blink at night.The light blinks at night.

Ở thì hiện tại đơn, chủ ngữ số ít (the light) phải thêm -s vào động từ: blink → blinks.

I have blink twice.I have blinked twice.

Sau have/has phải dùng V3 (blinked), không dùng nguyên mẫu (blink).

She was blink when the flash went off.She was blinking when the flash went off.

Thì quá khứ tiếp diễn cần was/were + V-ing (blinking), không dùng nguyên mẫu (blink).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#blink#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS