Chia động từ blind
All Tenses of the Verb "blind"
Một động từ, mười hai thì. Xem blind biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
blind · blinded · will blindViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + blindingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + blindedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + blindingThì hiện tại
Strong flashlights sometimes blind people temporarily.
Đèn pin mạnh đôi khi làm người ta bị lóa mắt tạm thời.
That spotlight is blinding the whole audience.
Đèn chiếu đó đang làm cả khán giả bị lóa mắt.
The flash has blinded me for a few seconds.
Ánh đèn flash đã làm tôi lóa mắt vài giây.
The morning sun has been blinding commuters all week.
Ánh nắng buổi sáng đã làm người đi làm bị lóa mắt cả tuần nay.
Thì quá khứ
The bright light blinded her for a moment.
Ánh sáng chói đã làm cô ấy lóa mắt một lúc.
The snow was blinding the climbers as they reached the summit.
Tuyết đang làm những người leo núi lóa mắt khi họ lên tới đỉnh.
The flash had blinded the witness before he could see the driver.
Ánh đèn flash đã làm nhân chứng lóa mắt trước khi anh ta kịp nhìn thấy tài xế.
The sun had been blinding the goalkeeper for the whole match before it clouded over.
Ánh nắng đã làm thủ môn lóa mắt suốt trận đấu trước khi trời có mây.
Thì tương lai
The fireworks will blind anyone looking directly at them.
Pháo hoa sẽ làm lóa mắt bất cứ ai nhìn thẳng vào nó.
At noon the sun will be blinding the players on that side of the field.
Vào buổi trưa, ánh nắng sẽ đang làm các cầu thủ ở phía đó bị lóa mắt.
By the end of the decade, pollution will have blinded thousands of patients like him.
Đến cuối thập kỷ, ô nhiễm sẽ đã làm hàng nghìn bệnh nhân như anh ấy mù lòa.
By 2030 the streetlights will have been blinding residents for a decade.
Đến 2030, đèn đường sẽ đã làm cư dân bị lóa mắt suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + blind / blinds | Quá khứ đơn S + blinded | Tương lai đơn S + will + blind |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + blinding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + blinding | Tương lai tiếp diễn S + will be + blinding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + blinded | Quá khứ hoàn thành S + had + blinded | Tương lai hoàn thành S + will have + blinded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + blinding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + blinding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + blinding |
Luyện chia blind qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
