GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ blind

All Tenses of the Verb "blind"

Một động từ, mười hai thì. Xem blind biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUblind
V2 · QUÁ KHỨblinded
V3 · PHÂN TỪblinded
V-INGblinding
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

blind · blinded · will blind
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + blinding
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + blinded
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + blinding
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hiện tượng thường xuyên.
S + blind / blinds
Khẳng định:The bright sun blinds drivers at sunset.
Phủ định:The headlights don't blind pedestrians on this road.
Nghi vấn:Does the glare blind you when you drive west?

Strong flashlights sometimes blind people temporarily.

Đèn pin mạnh đôi khi làm người ta bị lóa mắt tạm thời.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + blinding
Khẳng định:The headlights are blinding me right now.
Phủ định:The sun isn't blinding us at this angle.
Nghi vấn:Is the glare blinding you?

That spotlight is blinding the whole audience.

Đèn chiếu đó đang làm cả khán giả bị lóa mắt.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + blinded
Khẳng định:The accident has blinded him in one eye.
Phủ định:The disease hasn't blinded her completely.
Nghi vấn:Has the injury blinded him permanently?

The flash has blinded me for a few seconds.

Ánh đèn flash đã làm tôi lóa mắt vài giây.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + blinding
Khẳng định:The oncoming lights have been blinding drivers all night.
Phủ định:The fog hasn't been blinding pilots this week.
Nghi vấn:Have the lights been blinding drivers on this street?

The morning sun has been blinding commuters all week.

Ánh nắng buổi sáng đã làm người đi làm bị lóa mắt cả tuần nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + blinded
Khẳng định:The explosion blinded him instantly.
Phủ định:The smoke didn't blind the firefighters.
Nghi vấn:Did the flash blind the camera?

The bright light blinded her for a moment.

Ánh sáng chói đã làm cô ấy lóa mắt một lúc.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + blinding
Khẳng định:The headlights were blinding him as he drove.
Phủ định:The sun wasn't blinding us at that time.
Nghi vấn:Was the glare blinding you during the race?

The snow was blinding the climbers as they reached the summit.

Tuyết đang làm những người leo núi lóa mắt khi họ lên tới đỉnh.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + blinded
Khẳng định:The accident had already blinded him before he turned thirty.
Phủ định:The disease hadn't blinded her before the treatment.
Nghi vấn:Had the injury blinded him before the surgery?

The flash had blinded the witness before he could see the driver.

Ánh đèn flash đã làm nhân chứng lóa mắt trước khi anh ta kịp nhìn thấy tài xế.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + blinding
Khẳng định:The glare had been blinding drivers for hours before the crash.
Phủ định:The fog hadn't been blinding ships before the storm.
Nghi vấn:Had the lights been blinding pilots before the airport upgraded them?

The sun had been blinding the goalkeeper for the whole match before it clouded over.

Ánh nắng đã làm thủ môn lóa mắt suốt trận đấu trước khi trời có mây.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + blind
Khẳng định:The new headlights will blind oncoming drivers.
Phủ định:This lamp won't blind anyone.
Nghi vấn:Will the flash blind the baby?

The fireworks will blind anyone looking directly at them.

Pháo hoa sẽ làm lóa mắt bất cứ ai nhìn thẳng vào nó.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + blinding
Khẳng định:By sunset the glare will be blinding drivers heading west.
Phủ định:The lights won't be blinding anyone at that hour.
Nghi vấn:Will the sun be blinding us during the match?

At noon the sun will be blinding the players on that side of the field.

Vào buổi trưa, ánh nắng sẽ đang làm các cầu thủ ở phía đó bị lóa mắt.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + blinded
Khẳng định:By next year the disease will have blinded him completely.
Phủ định:The treatment won't have blinded her by then.
Nghi vấn:Will the condition have blinded him by the time he turns fifty?

By the end of the decade, pollution will have blinded thousands of patients like him.

Đến cuối thập kỷ, ô nhiễm sẽ đã làm hàng nghìn bệnh nhân như anh ấy mù lòa.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + blinding
Khẳng định:By next month the glare will have been blinding drivers for a full year.
Phủ định:The lights won't have been blinding residents for long by then.
Nghi vấn:Will the sun have been blinding commuters for years by the time the road is fixed?

By 2030 the streetlights will have been blinding residents for a decade.

Đến 2030, đèn đường sẽ đã làm cư dân bị lóa mắt suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + blind / blinds
Quá khứ đơn
S + blinded
Tương lai đơn
S + will + blind
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + blinding
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + blinding
Tương lai tiếp diễn
S + will be + blinding
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + blinded
Quá khứ hoàn thành
S + had + blinded
Tương lai hoàn thành
S + will have + blinded
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + blinding
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + blinding
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + blinding
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia blind qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The flash has blinded me yesterday.The flash blinded me yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

The sun is blinding drivers since morning.The sun has been blinding drivers since morning.

Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

The light will blind you when you will look at it.The light will blind you when you look at it.

Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#blind#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS