Chia động từ blight
All Tenses of the Verb "blight"
Một động từ, mười hai thì. Xem *blight* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
blight · blighted · will blightViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + blightingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + blightedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + blightingThì hiện tại
Locusts blight the fields season after season.
Châu chấu tàn phá những cánh đồng năm này qua năm khác.
Corruption is blighting the local economy right now.
Nạn tham nhũng đang tàn phá nền kinh tế địa phương ngay lúc này.
Poverty has blighted many neighborhoods for decades.
Nghèo đói đã tàn phá nhiều khu dân cư suốt nhiều thập kỷ.
Unemployment has been blighting the town since the factory closed.
Nạn thất nghiệp đã tàn phá thị trấn kể từ khi nhà máy đóng cửa.
Thì quá khứ
The famine blighted the region for years.
Nạn đói đã tàn phá khu vực này suốt nhiều năm.
The blight was blighting the wheat fields when farmers noticed it.
Bệnh dịch đang tàn phá những cánh đồng lúa mì khi nông dân phát hiện ra.
The famine had blighted the country long before help arrived.
Nạn đói đã tàn phá đất nước từ lâu trước khi viện trợ đến.
Poverty had been blighting the district for generations before reforms began.
Nghèo đói đã tàn phá khu vực này qua nhiều thế hệ trước khi cải cách bắt đầu.
Thì tương lai
Experts warn that the disease will blight more farms this season.
Chuyên gia cảnh báo dịch bệnh sẽ tàn phá thêm nhiều nông trại trong mùa này.
By autumn, the fungus will be blighting most of the vineyard.
Đến mùa thu, nấm bệnh sẽ đang tàn phá phần lớn vườn nho.
By next year, the epidemic will have blighted thousands of farms.
Đến năm sau, dịch bệnh sẽ đã tàn phá hàng nghìn nông trại.
By 2030, pollution will have been blighting the river for fifty years.
Đến năm 2030, ô nhiễm sẽ đã tàn phá dòng sông suốt năm mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + blight / blights | Quá khứ đơn S + blighted | Tương lai đơn S + will + blight |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + blighting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + blighting | Tương lai tiếp diễn S + will be + blighting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + blighted | Quá khứ hoàn thành S + had + blighted | Tương lai hoàn thành S + will have + blighted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + blighting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + blighting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + blighting |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (blighted), không dùng nguyên mẫu (blight).
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn 'blighted', không phải nguyên mẫu.
Động từ tận cùng bằng 'ght' không nhân đôi phụ âm cuối; V-ing chỉ thêm -ing: blight → blighting.
